Bài tổng quan
Nghĩa gốc, tính cách chữ Hán đặt tên từ Yuè đến Zhǎn
Một bước nhảy vui mừng giữa sân đình, đám mây trắng lững lờ trôi qua đỉnh núi, và tấm bản đồ đang được mở rộng ra trước mắt người lữ khách. Trong vần chữ này còn mang theo dư âm của một cuộc hội ngộ, một lời hẹn chưa trọn, và cả một ngày mới vừa bắt đầu…
Mục lục · 21 phần
- 01跃 - yuè (Dược, Diệu)
- 02悦 - yuè (Duyệt)
- 03阅 - yuè (Duyệt)
- 04赟 - yūn (Huân, Uân)
- 05云 - yún (Vân)
- 06芸 - yún (Vân)
- 07昀 - yún (Quân)
- 08允 - yǔn (Doãn)
- 09运 - yùn (Vận)
- 10鋆 - yùn (Vận)
- 11韫 - yùn (Uẩn)
- 12仔 - zǎi (Tải)
- 13再 - zài (Tái)
- 14在 - zài (Tại)
- 15早 - zǎo (Tảo)
- 16造 - zào (Tạo)
- 17则 - zé (Tắc)
- 18泽 - zé (Trạch)
- 19增 - zēng (Tăng)
- 20占 - zhān (Chiêm, Chiếm)
- 21展 - zhǎn (Triển)
Một bước nhảy vui mừng giữa sân đình, đám mây trắng lững lờ trôi qua đỉnh núi, và tấm bản đồ đang được mở rộng ra trước mắt người lữ khách. Trong vần chữ này còn mang theo dư âm của một cuộc hội ngộ, một lời hẹn chưa trọn, và cả một ngày mới vừa bắt đầu…
跃 - yuè (Dược, Diệu)
Nghĩa gốc: Nghĩa gốc chỉ sự nhanh chóng; ngoài ra còn mang nghĩa nhảy múa.
Đặc trưng tính cách: Cần mẫn, năng động, va chạm thực tế nhiều. Cá tính quật cường, rõ ràng trong vui buồn, thiện ác, dứt khoát trong các mối quan hệ. Hay hoài niệm, hiền dịu, chú trọng bản thân, luôn phô ra mặt tốt và giấu đi khuyết điểm, khéo che đậy, thích thể hiện, hay để tâm đến cách người khác nhìn nhận mình. Thích tự do, sống phóng khoáng. Nhút nhát, cố chấp giữ tư tưởng và quan niệm riêng. Say đắm trong tình cảm, có phần muốn chiếm hữu, hành xử theo nguyên tắc của mình. Cần chú ý chức năng dạ dày.
悦 - yuè (Duyệt)
Nghĩa gốc: Hình thanh, bộ Tâm cho hình, chữ Duyệt cho âm. Nghĩa gốc chỉ sự vui vẻ, mừng rỡ.
Đặc trưng tính cách: Sôi nổi, nhiệt tình, hoạt bát, lạc quan, lòng tự tôn lớn, thích thể hiện bản thân, hiền dịu, hay hoài niệm. Cương liệt, nóng nảy, tâm trạng đổi thay nhanh, dễ giận dễ nguôi. Giao tiếp rộng nhưng hời hợt không thân sâu, coi trọng tình thân tình bạn, dễ để tình cảm chi phối. Cuộc sống nhiều áp lực.
阅 - yuè (Duyệt)
Nghĩa gốc: Hình thanh, bộ Môn cho hình, chữ Duyệt cho âm. Nghĩa gốc chỉ việc tính toán, kiểm kê từng bước; về sau dùng với nghĩa kiểm duyệt, nghĩa bóng chỉ sự xem xét, thị sát.
Đặc trưng tính cách: Vững vàng trong hoàn cảnh nguy khó, xử lý tình huống khéo léo. Hay hoài niệm, dễ mềm lòng, hay lo lắng thay người khác, giàu lòng cảm thông, thích gần gũi người già và trẻ nhỏ, yêu động vật. Kín đáo, ít chia sẻ chuyện riêng, khó ai hiểu hết nội tâm.
赟 - yūn (Huân, Uân)
Nghĩa gốc: Hình thanh, bộ Bối cho hình, phần còn lại cho âm. Nghĩa gốc chỉ sự tốt đẹp.
Đặc trưng tính cách: Có năng lực, kiên định, quyết đoán. Tư duy tốt, phong cách làm việc nhanh nhẹn, dứt khoát. Rõ ràng thiện ác, dứt khoát trong các mối quan hệ. Có khát vọng lập nghiệp, dám làm dám chịu, khả năng công phá tốt, có tham vọng quyền lực, không dễ để người khác áp đặt, luôn muốn chứng minh năng lực bản thân. Với người, vật, việc không vừa mắt thường có lời châm chọc. Phân biệt bạn thù khá rõ nhưng khả năng nhận định đâu là địch, đâu là bạn còn hạn chế. Không dễ tin người, ý thức tự vệ mạnh, việc gì cũng cân nhắc theo góc độ lợi ích. Cần chú ý chân tay dễ bị thương.
云 - yún (Vân)
Nghĩa gốc: Chữ tượng hình, giống hình mây cuộn bay lượn. Nghĩa gốc chỉ hơi nước, thần khí của núi sông bốc lên.
Đặc trưng tính cách: Đa sầu đa cảm, biết tự bảo vệ bản thân, chịu áp lực cuộc sống lớn, nhiều ràng buộc, thiếu tự tin, gặp khó khăn dễ nản lòng. Suy nghĩ không rập khuôn, hay nhìn sự việc từ nhiều góc độ. Đường đời gập ghềnh, không thuận lợi. Làm việc thiếu dứt khoát, cách diễn đạt vòng vo, thiếu kiên quyết. Hợp phát triển theo hướng chuyên môn. Cần chú ý bệnh tim và chân dễ bị tổn thương.
芸 - yún (Vân)
Nghĩa gốc: Hình thanh, bộ Thảo đầu cho hình, chữ Vân cho âm. Nghĩa gốc chỉ cây cửu lý hương, một loại cây có mùi thơm.
Đặc trưng tính cách: Sức sống mãnh liệt, mềm mỏng, khéo léo, không dễ chấp nhận thất bại, lòng tự tôn lớn. Cá tính độc lập, tự cường, bền bỉ, kiên trì trước nghịch cảnh. Thiếu chủ kiến, thiên về cảm tính, dễ bị hoàn cảnh chi phối. Biết tự bảo vệ mình, áp lực cuộc sống lớn, thiếu tự tin, đường đời gặp trắc trở. Làm việc thiếu dứt khoát, cách diễn đạt vòng vo, thiếu quả quyết. Hợp phát triển theo hướng chuyên môn. Cần chú ý bệnh tim và chân dễ tổn thương.
昀 - yún (Quân)
Nghĩa gốc: Hình thanh, bộ Nhật cho hình, chữ Quân cho âm; nghĩa gốc liên quan đến ánh sáng mặt trời.
Đặc trưng tính cách: Ôn hòa, trầm tính, nghiêm túc, ít nói, lời nói dứt khoát, có sức nặng, có khả năng tích lũy, thu hút, cất giữ. Có năng lực, có nguyên tắc, công bằng, chính trực, có chí tiến thủ, thích cái mới, có khí chất, hiếu thảo, nhiều ràng buộc. Thích được khen ngợi, có duyên với người khác giới. Dễ phạm sai lầm. Cần chú ý đau đầu và các vấn đề về bụng.
允 - yǔn (Doãn)
Nghĩa gốc: Trong giáp cốt văn giống hình người trên đỉnh đầu có đánh dấu. Nghĩa gốc chỉ sự thành tín, công bằng; ngoài ra còn mang nghĩa đáp ứng, chấp thuận.
Đặc trưng tính cách: Lương thiện, hiền dịu, dễ mềm lòng, giàu lòng cảm thông, thích gần gũi người già, trẻ nhỏ, yêu động vật. Hay tự ái, coi trọng tình thân, tình bạn. Suy nghĩ không tùy tiện, hay đứng ở nhiều góc độ để nhìn nhận sự việc. Cuộc đời có những trắc trở, không mấy thuận lợi; biết tự bảo vệ bản thân nhưng tác phong làm việc thiếu dứt khoát, áp lực cuộc sống lớn.
运 - yùn (Vận)
Nghĩa gốc: Nghĩa gốc chỉ sự chuyển dời, di động; nghĩa bóng chỉ việc chuyển dọn, vận tải.
Đặc trưng tính cách: Cần mẫn, năng động, xử lý tình huống khéo léo, biết chăm lo người mình tin yêu. Hành xử theo nguyên tắc riêng, cố chấp, hơi bá đạo, ham tìm hiểu tri thức mạnh mẽ, không ngừng trau dồi bản thân. Coi trọng vẻ ngoài, hay tự ái, thích thể hiện. Cá tính quật cường, rạch ròi thiện ác, dứt khoát trong các mối quan hệ, không dễ thỏa hiệp hay đổi ý. Kín đáo, ít chia sẻ chuyện riêng, khó ai nắm được nội tâm.
鋆 - yùn (Vận)
Nghĩa gốc: Hình thanh, bộ Kim cho hình, chữ Quân cho âm. Nghĩa gốc chỉ vàng.
Đặc trưng tính cách: Bao dung, trầm tính, tài hoa, ôn hòa, trọng tình cảm, nghĩ sao nói vậy, không toan tính, có nghĩa khí. Kín đáo, nội tâm phức tạp khó nắm bắt, ít chia sẻ chuyện riêng. Tự tin vào bản thân, quan hệ với họ hàng không thân thiết lắm nhưng vẫn hòa thuận. Thường không quá bận tâm về tiền bạc. Có duyên với người khác giới. Cần chú ý đau vùng bụng.
韫 - yùn (Uẩn)
Nghĩa gốc: Hình thanh, chữ Vi cho hình, chữ Uẩn cho âm. Nghĩa gốc chỉ sự chứa đựng, bao hàm.
Đặc trưng tính cách: Thông minh, sức sống mạnh mẽ, năng nổ, chăm chỉ. Tâm trạng đổi thay nhanh, thiên về cảm tính, dễ bị hoàn cảnh chi phối, thiếu chủ kiến, có phần nông nổi. Cuộc sống hay gặp những chuyện vụn vặt làm phiền, có xu hướng biến việc đơn giản thành phức tạp. Cần chú ý chức năng dạ dày.
仔 - zǎi (Tải)
Nghĩa gốc: Hình thanh, bộ Nhân cho hình, chữ Tử cho âm. Nghĩa gốc mang ý gánh vác nhiệm vụ, mượn chữ Tử để chỉ sự tinh tế, nhỏ bé.
Đặc trưng tính cách: Hiền dịu, dễ mềm lòng, hay hoài niệm, khiêm tốn lễ độ, thích gần gũi người già, trẻ nhỏ, yêu động vật. Lòng tự tôn lớn, hay tự ái, coi trọng tình thân, tình bạn. Lúc nhỏ sức khỏe thường dễ có vấn đề.
再 - zài (Tái)
Nghĩa gốc: Nghĩa gốc chỉ lần thứ hai, cũng chỉ hai lần; từ ý lần thứ hai suy ra nghĩa lặp lại, hoặc biểu thị việc tiếp diễn hành động ban đầu, từ đó có nghĩa bóng là càng thêm.
Đặc trưng tính cách: Nhiều áp lực, nhiều ràng buộc, hay có cảm giác bị đè nén. Thiếu tự tin, gặp chuyện khúc mắc dễ nản lòng, thiếu quyết đoán. Hợp phát triển theo hướng chuyên môn hoặc kỹ thuật. Cần chú ý khí huyết lưu thông không thuận, tuần hoàn máu, các bệnh về tim mạch.
在 - zài (Tại)
Nghĩa gốc: Trong giáp cốt văn giống như hạt giống đang chuẩn bị nảy mầm; có ý kiến cho rằng đây vốn là chữ Tài trong giáp cốt văn. Đến kim văn thêm bộ Thổ bên cạnh, trở thành chữ hình thanh. Nghĩa gốc chỉ sự thăm hỏi; nghĩa bóng chỉ sự sinh tồn, và phiếm chỉ sự tồn tại.
Đặc trưng tính cách: Hướng nội, bảo thủ. Đầu óc nhanh nhạy, có nguyên tắc, cương quyết, dứt khoát, cá tính hơi tỉ mỉ, ưa cẩn thận. Ôn hòa, trọng tình cảm, có tấm lòng bao dung, nghĩ gì nói vậy, có nghĩa khí; nhưng với những việc phát sinh đột ngột thì phản ứng khá chậm. Kín đáo, ít chia sẻ chuyện riêng, biết giữ bí mật. Với người nhà và bản thân lại có phần khắt khe. Dễ mất phương hướng trong cuộc sống; đường đời nhìn chung gặp nhiều trắc trở, gập ghềnh.
早 - zǎo (Tảo)
Nghĩa gốc: Trong chữ triện văn là chữ hội ý, do bộ Nhật và chữ Giáp hợp thành; chữ Giáp thời cổ chỉ mũ của binh sĩ, ở đây tượng trưng cho cái đầu, kết hợp với bộ Nhật tạo thành ý mặt trời ở trên đầu. Nghĩa gốc chỉ buổi sáng sớm.
Đặc trưng tính cách: Sôi nổi, nhiệt tình, quyết đoán, cởi mở, lạc quan, có nguyên tắc, có khí chất. Là người con hiếu thảo, nhiều ràng buộc. Thích được khen ngợi, tán dương, có duyên với người khác giới. Tính khí thất thường, dễ nóng nảy, dễ phạm sai lầm, hay tranh cãi với người khác. Không dễ đổi ý, không dễ thỏa hiệp, có quyết tâm liều lĩnh để đạt được thành tựu sự nghiệp. Cần chú ý phần đầu dễ bị tổn thương.
造 - zào (Tạo)
Nghĩa gốc: Hình thanh, bộ Quai Xước (đi, bước) cho hình, chữ Cáo cho âm. Nghĩa gốc chỉ sự thành tựu; có ý kiến cho rằng nghĩa gốc là đạt đến, hướng về phía trước. Nghĩa bóng chỉ việc đạt đến một trình độ, tiêu chuẩn nào đó.
Đặc trưng tính cách: Người này sống chắc chắn, thật lòng, chịu khó, siêng năng; ưa hoạt động và va chạm thực tế, thích suy nghĩ, ăn nói khéo. Cá tính mạnh, yêu ghét rõ ràng, phân định thiện ác rành mạch, tin vào số phận nhưng luôn cân nhắc kỹ trước khi hành động. Ít khi nổi nóng, nhưng một khi đã giận thì dễ mất kiểm soát; lấy công việc làm lẽ sống, thích tắm rửa.
则 - zé (Tắc)
Nghĩa gốc: Chữ hội ý, ghép bởi bộ Bối và bộ Đao, xưa dùng để chỉ việc căn cứ vào khuôn mẫu, trọng lượng nhất định để phân biệt các loại tiền tệ. Về sau nghĩa mở rộng thành sự phân định theo thứ bậc, và chữ này quen dùng để chỉ quy tắc, điều lệ.
Đặc trưng tính cách: Bộc trực, nóng vội nhưng có năng lực hành động thực sự; tính khí hay thay đổi, đa nghi, vui buồn thất thường, cố chấp, đôi khi đề cao cái tôi. Có tham vọng về quyền lực và khá may mắn trên đường sự nghiệp. Sống thực tế, khó tin người, rõ ràng chuyện tiền bạc, cảnh giác cao, biết tự vệ; thẳng tính nên đôi khi vô tình làm người khác tổn thương.
泽 - zé (Trạch)
Nghĩa gốc: Chữ hình thanh, bộ Thủy biểu ý kết hợp phần biểu âm; nghĩa ban đầu chỉ loài cỏ mọc thành đám ở nơi đất thấp, ẩm như đầm lầy, đồng thời cũng mang nghĩa mưa móc. Vì vạn vật nhờ mưa mà tươi tốt nên nghĩa bóng chuyển thành ân huệ, và từ ý tươi tốt lại sinh ra nghĩa sáng, rạng rỡ.
Đặc trưng tính cách: Đầu óc nhạy bén, phản xạ nhanh, dễ thích nghi hoàn cảnh; tư duy sắc sảo, nhìn xa, kiên nhẫn, giỏi quan sát và phân tích. Khó tin ai ngoài những gì tận mắt thấy. Điềm đạm, bao dung, thẳng thắn, giữ vững nguyên tắc riêng dù bề ngoài có vẻ mềm mỏng còn bên trong rất kiên định; dễ giận nhưng cũng mau nguôi, sẵn lòng giúp người và có duyên. Nội tâm phức tạp, giàu cảm xúc, biết giữ kín chuyện, quen biết rộng nhưng tình cảm không sâu, đường đời gặp trắc trở; cần chú ý sức khỏe vùng ngực bụng, gân cốt khi tinh thần bất ổn.
增 - zēng (Tăng)
Nghĩa gốc: Chữ hình thanh, bộ Thổ biểu ý ghép cùng chữ Tằng vừa biểu âm vừa góp phần biểu ý, mang nghĩa thêm vào, tăng lên.
Đặc trưng tính cách: Chắc chắn, nhanh nhạy, có nguyên tắc, tấm lòng rộng lượng; bề ngoài niềm nở nhưng nội tâm khá bảo thủ, thiếu khoan dung. Khéo giao tiếp, coi trọng hình thức, dễ tự ái và có lòng tự trọng cao. Hiếu thảo với cha mẹ, trọng nghĩa bạn bè, nhưng giải quyết việc thường kéo dài, thiếu dứt khoát. Kín đáo, ít chia sẻ chuyện riêng, giàu cảm xúc; đôi khi vì tin nhầm người mà cuộc đời gặp gian nan.
占 - zhān (Chiêm, Chiếm)
Nghĩa gốc: Chữ hội ý, hợp từ bộ Khẩu và chữ Bốc, vốn biểu thị hình vết nứt trên mai rùa dùng để bói. Nghĩa gốc là xem vết nứt mai rùa mà đoán lành dữ.
Đặc trưng tính cách: Hay suy tư, thích mơ mộng, khéo ăn nói, làm việc thận trọng, có kế hoạch rõ ràng và hành động dứt khoát, một khi quyết tâm thì theo đến cùng. Thông minh, có năng lực nhưng hơi lạnh lùng, khó gần. Cần lưu ý sức khỏe vùng eo lưng.
展 - zhǎn (Triển)
Nghĩa gốc: Nghĩa đầu tiên là lật đi lật lại, xoay trở; về sau ý trằn trọc vì khó chịu được tách ra viết bằng chữ khác. Chữ này còn mang nghĩa mở ra, từ đó suy rộng thành phô bày, thể hiện, phát huy.
Đặc trưng tính cách: Vững vàng, có nguyên tắc, xử lý tình huống khéo léo, giữ được bình tĩnh trong nghịch cảnh. Biết lo cho bản thân và gia đình nhưng khá cố chấp, nhiều quy tắc nên không dễ kết thân; có thói quen tích lũy, cất giữ. Sống kín đáo, ít bộc bạch, người ngoài khó hiểu được nội tâm.
Nguồn: Danh Tính Học Toàn Thư – Bạch Huyết.
