Chuyển đến nội dung chính
Quay lại Ứng Dụng Thực Tế

Bài tổng quan

Nghĩa gốc, tính cách những chữ cùng âm Yì để đặt tên

Thần Số Học - Ứng Dụng Thực Tế30/09/202613 phút đọc3 lượt đọc
Nghĩa gốc, tính cách những chữ cùng âm Yì để đặt tên

Cùng một âm Yì vang lên, nhưng ẩn sau đó là con ngựa trạm vội vã trên đường xa, đôi cánh chim đang chao giữa không trung, và ngọn lửa bốn tầng cháy không ngừng nghỉ. Hai mươi mốt chữ sau đây tuy đọc giống nhau nhưng mỗi chữ lại giấu một câu chuyện, một nét người rất riêng…


Cùng một âm Yì vang lên, nhưng ẩn sau đó là con ngựa trạm vội vã trên đường xa, đôi cánh chim đang chao giữa không trung, và ngọn lửa bốn tầng cháy không ngừng nghỉ. Hai mươi mốt chữ sau đây tuy đọc giống nhau nhưng mỗi chữ lại giấu một câu chuyện, một nét người rất riêng…

议 - yì (Nghị)

Nghĩa gốc: Chữ hình thanh, bộ Ngôn biểu nghĩa, chữ Nghĩa biểu âm; nghĩa gốc chỉ việc bàn luận, phát biểu; nghĩa bóng chỉ bàn bạc, phát biểu ý kiến, đề xuất quan điểm.

Đặc trưng tính cách: Hiền dịu, thân thiện, trực giác nhạy bén, tính cảnh giác cao; thông minh, có tài, thích suy nghĩ, giỏi biện luận, thẳng thắn, có phần cố chấp với lý tưởng và quan niệm riêng, khéo dàn xếp các mối quan hệ giao tiếp. Ngoan cường, hiếu thắng, dám nghĩ dám làm, chuộng mưu lược, có tham vọng quyền lực, không chịu để ai khống chế hay lép vế trước người khác; giỏi lấy lòng người, có duyên với người khác giới, biết nắm bắt cơ hội, luôn tự đặt yêu cầu cao nên khó hài lòng với bản thân, coi trọng vẻ ngoài; cần lưu ý cơ thể dễ bị tổn thương.

屹 - yì (Ngật)

Nghĩa gốc: Chữ hình thanh, bộ Sơn biểu nghĩa, phần sau biểu âm; nghĩa gốc chỉ dáng núi cao sừng sững, nghĩa mở rộng chỉ sự kiên định, vững vàng không lay chuyển.

Đặc trưng tính cách: Cao thượng, nền tảng vững chắc, bình tĩnh trước hiểm nguy, kiên định; tự tin, lòng tự tôn cao, trầm lặng, có phần lạnh lùng, đôi lúc cô độc. Tâm trạng thay đổi nhanh, vui buồn thất thường, khó ai đoán được nội tâm; nhanh nhẹn, nhân hậu, tĩnh tại, giàu lòng nhân ái, thích giúp đời, có tư tưởng xuất thế; cần lưu ý vấn đề huyết áp.

亦 - yì (Diệc)

Nghĩa gốc: Chữ chỉ sự; hình giáp cốt văn giống người đứng thẳng nhìn chính diện, hai chấm hai bên chỉ vùng dưới nách của người.

Đặc trưng tính cách: Hiền lành, chu đáo, dễ mềm lòng, sống hoài niệm, giàu lòng cảm thông, khiêm tốn, có tấm lòng bao dung độ lượng, hay lo nghĩ cho người khác, thích gần gũi người già và trẻ nhỏ, yêu động vật; đôi khi có phần giả tạo; coi trọng tình thân, tình bạn; thích hợp với các ngành dịch vụ, truyền thông.

异 - yì (Dị)

Nghĩa gốc: Hình giáp cốt văn giống hai tay đội một vật trên đầu; nghĩa gốc chỉ động tác nâng lên, đưa lên cao.

Đặc trưng tính cách: Có tài, kiên quyết, năng nổ, chăm chỉ, mạnh mẽ, có tham vọng quyền lực, giỏi khai thông và điều hòa các mối quan hệ giao tiếp nhưng quan hệ thường rộng mà không sâu, cá tính dễ thay đổi; cảm xúc yêu ghét thất thường theo yếu tố khách quan; thông minh, suy nghĩ linh hoạt, có phần thiên về chủ nghĩa cá nhân, luôn tìm chỗ đứng có lợi cho mình; không chủ động gây hấn với ai nhưng có khả năng phản công bất ngờ.

邑 - yì (Ấp)

Nghĩa gốc: Chữ hội ý, trong văn cổ ghép bộ Khẩu (biểu thị thành trì) với bộ Ấp (biểu thị chỗ ngồi) chồng lên nhau; nghĩa gốc chỉ nơi con người tụ tập cư trú.

Đặc trưng tính cách: Tính phục tùng cao, tin và chấp nhận vào số mệnh, không dễ đặt lòng tin vào người khác; lòng tự tôn lớn nhưng cũng có sức chịu đựng tốt; coi trọng tình cảm gia đình, bạn bè; tâm tư phức tạp, tinh tế, nhạy cảm.

译 - yì (Dịch)

Nghĩa gốc: Chữ hình thanh, bộ Ngôn biểu nghĩa, phần sau biểu âm; nghĩa gốc chỉ việc phiên dịch, giải thích ngôn ngữ của các dân tộc thiểu số.

Đặc trưng tính cách: Thông minh, có tài, giỏi biện luận và giao tiếp, thẳng thắn, sắc sảo, có tầm nhìn xa; điềm đạm, biết chờ đúng thời cơ mới hành động, giỏi phân tích, không dễ tin người mà chỉ tin vào điều mắt thấy. Có tấm lòng bao dung, tính tự chủ cao; cố chấp, kiên trì với quan điểm, tư tưởng và lý luận của bản thân; hay tự ái, có duyên, có xu hướng làm phức tạp hóa những vấn đề vốn đơn giản; cần lưu ý khí huyết không đều, đường ruột và gân cốt dễ bị tổn thương.

驿 - yì (Dịch)

Nghĩa gốc: Chữ hình thanh, bộ Mã biểu nghĩa, phần sau biểu âm; nghĩa gốc chỉ ngựa dùng cho quan lại đi lại hoặc chuyển công văn, nghĩa mở rộng chỉ việc dùng ngựa để chuyển tặng vật phẩm, và cũng chỉ trạm dịch — nơi người đưa văn thư của triều đình dừng chân đổi ngựa, ăn uống, nghỉ ngơi trên đường đi.

Đặc trưng tính cách: Chăm chỉ, cần mẫn, năng động nhưng tâm tình dễ dao động; không chủ động trong giao tiếp mà thường thuận theo hoàn cảnh xung quanh, luôn điều chỉnh mục tiêu của mình theo đó; hay mơ tưởng, có khả năng quan sát tốt, không dễ tin người, cố chấp và kiên trì với lý tưởng, quan niệm riêng.

轶 - yì (Dật)

Nghĩa gốc: Chữ hình thanh, bộ Xa biểu nghĩa, chữ Thất biểu âm; nghĩa gốc chỉ việc xe sau vượt qua xe trước, nghĩa rộng chỉ sự vượt trội, vượt hơn người khác.

Đặc trưng tính cách: Cứng cỏi, ngoan cường, hiếu thắng, nhiều mưu lược, có khả năng tư duy và suy luận logic, trí tuệ cao; trong giao tiếp thường tạo được vị trí quan trọng khó ai thay thế. Không dễ chịu sự khống chế của người khác, cố chấp, ham học hỏi, nghiên cứu, không ngừng trau dồi kiến thức cho bản thân; thích đi đây đi đó, không chịu ngồi yên một chỗ, hay tự ái, thích thể hiện, coi trọng vẻ ngoài; cuộc đời phải đối mặt với nhiều lựa chọn khó khăn và những tình huống nguy hiểm.

奕 - yì (Dịch)

Nghĩa gốc: Chữ hình thanh, chữ Đại biểu hình, chữ Diệc biểu âm; nghĩa gốc chỉ to lớn; nghĩa bóng chỉ sáng sủa, cao lớn, tinh thần dồi dào.

Đặc trưng tính cách: Giỏi mưu lược, biết dùng tâm kế để đạt mục đích; hiền lành, chu đáo, dễ mềm lòng, sống hoài niệm, giàu lòng cảm thông, khiêm nhường lễ độ, có tấm lòng bao dung độ lượng, hay lo nghĩ cho người khác, thích gần gũi người già và trẻ nhỏ, yêu động vật; nhân duyên tốt, được nhiều người quý mến, hay tự ái, lòng tự tôn cao, biết cách ăn mặc.

谊 - yì (Nghị)

Nghĩa gốc: Chữ hình thanh, chữ Nghi vừa biểu âm vừa góp nghĩa; nghĩa gốc chỉ sự thích hợp, về sau chỉ khía cạnh tình cảm hòa hợp trong cách đối nhân xử thế.

Đặc trưng tính cách: Có lý tưởng, có mục tiêu, khá cố chấp với lý tưởng và quan niệm của bản thân; tận tâm, giỏi giao tiếp, thông minh, có tài, giỏi suy nghĩ và biện luận. Thẳng thắn, bình tĩnh trước tình huống nguy khó, khéo xử lý tình huống, biết chăm sóc bản thân và người nhà; kín đáo về chuyện riêng tư khiến người khác khó thấu hiểu nội tâm.

益 - yì (Ích)

Nghĩa gốc: Chữ hội ý, ghép chữ Thủy với bộ Mãnh — nước trong vật chứa khi đầy sẽ tràn ra ngoài; nghĩa gốc chỉ nước tràn khi đầy, sau chuyển nghĩa chỉ sự tăng thêm lợi ích.

Đặc trưng tính cách: Thông minh, trí tuệ, năng nổ, chăm chỉ, thích cái mới, ôn hòa, nhẫn nại, nghiêm túc, ít nói, lời nói có trọng lượng; tính cách cẩn trọng, không tùy tiện, hành xử dựa theo nguyên tắc riêng, coi trọng vẻ ngoài, hay tự ái, quan tâm đến cách người khác nhìn nhận và đánh giá mình. Làm việc coi trọng hiệu quả, có khả năng tích lũy; vẻ ngoài có vẻ yếu mềm nhưng nội tâm cứng cỏi, dễ giận dễ nguôi, quen biết rộng nhưng không thân sâu, khéo an ủi động viên người khác nhưng lại không tự gỡ được khúc mắc của chính mình, biết giữ bí mật; dễ để tình cảm chi phối suy nghĩ và hành động.

逸 - yì (Dật)

Nghĩa gốc: Chữ hội ý, ghép bộ Quai Xước (biểu thị đi lại) với chữ Thố (biểu thị chạy vội); nghĩa gốc chỉ việc bỏ chạy, chạy trốn.

Đặc trưng tính cách: Người mang chữ này chăm chỉ, xông xáo, thường xuyên cọ xát với công việc thực tế. Nhạy cảm, tinh ý, bản chất hiền lành nhưng không thiên về gây hấn hay tấn công người khác, luôn giữ sự đề phòng và dễ hòa nhập với mọi hoàn cảnh sống.

翊 - yì (Dực)

Nghĩa gốc: Chữ hình thanh, bộ Vũ mang nghĩa, chữ Lập cho âm đọc. Ban đầu chữ diễn tả tư thế cánh chim khi bay; về sau còn mang nghĩa phù trợ, giúp đỡ.

Đặc trưng tính cách: Thích được người khác chú ý, hay bận tâm đến ấn tượng mình để lại trong mắt người khác. Có xu hướng lặp lại một việc nên dễ vấp cùng một sai lầm nhiều lần. Sống và làm việc theo nguyên tắc riêng, kết quả thường lệch về một trong hai cực — hoặc rất thành công hoặc rất thất bại. Nên lưu tâm sức khỏe, nhất là khí huyết và dạ dày.

翌 - yì (Dực)

Nghĩa gốc: Cũng là chữ hình thanh, bộ Vũ biểu nghĩa kết hợp chữ Lập biểu âm; nghĩa nguyên thủy chỉ ngày kế tiếp, tức ngày mai.

Đặc trưng tính cách: Bản tính rắn rỏi, quyết liệt, hơi khép kín và bảo thủ nhưng tư duy linh động, biết chuyển hướng suy nghĩ khi cần. Tràn trề sinh lực, nhiệt huyết, hào sảng, có bản lĩnh, biết trọng chữ hiếu. Ưa được tán thưởng, ca ngợi. Cảm xúc lên xuống thất thường, dễ nổi nóng, hay sai sót, thích tranh cãi phải trái. Có sức hút với người khác giới. Cần chú ý khí huyết lưu thông.

毅 - yì (Nghị)

Nghĩa gốc: Chữ hình thanh, bộ Thù biểu nghĩa, phần còn lại biểu âm. Ý nghĩa ban đầu diễn tả trạng thái nóng giận, phẫn uất; về sau mở rộng thành sự cương quyết, dứt khoát.

Đặc trưng tính cách: Có năng lực, vững vàng trong quyết định, chủ động, siêng năng, đầu óc sáng suốt, tính khí điềm đạm, nhạy bén nắm bắt tâm ý người khác nên dễ tạo thiện cảm. Vừa cứng cỏi kiên định vừa có phần bảo thủ, hướng nội. Nuôi tham vọng địa vị, quyền lực, khéo dàn xếp mở rộng quan hệ, sống thực tế, nhạy với cơ hội, thường tìm được chỗ đứng có lợi. Giàu tinh thần cống hiến, sẵn sàng hy sinh, khiêm nhường mà không mặc cảm; đường đời nhiều vận may và biết nắm lấy. Chuộng sạch sẽ, thích tắm gội.

薏 - yì (Ý)

Nghĩa gốc: Chữ hình thanh, bộ Thảo biểu nghĩa, chữ Ý biểu âm. Ghép với chữ Dĩ thành từ kép chỉ một loài cây thân thảo lâu năm, lá thon hình mũi kim, thân đứng thẳng, quả màu xám trắng ăn được — tức cây ý dĩ.

Đặc trưng tính cách: Sôi động, nhiệt tâm, lạc quan yêu đời, coi trọng bản thân, phóng khoáng, sống có chừng mực nhưng mềm dẻo khéo léo, không dễ bị áp đảo, độc lập tự quyết, kiên trì vượt nghịch cảnh dù dễ bị cảm xúc lấn át. Ngoan cường, tâm trạng lên xuống thất thường, thích tranh luận, giận đó nguôi đó, ưa được khen ngợi, có duyên với người khác giới, hay mơ mộng xa vời. Cảm xúc đổi nhanh, thiếu bền bỉ và quyết tâm theo đuổi lâu dài.

熠 - yì (Dực)

Nghĩa gốc: Chữ hình thanh, bộ Hỏa biểu nghĩa, phần còn lại biểu âm. Nghĩa gốc tả ánh sáng rực rỡ, chói lọi, màu sắc tươi sáng nổi bật.

Đặc trưng tính cách: Sôi nổi, nhiệt thành, tự tin, ưa phô diễn bản thân, dễ tự ái, nhiều toan tính, thích cãi lý, khát khao địa vị quyền lực. Ưa được ca tụng. Chăm chút vẻ ngoài, khéo che giấu nhược điểm và phô ưu điểm, luôn để tâm đến cách người khác đánh giá mình. Làm việc có khuôn phép riêng. Quan hệ xã giao rộng nhưng hời hợt, thiếu bền bỉ, thiếu kiên trì. Dễ để cảm xúc chi phối suy nghĩ và hành động.

意 - yì (Ý)

Nghĩa gốc: Chữ hình thanh, bộ Tâm biểu nghĩa, chữ Âm biểu âm. Nghĩa gốc nói về điều toan tính trong lòng, tức tâm nguyện, ý muốn; còn mang nghĩa suy đoán, dự liệu.

Đặc trưng tính cách: Sôi động, nhiệt thành, lạc quan, coi trọng bản thân, cởi mở, sống có nguyên tắc. Ngoan cường, thích tranh luận, dễ giận dễ nguôi, ưa được khen ngợi, có duyên với người khác giới, hay mơ tưởng viển vông. Dễ bị cảm xúc chi phối suy nghĩ, hành động. Thiếu tính bền bỉ, thiếu ý chí lâu dài.

溢 - yì (Dật)

Nghĩa gốc: Chữ hình thanh, bộ Thủy biểu nghĩa, chữ Ích biểu âm. Nghĩa gốc tả nước hay chất lỏng đầy tràn khỏi vật chứa; nghĩa bóng chỉ sự thái quá, vượt mức.

Đặc trưng tính cách: Sáng dạ, thông tuệ, chủ động, siêng năng, thích cái mới, ôn hòa, nhẫn nại, điềm tĩnh, nghiêm túc, ít lời nhưng nói chắc chắn. Cẩn trọng, không xuề xòa, hành xử theo nguyên tắc riêng. Chú trọng hình thức bên ngoài, dễ tự ái, quan tâm đến việc người khác đánh giá mình. Coi trọng hiệu suất, có khả năng tích lũy. Ngoài mềm trong cứng, dễ giận dễ nguôi, giao thiệp rộng nhưng không thân sâu, có thể gỡ rối cho người khác nhưng không tự gỡ được cho mình, biết giữ kín chuyện. Dễ bị tình cảm chi phối. Cần chú ý sức khỏe thận và bàng quang.

燚 - yì (Dực)

Nghĩa gốc: Chữ ghép từ bốn chữ Hỏa chồng lên nhau, diễn tả cảnh lửa cháy ngùn ngụt, dữ dội.

Đặc trưng tính cách: Sôi nổi, nhiệt thành, yêu đời, năng động, coi trọng bản thân, thích phô bày năng lực, dễ tự ái. Có tài, sáng dạ, nhạy bén, lắm mưu tính. Ưa tranh luận, chuộng quyền uy, thích được tán dương, hay mơ điều xa vời. Nóng tính, mau giận mau nguôi. Cảm xúc thất thường, thiếu ý chí bền bỉ. Giao du rộng nhưng hời hợt, lúc khó khăn thường thiếu bạn bè trợ giúp. Dễ để tình cảm chi phối suy nghĩ, hành động. Cần giữ gìn tim mạch, đường đời dễ gặp trắc trở.

懿 - yì (Ý)

Nghĩa gốc: Chữ hình thanh, chữ Nhất biểu hình, phần còn lại biểu âm. Nghĩa gốc nói về sự chuyên nhất bền lâu và tốt đẹp, tức đức hạnh cao quý; thời xưa còn dùng với nghĩa sâu xa, thâm thúy.

Đặc trưng tính cách: Vững chãi, có nguyên tắc, giữ bình tĩnh giữa hiểm nguy. Nội tâm tinh tế, chủ động cao, có hoài bão, luôn muốn khẳng định năng lực bản thân. Nóng nảy, thẳng thắn nên dễ mắc lỗi. Kiên cường, không cam chịu thất bại, biết nhẫn nhịn. Nhiều toan tính, thích thể hiện, hay hoài cổ, dễ mềm lòng, coi trọng tình nghĩa bạn bè. Đường đời lắm gian truân nhưng cuối cùng đều vượt qua.

Nguồn: Danh Tính Học Toàn Thư – Bạch Huyết.

Kiều Oanh Trần

Tác giả

Kiều Oanh Trần

Nghiên cứu Mệnh lý - Tử vi - Tâm lý học

Theo dõi trên Facebook

Chia sẻ bài viết

FacebookXLinkedInZalo
Quay lại Ứng Dụng Thực Tế