Bài tổng quan
Quẻ phối chín vận của các sơn hướng từ Ất Tân đến Nhâm Bính
Vận 9 của mọi sơn hướng đều kết ở ngũ kỳ cung Ly, vậy mà quẻ đầu hướng đổi theo từng cặp: Gia Nhân ở Ất – Tân, Ly ở Đinh – Quý. Sáu cặp sơn hướng này đi qua chín vận với những bộ quẻ đã quen mặt từ các cặp khác. Chỉ vài ô và cột ngũ kỳ cung là làm nên chỗ khác…
Cùng một vòng hai mươi bốn sơn, sáu cặp sơn hướng này đi qua chín vận với những bộ quẻ đã quen mặt: nhiều cặp lặp lại gần nguyên vẹn bộ quẻ của cặp khác, chỉ khác ở vài ô và ở cột ngũ kỳ cung. Cột ấy chỉ dùng tên trong tám quẻ, có vận ghi một quẻ, có vận ghi hai.
Sơn Ất hướng Tân
Quẻ tiên thiên đầu hướng là Tiểu Quá, Lữ và nửa quẻ Hàm.
- Vận 1: đầu hướng 1-1 Khảm; trung cung 8-3 Tiểu Quá; tọa sơn 6-5 Nhu; ngũ kỳ cung Khảm.
- Vận 2: đầu hướng 7-6 Lý; trung cung 9-4 Gia Nhân; tọa sơn 2-2 Khôn; ngũ kỳ cung Khôn.
- Vận 3: đầu hướng 8-3 Tiểu Quá; trung cung 1-5 Giải; tọa sơn 3-7 Tùy; ngũ kỳ cung Chấn.
- Vận 4: đầu hướng 4-8 Cổ; trung cung 2-6 Bĩ; tọa sơn 9-4 Gia Nhân; ngũ kỳ cung Tốn.
- Vận 5: đầu hướng 1-5 Khốn; trung cung 3-7 Tùy; tọa sơn 5-9 Phệ Hạp; ngũ kỳ cung Đoài Chấn.
- Vận 6: đầu hướng 6-1 Nhu; trung cung 4-8 Cổ; tọa sơn 2-6 Bĩ; ngũ kỳ cung Kiền.
- Vận 7: đầu hướng 3-7 Tùy; trung cung 5-9 Khuê; tọa sơn 7-2 Lâm; ngũ kỳ cung Đoài.
- Vận 8: đầu hướng 8-8 Cấn; trung cung 6-1 Nhu; tọa sơn 4-3 Hằng; ngũ kỳ cung Cấn.
- Vận 9: đầu hướng 5-4 Gia Nhân; trung cung 7-2 Lâm; tọa sơn 9-9 Ly; ngũ kỳ cung Ly.
Sơn Tân hướng Ất
Quẻ tiên thiên đầu hướng là Tiết, Trung Phu và nửa quẻ Tổn.
- Vận 1: đầu hướng 5-6 Tụng; trung cung 3-8 Di; tọa sơn 1-1 Khảm; ngũ kỳ cung Khảm.
- Vận 2: đầu hướng 2-2 Khôn; trung cung 4-9 Đỉnh; tọa sơn 6-7 Quải; ngũ kỳ cung Khôn.
- Vận 3: đầu hướng 7-3 Quy Muội; trung cung 5-1 Truân; tọa sơn 3-8 Di; ngũ kỳ cung Chấn.
- Vận 4: đầu hướng 4-9 Đỉnh; trung cung 6-2 Thái; tọa sơn 8-4 Tiệm; ngũ kỳ cung Tốn.
- Vận 5: đầu hướng 9-5 Phong; trung cung 7-3 Quy Muội; tọa sơn 5-1 Tiết; ngũ kỳ cung Chấn Đoài.
- Vận 6: đầu hướng 6-2 Thái; trung cung 8-4 Tiệm; tọa sơn 1-6 Tụng; ngũ kỳ cung Kiền.
- Vận 7: đầu hướng 2-7 Tụy; trung cung 9-5 Cách; tọa sơn 7-3 Quy Muội; ngũ kỳ cung Đoài.
- Vận 8: đầu hướng 3-4 Ích; trung cung 1-6 Tụng; tọa sơn 8-8 Cấn; ngũ kỳ cung Cấn.
- Vận 9: đầu hướng 9-9 Ly; trung cung 2-7 Tụy; tọa sơn 4-5 Đỉnh; ngũ kỳ cung Ly.
Sơn Đinh hướng Quý
Quẻ tiên thiên đầu hướng là Truân, Ích và nửa quẻ Di.
- Vận 1: đầu hướng 9-2 Minh Di; trung cung 5-6 Tụng; tọa sơn 1-1 Khảm; ngũ kỳ cung Khảm.
- Vận 2: đầu hướng 2-2 Khôn; trung cung 6-7 Quải; tọa sơn 1-3 Giải; ngũ kỳ cung Khôn.
- Vận 3: đầu hướng 2-4 Quan; trung cung 7-8 Tổn; tọa sơn 3-3 Chấn; ngũ kỳ cung Chấn.
- Vận 4: đầu hướng 4-4 Tốn; trung cung 8-9 Lữ; tọa sơn 3-5 Ích; ngũ kỳ cung Tốn.
- Vận 5: đầu hướng 4-5 Tỉnh; trung cung 9-1 Ký Tế; tọa sơn 5-6 Đồng Nhân; ngũ kỳ cung Khảm Ly.
- Vận 6: đầu hướng 5-7 Quải; trung cung 1-2 Sư; tọa sơn 6-6 Kiền; ngũ kỳ cung Kiền.
- Vận 7: đầu hướng 7-7 Đoài; trung cung 2-3 Dự; tọa sơn 6-8 Đại Súc; ngũ kỳ cung Đoài.
- Vận 8: đầu hướng 7-9 Khuê; trung cung 3-4 Ích; tọa sơn 8-8 Cấn; ngũ kỳ cung Cấn.
- Vận 9: đầu hướng 9-9 Ly; trung cung 4-5 Đỉnh; tọa sơn 8-1 Kiển; ngũ kỳ cung Ly.
Sơn Quý hướng Đinh
Quẻ tiên thiên đầu hướng là Đỉnh, Hằng và nửa quẻ Đại Quá.
- Vận 1: đầu hướng 1-1 Khảm; trung cung 6-5 Nhu; tọa sơn 2-9 Tấn; ngũ kỳ cung Khảm.
- Vận 2: đầu hướng 3-1 Truân; trung cung 7-6 Lý; tọa sơn 2-2 Khôn; ngũ kỳ cung Khôn.
- Vận 3: đầu hướng 3-3 Chấn; trung cung 8-7 Hàm; tọa sơn 4-2 Thăng; ngũ kỳ cung Chấn.
- Vận 4: đầu hướng 5-3 Hằng; trung cung 9-8 Bí; tọa sơn 4-4 Tốn; ngũ kỳ cung Tốn.
- Vận 5: đầu hướng 6-5 Đại Hữu; trung cung 1-9 Vị Tế; tọa sơn 5-4 Hoán; ngũ kỳ cung Ly Khảm.
- Vận 6: đầu hướng 6-6 Kiền; trung cung 2-1 Tỷ; tọa sơn 7-5 Lý; ngũ kỳ cung Kiền.
- Vận 7: đầu hướng 8-6 Độn; trung cung 3-2 Phục; tọa sơn 7-7 Đoài; ngũ kỳ cung Đoài.
- Vận 8: đầu hướng 8-8 Cấn; trung cung 4-3 Hằng; tọa sơn 9-7 Cách; ngũ kỳ cung Cấn.
- Vận 9: đầu hướng 1-8 Mông; trung cung 5-4 Gia Nhân; tọa sơn 9-9 Ly; ngũ kỳ cung Ly.
Sơn Thìn hướng Tuất
Quẻ tiên thiên đầu hướng là Tiệm, Kiển và nửa quẻ Cấn.
- Vận 1: đầu hướng 1-1 Khảm; trung cung 9-2 Minh Di; tọa sơn 8-3 Tiểu Quá; ngũ kỳ cung Khảm.
- Vận 2: đầu hướng 2-4 Quan; trung cung 1-3 Giải; tọa sơn 9-2 Minh Di; ngũ kỳ cung Khôn.
- Vận 3: đầu hướng 1-3 Giải; trung cung 2-4 Quan; tọa sơn 3-5 Chấn; ngũ kỳ cung Chấn.
- Vận 4: đầu hướng 4-4 Tốn; trung cung 3-5 Ích; tọa sơn 2-6 Bĩ; ngũ kỳ cung Tốn.
- Vận 5: đầu hướng 3-5 Vô Vọng; trung cung 4-6 Cấu; tọa sơn 5-7 Đại Quá; ngũ kỳ cung Kiền Tốn.
- Vận 6: đầu hướng 4-8 Cổ; trung cung 5-7 Quải; tọa sơn 6-6 Kiền; ngũ kỳ cung Kiền.
- Vận 7: đầu hướng 5-7 Đoài; trung cung 6-8 Đại Súc; tọa sơn 7-9 Khuê; ngũ kỳ cung Đoài.
- Vận 8: đầu hướng 8-1 Kiển; trung cung 7-9 Khuê; tọa sơn 6-8 Đại Súc; ngũ kỳ cung Cấn.
- Vận 9: đầu hướng 7-2 Lâm; trung cung 8-1 Kiển; tọa sơn 9-9 Ly; ngũ kỳ cung Ly.
Sơn Tuất hướng Thìn
Quẻ tiên thiên đầu hướng là Quy Muội, Khuê và nửa quẻ Đoài.
- Vận 1: đầu hướng 3-8 Di; trung cung 2-9 Tấn; tọa sơn 1-1 Khảm; ngũ kỳ cung Khảm.
- Vận 2: đầu hướng 2-9 Tấn; trung cung 3-1 Truân; tọa sơn 4-2 Thăng; ngũ kỳ cung Khôn.
- Vận 3: đầu hướng 5-3 Chấn; trung cung 4-2 Thăng; tọa sơn 3-1 Truân; ngũ kỳ cung Chấn.
- Vận 4: đầu hướng 6-2 Thái; trung cung 5-3 Hằng; tọa sơn 4-4 Tốn; ngũ kỳ cung Tốn.
- Vận 5: đầu hướng 7-5 Trung Phu; trung cung 6-4 Tiểu Súc; tọa sơn 5-3 Đại Tráng; ngũ kỳ cung Tốn Kiền.
- Vận 6: đầu hướng 6-6 Kiền; trung cung 7-5 Lý; tọa sơn 8-4 Tiệm; ngũ kỳ cung Kiền.
- Vận 7: đầu hướng 9-7 Cách; trung cung 8-6 Độn; tọa sơn 7-5 Đoài; ngũ kỳ cung Đoài.
- Vận 8: đầu hướng 8-6 Độn; trung cung 9-7 Cách; tọa sơn 1-8 Mông; ngũ kỳ cung Cấn.
- Vận 9: đầu hướng 9-9 Ly; trung cung 1-8 Mông; tọa sơn 2-7 Tụy; ngũ kỳ cung Ly.
Sơn Sửu hướng Mùi
Quẻ tiên thiên đầu hướng là Tốn, Thăng và nửa quẻ Cổ.
- Vận 1: đầu hướng 7-4 Trung Phu; trung cung 4-7 Đại Quá; tọa sơn 1-1 Khảm; ngũ kỳ cung Khảm.
- Vận 2: đầu hướng 8-2 Khiêm; trung cung 5-8 Bác; tọa sơn 2-5 Khôn; ngũ kỳ cung Khôn.
- Vận 3: đầu hướng 9-6 Đồng Nhân; trung cung 6-9 Đại Hữu; tọa sơn 3-3 Chấn; ngũ kỳ cung Chấn.
- Vận 4: đầu hướng 4-7 Đại Quá; trung cung 7-1 Tiết; tọa sơn 1-4 Hoán; ngũ kỳ cung Tốn.
- Vận 5: đầu hướng 2-5 Khôn; trung cung 8-2 Khiêm; tọa sơn 5-8 Cấn; ngũ kỳ cung Khôn Cấn.
- Vận 6: đầu hướng 6-9 Đại Hữu; trung cung 9-3 Phong; tọa sơn 3-6 Vô Vọng; ngũ kỳ cung Kiền.
- Vận 7: đầu hướng 7-7 Đoài; trung cung 1-4 Hoán; tọa sơn 4-1 Tỉnh; ngũ kỳ cung Đoài.
- Vận 8: đầu hướng 5-8 Cấn; trung cung 2-5 Bác; tọa sơn 8-2 Khiêm; ngũ kỳ cung Cấn.
- Vận 9: đầu hướng 9-9 Ly; trung cung 3-6 Vô Vọng; tọa sơn 6-3 Đại Tráng; ngũ kỳ cung Ly.
Sơn Mùi hướng Sửu
Quẻ tiên thiên đầu hướng là Chấn, Phệ Hạp và nửa quẻ Tùy.
- Vận 1: đầu hướng 1-1 Khảm; trung cung 7-4 Trung Phu; tọa sơn 4-7 Đại Quá; ngũ kỳ cung Khảm.
- Vận 2: đầu hướng 5-2 Khôn; trung cung 8-5 Khiêm; tọa sơn 2-8 Bác; ngũ kỳ cung Khôn.
- Vận 3: đầu hướng 3-3 Chấn; trung cung 9-6 Đồng Nhân; tọa sơn 6-9 Đại Hữu; ngũ kỳ cung Chấn.
- Vận 4: đầu hướng 4-1 Tỉnh; trung cung 1-7 Khốn; tọa sơn 7-4 Trung Phu; ngũ kỳ cung Tốn.
- Vận 5: đầu hướng 8-5 Cấn; trung cung 2-8 Bác; tọa sơn 5-2 Khôn; ngũ kỳ cung Cấn Khôn.
- Vận 6: đầu hướng 6-3 Đại Tráng; trung cung 3-9 Phệ Hạp; tọa sơn 9-6 Đồng Nhân; ngũ kỳ cung Kiền.
- Vận 7: đầu hướng 1-4 Hoán; trung cung 4-1 Tỉnh; tọa sơn 7-7 Đoài; ngũ kỳ cung Đoài.
- Vận 8: đầu hướng 2-8 Bác; trung cung 5-2 Khiêm; tọa sơn 8-5 Cấn; ngũ kỳ cung Cấn.
- Vận 9: đầu hướng 3-6 Vô Vọng; trung cung 6-3 Đại Tráng; tọa sơn 9-9 Ly; ngũ kỳ cung Ly.
Sơn Giáp hướng Canh
Quẻ tiên thiên đầu hướng là Chấn, Phệ Hạp và nửa quẻ Tùy.
- Vận 1: đầu hướng 6-5 Nhu; trung cung 8-3 Tiểu Quá; tọa sơn 1-1 Khảm; ngũ kỳ cung Khảm.
- Vận 2: đầu hướng 2-2 Khôn; trung cung 9-4 Gia Nhân; tọa sơn 7-6 Lý; ngũ kỳ cung Khôn.
- Vận 3: đầu hướng 3-7 Tùy; trung cung 1-5 Giải; tọa sơn 8-3 Tiểu Quá; ngũ kỳ cung Chấn.
- Vận 4: đầu hướng 9-4 Gia Nhân; trung cung 2-6 Bĩ; tọa sơn 4-8 Cổ; ngũ kỳ cung Tốn.
- Vận 5: đầu hướng 5-9 Phệ Hạp; trung cung 3-7 Tùy; tọa sơn 1-5 Khốn; ngũ kỳ cung Đoài Chấn.
- Vận 6: đầu hướng 2-6 Bĩ; trung cung 4-8 Cổ; tọa sơn 6-1 Nhu; ngũ kỳ cung Kiền.
- Vận 7: đầu hướng 7-2 Lâm; trung cung 5-9 Khuê; tọa sơn 3-7 Tùy; ngũ kỳ cung Đoài.
- Vận 8: đầu hướng 4-3 Hằng; trung cung 6-1 Nhu; tọa sơn 8-8 Cấn; ngũ kỳ cung Cấn.
- Vận 9: đầu hướng 9-9 Ly; trung cung 7-2 Lâm; tọa sơn 5-4 Gia Nhân; ngũ kỳ cung Ly.
Sơn Canh hướng Giáp
Quẻ tiên thiên đầu hướng là Phong, Ly và nửa quẻ Cách.
- Vận 1: đầu hướng 1-1 Khảm; trung cung 3-8 Di; tọa sơn 5-6 Tụng; ngũ kỳ cung Khảm.
- Vận 2: đầu hướng 6-7 Quải; trung cung 4-9 Đỉnh; tọa sơn 2-2 Khôn; ngũ kỳ cung Khôn.
- Vận 3: đầu hướng 3-8 Di; trung cung 5-1 Truân; tọa sơn 7-3 Quy Muội; ngũ kỳ cung Chấn.
- Vận 4: đầu hướng 8-4 Tiệm; trung cung 6-2 Thái; tọa sơn 4-9 Đỉnh; ngũ kỳ cung Tốn.
- Vận 5: đầu hướng 5-1 Tiết; trung cung 7-3 Quy Muội; tọa sơn 9-5 Phong; ngũ kỳ cung Chấn Đoài.
- Vận 6: đầu hướng 1-6 Tụng; trung cung 8-4 Tiệm; tọa sơn 6-2 Thái; ngũ kỳ cung Kiền.
- Vận 7: đầu hướng 7-3 Quy Muội; trung cung 9-5 Cách; tọa sơn 2-7 Tụy; ngũ kỳ cung Đoài.
- Vận 8: đầu hướng 8-8 Cấn; trung cung 1-6 Tụng; tọa sơn 3-4 Ích; ngũ kỳ cung Cấn.
- Vận 9: đầu hướng 4-5 Đỉnh; trung cung 2-7 Tụy; tọa sơn 9-9 Ly; ngũ kỳ cung Ly.
Sơn Nhâm hướng Bính
Quẻ tiên thiên đầu hướng là Đại Tráng, Đại Hữu và nửa quẻ Quải.
- Vận 1: đầu hướng 2-9 Tấn; trung cung 6-5 Nhu; tọa sơn 1-1 Khảm; ngũ kỳ cung Khảm.
- Vận 2: đầu hướng 2-2 Khôn; trung cung 7-6 Lý; tọa sơn 3-1 Truân; ngũ kỳ cung Khôn.
- Vận 3: đầu hướng 4-2 Thăng; trung cung 8-7 Hàm; tọa sơn 3-3 Chấn; ngũ kỳ cung Chấn.
- Vận 4: đầu hướng 4-4 Tốn; trung cung 9-8 Bí; tọa sơn 5-3 Hằng; ngũ kỳ cung Tốn.
- Vận 5: đầu hướng 5-4 Hoán; trung cung 1-9 Vị Tế; tọa sơn 6-5 Đại Hữu; ngũ kỳ cung Ly Khảm.
- Vận 6: đầu hướng 7-5 Lý; trung cung 2-1 Tỷ; tọa sơn 6-6 Kiền; ngũ kỳ cung Kiền.
- Vận 7: đầu hướng 7-7 Đoài; trung cung 3-2 Phục; tọa sơn 8-6 Độn; ngũ kỳ cung Đoài.
- Vận 8: đầu hướng 9-7 Cách; trung cung 4-3 Hằng; tọa sơn 8-8 Cấn; ngũ kỳ cung Cấn.
- Vận 9: đầu hướng 9-9 Ly; trung cung 5-4 Gia Nhân; tọa sơn 1-8 Mông; ngũ kỳ cung Ly.
Sơn Bính hướng Nhâm
Quẻ tiên thiên đầu hướng là Quan, Tỷ và nửa quẻ Bác.
- Vận 1: đầu hướng 1-1 Khảm; trung cung 5-6 Tụng; tọa sơn 9-2 Minh Di; ngũ kỳ cung Khảm.
- Vận 2: đầu hướng 1-3 Giải; trung cung 6-7 Quải; tọa sơn 2-2 Khôn; ngũ kỳ cung Khôn.
- Vận 3: đầu hướng 3-3 Chấn; trung cung 7-8 Tổn; tọa sơn 2-4 Quan; ngũ kỳ cung Chấn.
- Vận 4: đầu hướng 3-5 Ích; trung cung 8-9 Lữ; tọa sơn 4-4 Tốn; ngũ kỳ cung Tốn.
- Vận 5: đầu hướng 5-6 Đồng Nhân; trung cung 9-1 Ký Tế; tọa sơn 4-5 Tỉnh; ngũ kỳ cung Khảm Ly.
- Vận 6: đầu hướng 6-6 Kiền; trung cung 1-2 Sư; tọa sơn 5-7 Quải; ngũ kỳ cung Kiền.
- Vận 7: đầu hướng 6-8 Đại Súc; trung cung 2-3 Dự; tọa sơn 7-7 Đoài; ngũ kỳ cung Đoài.
- Vận 8: đầu hướng 8-8 Cấn; trung cung 3-4 Ích; tọa sơn 7-9 Khuê; ngũ kỳ cung Cấn.
- Vận 9: đầu hướng 8-1 Kiển; trung cung 4-5 Đỉnh; tọa sơn 9-9 Ly; ngũ kỳ cung Ly.
Nguồn: Nguyễn Vũ Anh, Thẩm Thị Huyền Không Học – Phong Thủy Trong Bối Cảnh Kiến Trúc Hiện Đại.
