Chuyển đến nội dung chính
Quay lại Ứng Dụng Thực Tế

Bài tổng quan

Nước xô lên cao, hai mảnh ruộng liền kề trong tên gọi

Thần Số Học - Ứng Dụng Thực Tế29/09/20262 phút đọc0 lượt đọc
Nước xô lên cao, hai mảnh ruộng liền kề trong tên gọi

Một dòng nước cuộn trào xô lên cao, hai mảnh ruộng nằm sát cạnh nhau, và một cụm năm trăm nóc nhà họp thành một tổ chức — ba hình ảnh nông thôn giản dị đứng sau các chữ Đạm, Đương, Đảng. Tính cách gửi trong đó lại chẳng hề giản dị chút nào…


Một dòng nước cuộn trào xô lên cao, hai mảnh ruộng nằm sát cạnh nhau, và một cụm năm trăm nóc nhà họp thành một tổ chức — ba hình ảnh đời sống nông thôn giản dị đứng sau các chữ Đạm, Đương, Đảng.

澹 - dàn (Đạm)

Nghĩa gốc: Nghĩa gốc chỉ nước xô lên cao. Nghĩa mở rộng là tư tưởng, chí hướng của con người thanh cao, tinh khiết, không vướng bụi trần.

Đặc trưng tính cách: Thông minh, trí tuệ, phản ứng nhanh, tích cực, chăm chỉ, có chí tiến thủ. Có tài, tay trắng làm nên sự nghiệp, giỏi tranh luận, luôn bảo vệ quan điểm của mình, đôi khi cố chấp, làm việc dựa theo nguyên tắc của bản thân, có khả năng thích ứng với hoàn cảnh, nhưng tâm lý không ổn định, buồn vui thất thường, dễ giận dễ nguôi. Ngoài mềm trong rắn, kết bạn nhiều nhưng không thân. Thích giúp đỡ người khác, biết cách an ủi người khác nhưng lại khó tự giải tỏa cho mình. Biết cách chăm sóc bản thân đồng thời cũng là người biết giữ bí mật và giỏi ngụy trang, quan hệ giao tiếp khéo léo.

当 - dāng (Đương)

Nghĩa gốc: Là chữ hình thanh, chữ Điền (田) tượng hình, chữ Thượng (尚) tượng thanh. Nghĩa gốc chỉ hai mảnh ruộng kề sát nhau, nghĩa mở rộng là hai cái tương đương, đối xứng. Còn mở rộng nữa thì trở thành các nghĩa là chịu trách nhiệm, đảm đương, chống đỡ.

Đặc trưng tính cách: Thông minh, có nhiều ý tưởng độc đáo, bảo thủ, cẩn trọng, giỏi suy luận. Quan hệ xã giao linh hoạt về mọi mặt. Coi trọng bề ngoài, ưa sỹ diện, luôn quan tâm đến đánh giá của người khác về bản thân mình. Đời sống tình cảm hời hợt, có khả năng quản lý tài sản.

党 - dǎng (Đảng)

Nghĩa gốc: Là chữ hình thanh, chữ Hắc (黑) tượng hình, chữ Thượng (尚) tượng thanh. Nghĩa gốc chỉ không tươi mới, màu sắc xám xịt. 党 còn chỉ một kiểu tổ chức địa phương thời xưa, cứ năm trăm hộ thành một 党.

Đặc trưng tính cách: Cẩn trọng, bảo thủ, có nguyên tắc, thông minh, nhiều ý tưởng. Giỏi ngụy trang, biết cách chăm sóc bản thân, coi trọng cá nhân và người thân. Quan hệ xã giao linh hoạt về mọi mặt, có số đào hoa, là người ít nói, trong lời nói có nhiều thâm ý, người ngoài khó nhìn thấu nội tâm. Dễ có bệnh ở phần bụng.

Kiều Oanh Trần

Tác giả

Kiều Oanh Trần

Nghiên cứu Mệnh lý - Tử vi - Tâm lý học

Theo dõi trên Facebook

Chia sẻ bài viết

FacebookXLinkedInZalo
Quay lại Ứng Dụng Thực Tế