Bài tổng quan
Bảy con Long gặp tám hướng thành năm mươi sáu quẻ
Long Khảm đứng trước hướng Chấn thì thành Lôi Thủy Giải; Long Tốn đứng trước hướng Ly thì thành Hỏa Phong Đỉnh. Mỗi cặp là một quẻ, mỗi quẻ có sáu hào, mỗi hào mang tên một người trong nhà. Đọc thuộc bảng ấy rồi, lên núi chỉ cần liếc nhìn là…
Bảy con Long còn lại đứng với tám hướng: mỗi cặp là một quẻ có sáu hào
Mỗi con Long khi gặp một hướng thì khoác lên mình một quẻ. Sáu hào của quẻ ấy mang can chi, và mỗi can chi lại mang một tên người trong nhà.
Long Khảm (cùng Quý, Thân, Thìn)
Hướng Khảm (cùng Quý, Thân, Thìn): quẻ Khảm vi Thủy, quẻ thứ nhất của cung Khảm, thuộc Thủy. Nội quái: sơ lục Mậu Dần (tử tôn); cửu nhị Mậu Thìn (quan quỷ); lục tam Mậu Ngọ (thê tài). Ngoại quái: lục tứ Mậu Thân (phụ mẫu); cửu ngũ Mậu Tuất (quan quỷ); thượng lục Mậu Tý (huynh đệ).
Hướng Càn (cùng Giáp): quẻ Thiên Thủy Tụng, quẻ thứ bảy của cung Ly, thuộc Hỏa. Nội quái: sơ lục Mậu Dần (phụ mẫu); cửu nhị Mậu Thìn (tử tôn); lục tam Mậu Ngọ (huynh đệ). Ngoại quái: cửu tứ Nhâm Ngọ (huynh đệ); cửu ngũ Nhâm Thân (thê tài); thượng cửu Nhâm Tuất (tử tôn).
Hướng Đoài (cùng Đinh, Tỵ, Sửu): quẻ Trạch Thủy Khốn, quẻ thứ hai của cung Đoài, thuộc Kim. Nội quái: sơ lục Mậu Dần (thê tài); cửu nhị Mậu Thìn (phụ mẫu); lục tam Mậu Ngọ (quan quỷ). Ngoại quái: cửu tứ Đinh Hợi (tử tôn); cửu ngũ Đinh Dậu (huynh đệ); thượng lục Đinh Mùi (phụ mẫu).
Hướng Ly (cùng Nhâm, Dần, Tuất): quẻ Hỏa Thủy Vị Tế, quẻ thứ tư của cung Ly, thuộc Hỏa. Nội quái: sơ lục Mậu Dần (phụ mẫu); cửu nhị Mậu Thìn (tử tôn); lục tam Mậu Ngọ (huynh đệ). Ngoại quái: cửu tứ Kỷ Dậu (thê tài); lục ngũ Kỷ Mùi (tử tôn); thượng cửu Kỷ Tỵ (huynh đệ).
Hướng Chấn (cùng Canh, Hợi, Mùi): quẻ Lôi Thủy Giải, quẻ thứ ba của cung Chấn, thuộc Mộc. Nội quái: sơ lục Mậu Dần (huynh đệ); cửu nhị Mậu Thìn (thê tài); lục tam Mậu Ngọ (tử tôn). Ngoại quái: cửu tứ Canh Ngọ (tử tôn); lục ngũ Canh Thân (quan quỷ); thượng lục Canh Tuất (thê tài).
Hướng Tốn (cùng Tân): quẻ Phong Thủy Hoán, quẻ thứ sáu của cung Ly, thuộc Hỏa. Nội quái: sơ lục Mậu Dần (phụ mẫu); cửu nhị Mậu Thìn (tử tôn); lục tam Mậu Ngọ (huynh đệ). Ngoại quái: lục tứ Tân Mùi (tử tôn); cửu ngũ Tân Tỵ (huynh đệ); thượng cửu Tân Mão (phụ mẫu).
Hướng Cấn (cùng Bính): quẻ Sơn Thủy Mông, quẻ thứ năm của cung Ly, thuộc Hỏa. Nội quái: sơ lục Mậu Dần (phụ mẫu); cửu nhị Mậu Thìn (tử tôn); lục tam Mậu Ngọ (huynh đệ). Ngoại quái: lục tứ Bính Tuất (tử tôn); lục ngũ Bính Tý (quan quỷ); thượng cửu Bính Dần (phụ mẫu).
Hướng Khôn (cùng Ất): quẻ Địa Thủy Sư, quẻ thứ tám của cung Khảm, thuộc Thủy. Nội quái: sơ lục Mậu Dần (tử tôn); cửu nhị Mậu Thìn (quan quỷ); lục tam Mậu Ngọ (thê tài). Ngoại quái: lục tứ Quý Sửu (quan quỷ); lục ngũ Quý Hợi (huynh đệ); thượng lục Quý Dậu (phụ mẫu).
Long Cấn (cùng Bính)
Hướng Cấn (cùng Bính): quẻ Cấn vi Sơn, quẻ thứ nhất của cung Cấn, thuộc Thổ. Nội quái: sơ lục Bính Thìn (huynh đệ); lục nhị Bính Ngọ (phụ mẫu); cửu tam Bính Thân (tử tôn). Ngoại quái: lục tứ Bính Tuất (huynh đệ); lục ngũ Bính Tý (thê tài); thượng cửu Bính Dần (quan quỷ).
Hướng Càn (cùng Giáp): quẻ Thiên Sơn Độn, quẻ thứ ba của cung Càn, thuộc Kim. Nội quái: sơ lục Bính Thìn (phụ mẫu); lục nhị Bính Ngọ (quan quỷ); cửu tam Bính Thân (huynh đệ). Ngoại quái: cửu tứ Nhâm Ngọ (quan quỷ); cửu ngũ Nhâm Thân (huynh đệ); thượng cửu Nhâm Tuất (phụ mẫu).
Hướng Đoài (cùng Đinh, Tỵ, Sửu): quẻ Trạch Sơn Hàm, quẻ thứ tư của cung Đoài, thuộc Kim. Nội quái: sơ lục Bính Thìn (phụ mẫu); lục nhị Bính Ngọ (quan quỷ); cửu tam Bính Thân (huynh đệ). Ngoại quái: cửu tứ Đinh Hợi (tử tôn); cửu ngũ Đinh Dậu (huynh đệ); thượng lục Đinh Mùi (phụ mẫu).
Hướng Ly (cùng Nhâm, Dần, Tuất): quẻ Hỏa Sơn Lữ, quẻ thứ hai của cung Ly, thuộc Hỏa. Nội quái: sơ lục Bính Thìn (tử tôn); lục nhị Bính Ngọ (huynh đệ); cửu tam Bính Thân (thê tài). Ngoại quái: cửu tứ Kỷ Dậu (thê tài); lục ngũ Kỷ Mùi (tử tôn); thượng cửu Kỷ Tỵ (huynh đệ).
Hướng Chấn (cùng Canh, Hợi, Mùi): quẻ Lôi Sơn Tiểu Quá, quẻ thứ bảy của cung Đoài, thuộc Kim. Nội quái: sơ lục Bính Thìn (phụ mẫu); lục nhị Bính Ngọ (quan quỷ); cửu tam Bính Thân (huynh đệ). Ngoại quái: cửu tứ Canh Ngọ (quan quỷ); lục ngũ Canh Thân (huynh đệ); thượng lục Canh Tuất (phụ mẫu).
Hướng Tốn (cùng Tân): quẻ Phong Sơn Tiệm, quẻ thứ tám của cung Cấn, thuộc Thổ. Nội quái: sơ lục Bính Thìn (huynh đệ); lục nhị Bính Ngọ (phụ mẫu); cửu tam Bính Thân (tử tôn). Ngoại quái: lục tứ Tân Mùi (huynh đệ); cửu ngũ Tân Tỵ (phụ mẫu); thượng cửu Tân Mão (quan quỷ).
Hướng Khảm (cùng Quý, Thân, Thìn): quẻ Thủy Sơn Kiển, quẻ thứ năm của cung Đoài, thuộc Kim. Nội quái: sơ lục Bính Thìn (phụ mẫu); lục nhị Bính Ngọ (quan quỷ); cửu tam Bính Thân (huynh đệ). Ngoại quái: lục tứ Mậu Thân (huynh đệ); cửu ngũ Mậu Tuất (phụ mẫu); thượng lục Mậu Tý (tử tôn).
Hướng Khôn (cùng Ất): quẻ Địa Sơn Khiêm, quẻ thứ sáu của cung Đoài, thuộc Kim. Nội quái: sơ lục Bính Thìn (phụ mẫu); lục nhị Bính Ngọ (quan quỷ); cửu tam Bính Thân (huynh đệ). Ngoại quái: lục tứ Quý Sửu (phụ mẫu); lục ngũ Quý Hợi (tử tôn); thượng lục Quý Dậu (huynh đệ).
Long Chấn (cùng Canh, Hợi, Mùi)
Hướng Chấn (cùng Canh, Hợi, Mùi): quẻ Chấn vi Lôi, quẻ thứ nhất của cung Chấn, thuộc Mộc. Nội quái: sơ cửu Canh Tý (phụ mẫu); lục nhị Canh Dần (huynh đệ); lục tam Canh Thìn (thê tài). Ngoại quái: cửu tứ Canh Ngọ (tử tôn); lục ngũ Canh Thân (quan quỷ); thượng lục Canh Tuất (thê tài).
Hướng Càn (cùng Giáp): quẻ Thiên Lôi Vô Vọng, quẻ thứ năm của cung Tốn, thuộc Mộc. Nội quái: sơ cửu Canh Tý (phụ mẫu); lục nhị Canh Dần (huynh đệ); lục tam Canh Thìn (thê tài). Ngoại quái: cửu tứ Nhâm Ngọ (tử tôn); cửu ngũ Nhâm Thân (quan quỷ); thượng cửu Nhâm Tuất (thê tài).
Hướng Đoài (cùng Đinh, Tỵ, Sửu): quẻ Trạch Lôi Tùy, quẻ thứ tám của cung Chấn, thuộc Mộc. Nội quái: sơ cửu Canh Tý (phụ mẫu); lục nhị Canh Dần (huynh đệ); lục tam Canh Thìn (thê tài). Ngoại quái: cửu tứ Đinh Hợi (phụ mẫu); cửu ngũ Đinh Dậu (quan quỷ); thượng lục Đinh Mùi (thê tài).
Hướng Ly (cùng Nhâm, Dần, Tuất): quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp, quẻ thứ sáu của cung Tốn, thuộc Mộc. Nội quái: sơ cửu Canh Tý (phụ mẫu); lục nhị Canh Dần (huynh đệ); lục tam Canh Thìn (thê tài). Ngoại quái: cửu tứ Kỷ Dậu (quan quỷ); lục ngũ Kỷ Mùi (thê tài); thượng cửu Kỷ Tỵ (tử tôn).
Hướng Tốn (cùng Tân): quẻ Phong Lôi Ích, quẻ thứ tư của cung Tốn, thuộc Mộc. Nội quái: sơ cửu Canh Tý (phụ mẫu); lục nhị Canh Dần (huynh đệ); lục tam Canh Thìn (thê tài). Ngoại quái: lục tứ Tân Mùi (thê tài); cửu ngũ Tân Tỵ (tử tôn); thượng cửu Tân Mão (huynh đệ).
Hướng Khảm (cùng Quý, Thân, Thìn): quẻ Thủy Lôi Truân, quẻ thứ ba của cung Khảm, thuộc Thủy. Nội quái: sơ cửu Canh Tý (huynh đệ); lục nhị Canh Dần (tử tôn); lục tam Canh Thìn (quan quỷ). Ngoại quái: lục tứ Mậu Thân (phụ mẫu); cửu ngũ Mậu Tuất (quan quỷ); thượng lục Mậu Tý (huynh đệ).
Hướng Cấn (cùng Bính): quẻ Sơn Lôi Di, quẻ thứ bảy của cung Tốn, thuộc Mộc. Nội quái: sơ cửu Canh Tý (phụ mẫu); lục nhị Canh Dần (huynh đệ); lục tam Canh Thìn (thê tài). Ngoại quái: lục tứ Bính Tuất (thê tài); lục ngũ Bính Tý (phụ mẫu); thượng cửu Bính Dần (huynh đệ).
Hướng Khôn (cùng Ất): quẻ Địa Lôi Phục, quẻ thứ hai của cung Khôn, thuộc Thổ. Nội quái: sơ cửu Canh Tý (thê tài); lục nhị Canh Dần (quan quỷ); lục tam Canh Thìn (huynh đệ). Ngoại quái: lục tứ Quý Sửu (huynh đệ); lục ngũ Quý Hợi (thê tài); thượng lục Quý Dậu (tử tôn).
Long Tốn (cùng Tân)
Hướng Tốn (cùng Tân): quẻ Tốn vi Phong, quẻ thứ nhất của cung Tốn, thuộc Mộc. Nội quái: sơ lục Tân Sửu (thê tài); cửu nhị Tân Hợi (phụ mẫu); cửu tam Tân Dậu (quan quỷ). Ngoại quái: lục tứ Tân Mùi (thê tài); cửu ngũ Tân Tỵ (tử tôn); thượng cửu Tân Mão (huynh đệ).
Hướng Càn (cùng Giáp): quẻ Thiên Phong Cấu, quẻ thứ hai của cung Càn, thuộc Kim. Nội quái: sơ lục Tân Sửu (phụ mẫu); cửu nhị Tân Hợi (tử tôn); cửu tam Tân Dậu (huynh đệ). Ngoại quái: cửu tứ Nhâm Ngọ (quan quỷ); cửu ngũ Nhâm Thân (huynh đệ); thượng cửu Nhâm Tuất (phụ mẫu).
Hướng Đoài (cùng Đinh, Tỵ, Sửu): quẻ Trạch Phong Đại Quá, quẻ thứ bảy của cung Chấn, thuộc Mộc. Nội quái: sơ lục Tân Sửu (thê tài); cửu nhị Tân Hợi (phụ mẫu); cửu tam Tân Dậu (quan quỷ). Ngoại quái: cửu tứ Đinh Hợi (phụ mẫu); cửu ngũ Đinh Dậu (quan quỷ); thượng lục Đinh Mùi (thê tài).
Hướng Ly (cùng Nhâm, Dần, Tuất): quẻ Hỏa Phong Đỉnh, quẻ thứ ba của cung Ly, thuộc Hỏa. Nội quái: sơ lục Tân Sửu (tử tôn); cửu nhị Tân Hợi (quan quỷ); cửu tam Tân Dậu (thê tài). Ngoại quái: cửu tứ Kỷ Dậu (thê tài); lục ngũ Kỷ Mùi (tử tôn); thượng cửu Kỷ Tỵ (huynh đệ).
Hướng Chấn (cùng Canh, Hợi, Mùi): quẻ Lôi Phong Hằng, quẻ thứ tư của cung Chấn, thuộc Mộc. Nội quái: sơ lục Tân Sửu (thê tài); cửu nhị Tân Hợi (phụ mẫu); cửu tam Tân Dậu (quan quỷ). Ngoại quái: cửu tứ Canh Ngọ (tử tôn); lục ngũ Canh Thân (quan quỷ); thượng lục Canh Tuất (thê tài).
Hướng Khảm (cùng Quý, Thân, Thìn): quẻ Thủy Phong Tỉnh, quẻ thứ sáu của cung Chấn, thuộc Mộc. Nội quái: sơ lục Tân Sửu (thê tài); cửu nhị Tân Hợi (phụ mẫu); cửu tam Tân Dậu (quan quỷ). Ngoại quái: lục tứ Mậu Thân (quan quỷ); cửu ngũ Mậu Tuất (thê tài); thượng lục Mậu Tý (phụ mẫu).
Hướng Cấn (cùng Bính): quẻ Sơn Phong Cổ, quẻ thứ tám của cung Tốn, thuộc Mộc. Nội quái: sơ lục Tân Sửu (thê tài); cửu nhị Tân Hợi (phụ mẫu); cửu tam Tân Dậu (quan quỷ). Ngoại quái: lục tứ Bính Tuất (thê tài); lục ngũ Bính Tý (phụ mẫu); thượng cửu Bính Dần (huynh đệ).
Hướng Khôn (cùng Ất): quẻ Địa Phong Thăng, quẻ thứ năm của cung Chấn, thuộc Mộc. Nội quái: sơ lục Tân Sửu (thê tài); cửu nhị Tân Hợi (phụ mẫu); cửu tam Tân Dậu (quan quỷ). Ngoại quái: lục tứ Quý Sửu (thê tài); lục ngũ Quý Hợi (phụ mẫu); thượng lục Quý Dậu (quan quỷ).
Long Ly (cùng Nhâm, Dần, Tuất)
Hướng Ly (cùng Nhâm, Dần, Tuất): quẻ Ly vi Hỏa, quẻ thứ nhất của cung Ly, thuộc Hỏa. Nội quái: sơ cửu Kỷ Mão (phụ mẫu); lục nhị Kỷ Sửu (tử tôn); cửu tam Kỷ Hợi (quan quỷ). Ngoại quái: cửu tứ Kỷ Dậu (thê tài); lục ngũ Kỷ Mùi (tử tôn); thượng cửu Kỷ Tỵ (huynh đệ).
Hướng Càn (cùng Giáp): quẻ Thiên Hỏa Đồng Nhân, quẻ thứ tám của cung Ly, thuộc Hỏa. Nội quái: sơ cửu Kỷ Mão (phụ mẫu); lục nhị Kỷ Sửu (tử tôn); cửu tam Kỷ Hợi (quan quỷ). Ngoại quái: cửu tứ Nhâm Ngọ (huynh đệ); cửu ngũ Nhâm Thân (thê tài); thượng cửu Nhâm Tuất (tử tôn).
Hướng Đoài (cùng Đinh, Tỵ, Sửu): quẻ Trạch Hỏa Cách, quẻ thứ năm của cung Khảm, thuộc Thủy. Nội quái: sơ cửu Kỷ Mão (tử tôn); lục nhị Kỷ Sửu (quan quỷ); cửu tam Kỷ Hợi (huynh đệ). Ngoại quái: cửu tứ Đinh Hợi (huynh đệ); cửu ngũ Đinh Dậu (phụ mẫu); thượng lục Đinh Mùi (quan quỷ).
Hướng Chấn (cùng Canh, Hợi, Mùi): quẻ Lôi Hỏa Phong, quẻ thứ sáu của cung Khảm, thuộc Thủy. Nội quái: sơ cửu Kỷ Mão (tử tôn); lục nhị Kỷ Sửu (quan quỷ); cửu tam Kỷ Hợi (huynh đệ). Ngoại quái: cửu tứ Canh Ngọ (thê tài); lục ngũ Canh Thân (phụ mẫu); thượng lục Canh Tuất (quan quỷ).
Hướng Tốn (cùng Tân): quẻ Phong Hỏa Gia Nhân, quẻ thứ ba của cung Tốn, thuộc Mộc. Nội quái: sơ cửu Kỷ Mão (huynh đệ); lục nhị Kỷ Sửu (thê tài); cửu tam Kỷ Hợi (phụ mẫu). Ngoại quái: lục tứ Tân Mùi (thê tài); cửu ngũ Tân Tỵ (tử tôn); thượng cửu Tân Mão (huynh đệ).
Hướng Khảm (cùng Quý, Thân, Thìn): quẻ Thủy Hỏa Ký Tế, quẻ thứ tư của cung Khảm, thuộc Thủy. Nội quái: sơ cửu Kỷ Mão (tử tôn); lục nhị Kỷ Sửu (quan quỷ); cửu tam Kỷ Hợi (huynh đệ). Ngoại quái: lục tứ Mậu Thân (phụ mẫu); cửu ngũ Mậu Tuất (quan quỷ); thượng lục Mậu Tý (huynh đệ).
Hướng Cấn (cùng Bính): quẻ Sơn Hỏa Bí, quẻ thứ hai của cung Cấn, thuộc Thổ. Nội quái: sơ cửu Kỷ Mão (quan quỷ); lục nhị Kỷ Sửu (huynh đệ); cửu tam Kỷ Hợi (thê tài). Ngoại quái: lục tứ Bính Tuất (huynh đệ); lục ngũ Bính Tý (thê tài); thượng cửu Bính Dần (quan quỷ).
Hướng Khôn (cùng Ất): quẻ Địa Hỏa Minh Di, quẻ thứ bảy của cung Khảm, thuộc Thủy. Nội quái: sơ cửu Kỷ Mão (tử tôn); lục nhị Kỷ Sửu (quan quỷ); cửu tam Kỷ Hợi (huynh đệ). Ngoại quái: lục tứ Quý Sửu (quan quỷ); lục ngũ Quý Hợi (huynh đệ); thượng lục Quý Dậu (phụ mẫu).
Long Khôn (cùng Ất)
Hướng Khôn (cùng Ất): quẻ Khôn vi Địa, quẻ thứ nhất của cung Khôn, thuộc Thổ. Nội quái: sơ lục Ất Mùi (huynh đệ); lục nhị Ất Tỵ (phụ mẫu); lục tam Ất Mão (quan quỷ). Ngoại quái: lục tứ Quý Sửu (huynh đệ); lục ngũ Quý Hợi (thê tài); thượng lục Quý Dậu (tử tôn).
Hướng Càn (cùng Giáp): quẻ Thiên Địa Bĩ, quẻ thứ tư của cung Càn, thuộc Kim. Nội quái: sơ lục Ất Mùi (phụ mẫu); lục nhị Ất Tỵ (quan quỷ); lục tam Ất Mão (thê tài). Ngoại quái: cửu tứ Nhâm Ngọ (quan quỷ); cửu ngũ Nhâm Thân (huynh đệ); thượng cửu Nhâm Tuất (phụ mẫu).
Hướng Đoài (cùng Đinh, Tỵ, Sửu): quẻ Trạch Địa Tụy, quẻ thứ ba của cung Đoài, thuộc Kim. Nội quái: sơ lục Ất Mùi (phụ mẫu); lục nhị Ất Tỵ (quan quỷ); lục tam Ất Mão (thê tài). Ngoại quái: cửu tứ Đinh Hợi (tử tôn); cửu ngũ Đinh Dậu (huynh đệ); thượng lục Đinh Mùi (phụ mẫu).
Hướng Ly (cùng Nhâm, Dần, Tuất): quẻ Hỏa Địa Tấn, quẻ thứ bảy của cung Càn, thuộc Kim. Nội quái: sơ lục Ất Mùi (phụ mẫu); lục nhị Ất Tỵ (quan quỷ); lục tam Ất Mão (thê tài). Ngoại quái: cửu tứ Kỷ Dậu (huynh đệ); lục ngũ Kỷ Mùi (phụ mẫu); thượng cửu Kỷ Tỵ (quan quỷ).
Hướng Chấn (cùng Canh, Hợi, Mùi): quẻ Lôi Địa Dự, quẻ thứ hai của cung Chấn, thuộc Mộc. Nội quái: sơ lục Ất Mùi (thê tài); lục nhị Ất Tỵ (tử tôn); lục tam Ất Mão (huynh đệ). Ngoại quái: cửu tứ Canh Ngọ (tử tôn); lục ngũ Canh Thân (quan quỷ); thượng lục Canh Tuất (thê tài).
Hướng Tốn (cùng Tân): quẻ Phong Địa Quán, quẻ thứ năm của cung Càn, thuộc Kim. Nội quái: sơ lục Ất Mùi (phụ mẫu); lục nhị Ất Tỵ (quan quỷ); lục tam Ất Mão (thê tài). Ngoại quái: lục tứ Tân Mùi (phụ mẫu); cửu ngũ Tân Tỵ (quan quỷ); thượng cửu Tân Mão (thê tài).
Hướng Khảm (cùng Quý, Thân, Thìn): quẻ Thủy Địa Tỷ, quẻ thứ tám của cung Khôn, thuộc Thổ. Nội quái: sơ lục Ất Mùi (huynh đệ); lục nhị Ất Tỵ (phụ mẫu); lục tam Ất Mão (quan quỷ). Ngoại quái: lục tứ Mậu Thân (tử tôn); cửu ngũ Mậu Tuất (huynh đệ); thượng lục Mậu Tý (thê tài).
Hướng Cấn (cùng Bính): quẻ Sơn Địa Bác, quẻ thứ sáu của cung Càn, thuộc Kim. Nội quái: sơ lục Ất Mùi (phụ mẫu); lục nhị Ất Tỵ (quan quỷ); lục tam Ất Mão (thê tài). Ngoại quái: lục tứ Bính Tuất (phụ mẫu); lục ngũ Bính Tý (tử tôn); thượng cửu Bính Dần (thê tài).
Long Đoài (cùng Đinh, Tỵ, Sửu)
Hướng Đoài (cùng Đinh, Tỵ, Sửu): quẻ Đoài vi Trạch, quẻ thứ nhất của cung Đoài, thuộc Kim. Nội quái: sơ cửu Đinh Tỵ (quan quỷ); cửu nhị Đinh Mão (thê tài); lục tam Đinh Sửu (phụ mẫu). Ngoại quái: cửu tứ Đinh Hợi (tử tôn); cửu ngũ Đinh Dậu (huynh đệ); thượng lục Đinh Mùi (phụ mẫu).
Hướng Càn (cùng Giáp): quẻ Thiên Trạch Lý, quẻ thứ sáu của cung Cấn, thuộc Thổ. Nội quái: sơ cửu Đinh Tỵ (phụ mẫu); cửu nhị Đinh Mão (quan quỷ); lục tam Đinh Sửu (huynh đệ). Ngoại quái: cửu tứ Nhâm Ngọ (phụ mẫu); cửu ngũ Nhâm Thân (tử tôn); thượng cửu Nhâm Tuất (huynh đệ).
Hướng Ly (cùng Nhâm, Dần, Tuất): quẻ Hỏa Trạch Khuê, quẻ thứ năm của cung Cấn, thuộc Thổ. Nội quái: sơ cửu Đinh Tỵ (phụ mẫu); cửu nhị Đinh Mão (quan quỷ); lục tam Đinh Sửu (huynh đệ). Ngoại quái: cửu tứ Kỷ Dậu (tử tôn); lục ngũ Kỷ Mùi (huynh đệ); thượng cửu Kỷ Tỵ (phụ mẫu).
Hướng Chấn (cùng Canh, Hợi, Mùi): quẻ Lôi Trạch Quy Muội, quẻ thứ tám của cung Đoài, thuộc Kim. Nội quái: sơ cửu Đinh Tỵ (quan quỷ); cửu nhị Đinh Mão (thê tài); lục tam Đinh Sửu (phụ mẫu). Ngoại quái: cửu tứ Canh Ngọ (quan quỷ); lục ngũ Canh Thân (huynh đệ); thượng lục Canh Tuất (phụ mẫu).
Hướng Tốn (cùng Tân): quẻ Phong Trạch Trung Phu, quẻ thứ bảy của cung Cấn, thuộc Thổ. Nội quái: sơ cửu Đinh Tỵ (phụ mẫu); cửu nhị Đinh Mão (quan quỷ); lục tam Đinh Sửu (huynh đệ). Ngoại quái: lục tứ Tân Mùi (huynh đệ); cửu ngũ Tân Tỵ (phụ mẫu); thượng cửu Tân Mão (quan quỷ).
Hướng Khảm (cùng Quý, Thân, Thìn): quẻ Thủy Trạch Tiết, quẻ thứ hai của cung Khảm, thuộc Thủy. Nội quái: sơ cửu Đinh Tỵ (thê tài); cửu nhị Đinh Mão (tử tôn); lục tam Đinh Sửu (quan quỷ). Ngoại quái: lục tứ Mậu Thân (phụ mẫu); cửu ngũ Mậu Tuất (quan quỷ); thượng lục Mậu Tý (huynh đệ).
Hướng Cấn (cùng Bính): quẻ Sơn Trạch Tổn, quẻ thứ tư của cung Cấn, thuộc Thổ. Nội quái: sơ cửu Đinh Tỵ (phụ mẫu); cửu nhị Đinh Mão (quan quỷ); lục tam Đinh Sửu (huynh đệ). Ngoại quái: lục tứ Bính Tuất (huynh đệ); lục ngũ Bính Tý (thê tài); thượng cửu Bính Dần (quan quỷ).
Hướng Khôn (cùng Ất): quẻ Địa Trạch Lâm, quẻ thứ ba của cung Khôn, thuộc Thổ. Nội quái: sơ cửu Đinh Tỵ (phụ mẫu); cửu nhị Đinh Mão (quan quỷ); lục tam Đinh Sửu (huynh đệ). Ngoại quái: lục tứ Quý Sửu (huynh đệ); lục ngũ Quý Hợi (thê tài); thượng lục Quý Dậu (tử tôn).
Nguồn: Lưu Bá Ôn, Địa Lý Toàn Thư, tập 2.
