Bài tổng quan
Bốn bảng tra cứu sao Trung Hoa: chính phụ tinh và ngũ hành
82 sao gốc Trần Đoàn, 16 sao mới chưa từng có tên trong Tử-Vi Việt Nam, phương hướng và ngũ hành của cả 12 cung, rồi đến bảng sắp hạng toàn bộ chính tinh, phụ tinh theo Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ — bốn bảng tra cứu để đối chiếu khi cần.
82 sao gốc Trần Đoàn, 16 sao mới chưa từng có tên trong Tử-Vi Việt Nam, phương hướng và ngũ hành của cả 12 cung, rồi đến bảng sắp hạng toàn bộ chính tinh, phụ tinh theo Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ: bốn phụ lục khép lại chương Sáu là bốn bảng tra cứu để đối chiếu khi cần.
Phụ lục 1: Danh sách 82 sao của Tử-Vi Trung Hoa
Do Phan Hy Doãn và Dương Nhất Vũ liệt kê từ sách Trần Đoàn, trích từ Tử-Vi Đẩu Số Toàn Thư do hai tác giả kể trên bổ túc và nhuận sắc sách của Trần Đoàn, do nhà Hương-Cảng Côn-Luân xuất bản vào đầu 1972 ở Hồng Kông, bằng Hán văn.
| Chính tinh (19 sao) | Phụ tinh (63 sao) | ||
|---|---|---|---|
| Tử vi | Thiên khôi | Thanh Long | Thiên hư |
| Thiên cơ | Thiên việt | Tiểu hao | Long trì |
| Thái dương | Thiên mã | Tướng quân | Phượng các |
| Thiên đồng | Kình dương | Tấu thư | Phong cáo |
| Liêm trinh | Đà la | Phi liêm | Tràng sinh |
| Vũ khúc | Hỏa tinh | Hỷ thần | Mộc dục |
| Thiên phủ | Linh tinh | Bệnh phù | Quan đới |
| Thái âm | Thiên không | Đại hao | Lâm quan |
| Tham lang | Địa kiếp | Phục binh | Đế vượng |
| Cự môn | Thiên thương | Quan phủ | Suy |
| Thiên tướng | Thiên sứ | Quan phù | Bệnh |
| Thiên lương | Hóa lộc | Tang môn | Tử |
| Thất sát | Hóa quyền | Bạch hổ | Mộ |
| Phá quân | Hóa khoa | Điếu khách | Tuyệt |
| Lộc tồn | Hóa kỵ | Trực phù | Thai |
| Văn xương | Hồng loan | Phi liêm | Dưỡng |
| Văn khúc | Thiên hỷ | Thiên hình | Đẩu quân |
| Tả phù | Tuế phá | Thiên riêu | Thiên đức |
| Hữu bật | Bác sỹ | Tam thai | Nguyệt đức |
| Lực sỹ | Bát tọa | Tuần | |
| Thái tuế | Thiên khốc | Triệt | |
Phụ lục 2: Ý nghĩa 16 sao mới của khoa Tử-Vi Trung Hoa
Tham chiếu Phi Tinh Tử-Vi Đẩu Số do Ban Biên Tập Văn Nguyên Thư Cục Đài Loan, ấn hành lần thứ ba, năm 1971, bằng tiếng Trung Hoa. Quyển này chỉ diễn nghĩa 16 sao một cách rất tổng quát như thế, không có thêm chi tiết nào khác và cũng không kết hợp thành bộ với sao nào khác.
| Danh hiệu | Độ số | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên vu | Ất | Thăng, giáng |
| Thiên nguyệt | Ất | Bệnh hoạn |
| Âm sát | Ất | Tiểu nhân |
| Phàn an | Bính | Công danh |
| Tướng tinh | Bính | Hóa dữ ra lành |
| Tuế dịch | Bính | Chủ sự di động |
| Tức thần | Đinh | Chìm đắm, trì trệ |
| Tai sát | Đinh | Ưu tư, lo lắng |
| Thiên sát | Đinh | Khắc cha, khắc chồng |
| Chỉ bối | Đinh | Phỉ báng |
| Hàm trì | Đinh | Đào hoa |
| Nguyệt sát | Đinh | Khắc mẹ, khắc vợ |
| Vong thần | Đinh | Hao bại |
| Tuế kiện | Đinh | Xui xẻo trong năm |
| Quán sách | Đinh | Tù ngục |
| Hối khí | Đinh | Xấu, rủi ro |
Phụ lục 3: Phương hướng, Âm Dương và ngũ hành tính của 12 cung trong lá số
Bảng dưới đây liệt kê phương hướng, Âm Dương và ngũ hành của từng cung, cùng chiều thuận và chiều nghịch dùng khi an vận hạn:
| Cung | Âm Dương | Ngũ hành | Phương hướng |
|---|---|---|---|
| Tị | Âm | Hỏa | Đông Nam, Thiên Nam |
| Ngọ | Dương | Hỏa | Chính Nam |
| Mùi | Âm | Thổ | Tây Nam, Thiên Nam |
| Thân | Dương | Kim | Tây Nam, Thiên Tây |
| Thìn | Dương | Thổ | Đông Nam, Thiên Đông |
| Mão | Âm | Mộc | Chính Đông |
| Dậu | Âm | Kim | Chính Tây |
| Dần | Dương | Mộc | Đông Bắc, Thiên Đông |
| Sửu | Âm | Thổ | Đông Bắc, Thiên Bắc |
| Tý | Dương | Thủy | Chính Bắc |
| Tuất | Dương | Thổ | Tây Bắc, Thiên Tây |
| Hợi | Âm | Thủy | Tây Bắc, Thiên Bắc |
An vận hạn theo chiều thuận thì hướng từ Tị lên Thìn, Mão, Dần…; theo chiều nghịch thì hướng từ Thân sang Dậu, Tuất, Hợi…
Phụ lục 4: Bảng sắp hạng các sao theo Ngũ Hành
Chỉ riêng 2 sao Tuần, Triệt không có ngũ hành riêng, mà theo ngũ hành của cung tọa thủ. Vì Tuần, Triệt đóng giữa 2 cung nên sẽ có 2 hành. Ví dụ: Triệt ở Thìn, Tỵ sẽ có hành Thổ (Thìn) và Hỏa (Tỵ), Tuần ở Tuất, Hợi sẽ có hành Thổ (Tuất) và Thủy ở Hợi. Các sao khác sẽ theo ngũ hành dưới đây.
| Hành | Chính tinh | Phụ tinh |
|---|---|---|
| Kim | Vũ khúc, Thất sát | Xương, Thai phụ, Tấu, Lâm quan, Hổ, Cái, Vượng, Quan đới, Tả, Kình, Đà, Trực phù |
| Thủy | Cự môn, Thiên tướng, Thiên đồng, Thái âm, Phá quân, Tham lang | Khúc, Quyền, Long, Hồng, Khốc, Hư, Thanh long, Thiên hỷ, Mộc dục, Thai, Riêu, Y, Thiếu âm, Long đức, Lưu hà, Khoa, Bác sỹ, Sinh, Sứ, Kỵ, Tam thai, Suy, Tử |
| Mộc | Thiên cơ, Thiên lương | Lộc, Quang, Phượng, Tọa, Giải thần, Tướng, Đào, Thiên giải, Tang, Dưỡng phù |
| Hỏa | Thái dương, Liêm trinh | Khôi, Việt, Mã, Không, Kiếp, Linh, Hỏa, Hình, Đại hao, Tiểu hao, Thiên không, Lưu niên văn tinh, Thiên quan, Thiên đức, Nguyệt đức, Bình, Bệnh, Tuế, Tuế Phá, Kiếp sát, Phá toái, Thiếu dương, Đẩu quân, Quan phủ, Tử phủ, Điếu khách, Lực sỹ, Phi liêm, Hỷ thần, Thiên phúc |
| Thổ | Tử vi, Thiên phủ | Tả, Tồn, Cô, Quả, Cáo, Ấn, Thiên trù, Địa giải, Thương, Thiên tài, Phúc đức, Bệnh phù, Mộ, Tuyệt, Thai, Quý, Thiên thọ, Thiên la, Phượng, Hữu, Địa võng |
Nguồn: Tử Vi Tổng Hợp - Nguyễn Phát Lộc
