Chuyển đến nội dung chính
Quay lại Ứng Dụng Thực Tế

Bài tổng quan

Nghĩa gốc, tính cách chữ Hán đặt tên từ Yù đến Yuè

Thần Số Học - Ứng Dụng Thực Tế30/09/202612 phút đọc2 lượt đọc
Nghĩa gốc, tính cách chữ Hán đặt tên từ Yù đến Yuè

Ánh trăng rằm soi xuống một dòng sông vừa bắt nguồn từ núi cao, bóng người con gái xinh đẹp khẽ bước qua cây cầu xa, và một thanh việt đao sắc bén nằm im lìm trong kho vũ khí cổ. Trong vần chữ này còn mang theo hơi thở của đất Việt xưa và cả ánh sáng dịu dàng tỏa ra từ vầng trăng, len lỏi qua từng khe cửa của những ngôi nhà cổ nằm bên triền sông…


Ánh trăng rằm soi xuống một dòng sông vừa bắt nguồn từ núi cao, bóng người con gái xinh đẹp khẽ bước qua cây cầu xa, và một thanh việt đao sắc bén nằm im lìm trong kho vũ khí cổ. Trong vần chữ này còn mang theo hơi thở của đất Việt xưa và cả ánh sáng dịu dàng tỏa ra từ vầng trăng, len lỏi qua từng khe cửa của những ngôi nhà cổ nằm bên triền sông…

煜 - yù (Dục)

Nghĩa gốc: Hình thanh, bộ Hỏa cho hình, chữ Dực cho âm kiêm mang nghĩa ánh mặt trời chiếu rọi. Nghĩa gốc chỉ ánh sáng rực rỡ; ngoài ra còn mang nghĩa soi sáng.

Đặc trưng tính cách: Cá tính cứng cỏi, mạnh mẽ, hướng nội, bảo thủ. Có năng khiếu, đầu óc nhanh nhạy, linh hoạt. Năng động, nhiệt tình, hào phóng, có khí chất, hiếu thảo. Thích được khen ngợi, tán dương. Tính khí thất thường, dễ nóng, dễ phạm lỗi, hay va chạm cãi vã với người khác; có duyên với người khác giới. Cần chú ý lưu thông khí huyết và các bệnh về tim mạch.

寓 - yù (Ngụ)

Nghĩa gốc: Hình thanh, bộ Miên (mái nhà) cho hình, chữ Ngung cho âm. Nghĩa gốc chỉ việc ở nhờ; cũng dùng làm danh từ chỉ nơi ở nói chung; từ đó suy ra nghĩa bóng là gửi gắm.

Đặc trưng tính cách: Vững vàng, bình tĩnh trước nguy khó, biết chăm lo cho người mình yêu thương. Nội tâm phức tạp, kín đáo, khó ai hiểu thấu. Bảo thủ, cầu sự ổn định, gặp khó khăn thì không dễ vượt qua, dễ cảm thấy bị đè nén. Hợp phát triển theo hướng chuyên môn hoặc kỹ thuật.

燏 - yù (Duật)

Nghĩa gốc: Hình thanh, bộ Hỏa cho hình, phần còn lại cho âm. Nghĩa gốc chỉ ánh lửa.

Đặc trưng tính cách: Sôi nổi, nhiệt tình; cương quyết, quật cường, hiếu thắng, dám làm dám chịu, trí tuệ cao, có tham vọng quyền lực, không chịu để người khác áp đặt. Lòng tự tôn lớn, thích phô diễn bản thân, nhiều mối bận tâm, phản xạ nhạy bén, tâm trạng đổi thay nhanh. Phân định rạch ròi giữa ta và người; với ai hay việc gì không vừa mắt thì lời nói thường có phần châm chọc. Thiếu ý chí bền bỉ; giao tiếp rộng nhưng không sâu, dễ để cảm xúc chi phối suy nghĩ và hành động.

毓 - yù (Dục)

Nghĩa gốc: Chữ hội ý; trong kim văn bên trái giống hình phụ nữ, bên phải giống trẻ sơ sinh cúi đầu, phía dưới có ba nét biểu thị nước ối — hợp lại thành ý người phụ nữ sinh con. Đây là chữ dị thể của chữ Dục (育). Nghĩa gốc chỉ việc sinh con và nuôi dạy nên người, ngày nay thường dùng để đặt tên.

Đặc trưng tính cách: Có lòng bao dung và yêu thương. Cá tính bảo thủ, thiếu dứt khoát, có phần cố chấp. Lương thiện, hay hoài niệm, dễ mềm lòng, lòng tự tôn lớn, coi trọng tình thân và tình bạn. Suy nghĩ không tùy tiện, hay nhìn sự việc từ nhiều góc độ; đường đời gập ghềnh, không mấy thuận lợi. Làm việc thiếu dứt khoát, chịu nhiều áp lực. Cần lưu ý chứng đau bụng.

誉 - yù (Dự)

Nghĩa gốc: Hình thanh (dạng phồn thể là 譽), bộ Ngôn cho hình, chữ Dữ cho âm. Nghĩa gốc chỉ sự khen ngợi, ca tụng, tán dương.

Đặc trưng tính cách: Thông minh, nhiều mối bận tâm, vững vàng, khéo giao tiếp, giỏi dàn xếp hòa giải. Tư duy tốt nhưng sâu kín khó đoán; cố chấp, giỏi biện luận, kiên trì bảo vệ quan điểm và tư tưởng của mình, được người khác nể trọng.

渊 - yuān (Uyên)

Nghĩa gốc: Nghĩa gốc chỉ chỗ nước quanh co, có xoáy; nước càng sâu thì xoáy càng mạnh, từ đó suy ra nghĩa bóng chỉ vũng nước sâu, đầm sâu.

Đặc trưng tính cách: Phản ứng nhanh, năng nổ, chăm chỉ, thích cái mới, ưa mạo hiểm, thích nghi nhanh với hoàn cảnh. Tâm trạng lên xuống thất thường, làm việc theo nguyên tắc riêng, bề ngoài có vẻ yếu đuối nhưng bên trong lại cứng cỏi. Kết giao rộng nhưng không thân sâu, dễ rơi vào bế tắc; tư duy linh hoạt nhưng cuộc sống nhiều áp lực, ý chí chưa vững. Cần chú ý dạ dày, thận, bàng quang.

元 - yuán (Nguyên)

Nghĩa gốc: Trong giáp cốt văn, phần dưới là hình người nhìn nghiêng đứng lệch một bên, phần trên là một nét ngang biểu thị cái đầu. Nghĩa gốc chỉ đầu người.

Đặc trưng tính cách: Thông minh, có năng khiếu, khéo dàn xếp các mối quan hệ giao tiếp. Có phần yếu đuối nhưng lương thiện, nhân duyên tốt, hay tự ái, lòng tự tôn cao. Luôn cảm thấy bị áp lực đè nén, đôi khi có phần giả tạo, hiền dịu, hay hoài niệm.

圆 - yuán (Viên)

Nghĩa gốc: Hình thanh, bộ Khẩu (vòng bao quanh) cho hình, chữ Viên cho âm. Nghĩa gốc chỉ hình tròn; nghĩa bóng chỉ sự không thiếu khuyết, chu toàn, đầy đủ.

Đặc trưng tính cách: Cá tính bảo thủ, cố chấp, làm việc thận trọng, chắc chắn. Quan niệm về tiền bạc rõ ràng, việc gì cũng cân nhắc theo góc độ lợi ích, dễ rơi vào bế tắc, đa sầu đa cảm, làm việc thiếu quyết đoán, hay do dự.

员 - yuán (Viên)

Nghĩa gốc: Chữ hội ý; trong giáp cốt văn và kim văn, phần dưới là hình cái đỉnh, phía trên miệng đỉnh có một lỗ tròn biểu thị miệng đỉnh. Nghĩa gốc chỉ sự tròn trịa, không khuyết.

Đặc trưng tính cách: Thích suy tư, hay mơ mộng, có tài giao tiếp. Cá tính bảo thủ, cảnh giác cao, ý thức tự vệ khá mạnh, không dễ tin người. Thực tế, đôi khi thiên về lợi ích riêng, việc gì cũng cân nhắc theo góc độ được mất. Quan niệm tiền bạc rõ ràng, có khả năng quản lý tài chính.

爰 - yuán (Viên)

Nghĩa gốc: Chữ hội ý; phần trên trong giáp cốt văn là một bàn tay nắm chặt đầu gậy, phần dưới là bàn tay khác nắm chặt đầu kia của gậy, biểu thị động tác kéo, lôi. Nghĩa gốc chỉ sự dẫn ra, đưa ra.

Đặc trưng tính cách: Có năng lực, quyết đoán, năng nổ, chăm chỉ, tác phong nhanh nhẹn, có tham vọng quyền lực, giỏi khai thông và điều hòa các mối quan hệ giao tiếp. Giao tiếp rộng nhưng không sâu, có khả năng xoay chuyển tình thế trong thời gian ngắn. Yêu ghét dễ đổi thay theo hoàn cảnh khách quan, đôi khi khiến người khác cảm thấy như kiểu tham mới bỏ cũ. Luôn tìm cách đặt mình vào thế có lợi, có lúc vì phán đoán sai mà gặp khó khăn.

援 - yuán (Viện)

Nghĩa gốc: Hình thanh, bộ Thủ (tay) cho hình, chữ Viên cho âm. Nghĩa gốc chỉ sự lôi kéo; nghĩa bóng chỉ cứu giúp, hỗ trợ.

Đặc trưng tính cách: Có năng lực, quyết đoán, năng nổ, chăm chỉ, tác phong nhanh nhẹn, có tham vọng quyền lực, giỏi khai thông điều hòa quan hệ xã giao. Giao tiếp rộng nhưng không sâu, linh hoạt, dễ thay đổi. Cảm xúc thường biến chuyển theo yếu tố chủ quan. Thực tế, biết nắm bắt cơ hội, đôi khi thiên về lợi ích cá nhân, việc gì cũng cân nhắc theo góc độ được mất.

媛 - yuán (Viên)

Nghĩa gốc: Hình thanh, bộ Nữ cho hình, chữ Viên cho âm. Nghĩa gốc chỉ người con gái xinh đẹp.

Đặc trưng tính cách: Có năng lực, quyết đoán, năng nổ, chăm chỉ, tác phong nhanh nhẹn, có tham vọng quyền lực, giỏi khai thông điều hòa các mối quan hệ giao tiếp. Mềm mỏng, khéo léo, có sức thu hút, luôn cập nhật thông tin từ bên ngoài. Gặp khó khăn thường tìm ra nhiều giải pháp và lối thoát, làm việc dứt khoát, cẩn trọng. Cảm xúc dễ đổi thay theo hoàn cảnh chủ quan; thực tế, biết nắm bắt cơ hội, luôn đặt mình vào vị trí có lợi nhất, có lúc vì phán đoán sai mà gặp khó khăn; đôi khi tâm lý mất cân bằng.

源 - yuán (Nguyên)

Nghĩa gốc: Hình thanh, bộ Thủy cho hình, chữ Nguyên cho âm. Nghĩa gốc chỉ nơi nước bắt đầu chảy ra.

Đặc trưng tính cách: Có chí hướng rộng lớn, vững vàng, có nguyên tắc, xử lý tình huống khéo léo, bình tĩnh trước nguy khó. Biết chăm lo bản thân và người thân, giữ được bí mật, kín tiếng chuyện riêng tư. Thường gặp cảnh tiến thoái lưỡng nan; suy nghĩ có phần thiên lệch, quan hệ giao tiếp linh hoạt, năng nổ, thích nghi nhanh với hoàn cảnh. Dễ giận nhưng cũng dễ nguôi, bạn bè nhiều nhưng tri kỷ ít, bề ngoài mềm yếu nhưng nội tâm cứng cỏi, làm việc theo nguyên tắc riêng, tính cách cởi mở. Cần chú ý chức năng thận và bàng quang.

远 - yuǎn (Viễn)

Nghĩa gốc: Nghĩa gốc chỉ sự xa xôi, tức khoảng cách không gian dài; nghĩa bóng chỉ nơi xa, về sau còn chỉ khoảng thời gian dài.

Đặc trưng tính cách: Vững vàng, cố chấp, coi trọng nghĩa khí, thẳng thắn, cần mẫn, năng động, nhạy cảm. Va chạm thực tế nhiều, cá tính quật cường, dứt khoát, rạch ròi trong các mối quan hệ, không dễ thỏa hiệp. Chịu áp lực lớn, làm việc thiếu quyết đoán, tâm tư kín đáo, ít chia sẻ. Với những việc phát sinh đột ngột thì khả năng ứng biến còn hạn chế. Cần chú ý chân tay dễ bị thương.

瑗 - yuàn (Viện)

Nghĩa gốc: Hình thanh, bộ Ngọc cho hình, chữ Viên cho âm. Nghĩa gốc chỉ lỗ hổng lớn ở giữa vòng ngọc bích, có đường kính gấp đôi bề rộng của vành ngọc.

Đặc trưng tính cách: Có năng lực, năng nổ, chăm chỉ, tác phong mạnh mẽ, giỏi khai thông điều hòa các mối quan hệ giao tiếp. Cao thượng, có khí chất, có sức hút, giữ vững cá tính, tư tưởng và quan niệm riêng, sống có lý tưởng. Mềm mỏng, khéo léo, yêu ghét dễ đổi theo hoàn cảnh chủ quan. Thực tế, biết nắm bắt cơ hội; không chủ động giao thiệp, không chạy theo tiền tài nhưng phúc lộc lại tự tìm đến. Cuộc đời phải trải qua rèn giũa và thử thách. Cần lưu tâm các bệnh mang tính di truyền.

约 - yu (Ước)

Nghĩa gốc: Nghĩa gốc chỉ sự tiết kiệm; nghĩa bóng chỉ việc giao hẹn, hẹn hò.

Đặc trưng tính cách: Khiêm tốn, ôn hòa, trầm tính, ít nói, lời nói có sức nặng, đáng tin cậy; có khả năng thu hút và tích lũy. Trong đời sống thường bị những việc lặt vặt làm phiền, có xu hướng biến chuyện đơn giản thành phức tạp. Cần lưu ý dễ mắc chứng đau bụng.

月 - yuè (Nguyệt)

Nghĩa gốc: Chữ tượng hình; trong cổ văn chữ này giống hình mặt trăng khuyết. Nghĩa gốc chỉ mặt trăng.

Đặc trưng tính cách: Ôn hòa, trầm tính, lãng mạn, dịu dàng, giàu tình thương, bao dung. Nội tâm tinh tế, phức tạp, cố chấp, cầu toàn, phản xạ nhạy bén, khả năng phán đoán tốt, yêu cái đẹp. Thích được ngợi khen nhưng không dám chủ động bộc lộ; ưa sạch sẽ, kín đáo, khó ai đoán được. Có tính ỷ lại, làm việc dây dưa kéo dài, chịu nhiều áp lực và ràng buộc. Quan sát tinh, trí nhớ tốt; dễ gặp chuyện bất ngờ mà ứng phó không kịp. Cần mẫn, có nguyên tắc, thích hoạt động về đêm. Cần chú ý tổn thương gân cốt; nữ giới dễ mắc bệnh phụ khoa, dễ có thai.

玥 - yuè (Nguyệt)

Nghĩa gốc: Hình thanh, bộ Ngọc cho hình, chữ Nguyệt cho âm. Nghĩa gốc chỉ một loại ngọc quý trong truyền thuyết.

Đặc trưng tính cách: Cao thượng, lòng tự tôn lớn, có khí chất, sức hút mạnh, giữ vững cá tính, quan niệm và tư tưởng riêng. Không chủ động trong giao tiếp, trầm tính. Có tính ỷ lại, giàu tình thương; nội tâm tinh tế, phức tạp, cầu toàn, khả năng phán đoán tốt. Ưa sạch sẽ, cần mẫn, làm việc theo nguyên tắc. Thích được khen ngợi, làm việc kéo dài dây dưa. Cần lưu ý các bệnh mang tính di truyền.

钺 - yuè (Việt)

Nghĩa gốc: Hình thanh; nghĩa gốc chỉ lưỡi rìu, một loại binh khí.

Đặc trưng tính cách: Cương quyết, quật cường, hiếu thắng, kiên cường, dám làm dám chịu. Trí tuệ cao, ưa mưu lược, thiên về lý trí, có óc sáng tạo. Có tham vọng quyền lực, không dễ chấp nhận bị áp đặt hay thất bại. Với người hoặc việc không vừa ý thường buông lời châm chọc. Cần chú ý sức khỏe nói chung.

越 - yuè (Việt)

Nghĩa gốc: Hình thanh, chữ Tẩu (đi, chạy) cho hình, phần còn lại cho âm. Nghĩa gốc chỉ sự trải qua, nghĩa bóng chỉ vượt qua; từ đó suy rộng ra ý mạnh mẽ về tinh thần, sôi động về âm thanh.

Đặc trưng tính cách: Cần mẫn, năng động, va chạm thực tế nhiều, tính quật cường, hiếu thắng, dám làm dám chịu. Dứt khoát, rạch ròi trong các mối quan hệ, trí tuệ cao, nhiều mưu lược, lý trí, sáng tạo. Có tham vọng quyền lực, không dễ để người khác áp đặt hay chấp nhận thất bại. Với người, việc không vừa mắt thường có lời châm chọc. Phân biệt bạn thù khá rõ nhưng khả năng nhận định đâu là địch, đâu là ta còn hạn chế.

粤 - yuè (Việt)

Nghĩa gốc: Nghĩa gốc là phát ra âm thanh; trợ từ mang ý thận trọng. Chữ này còn thường biểu hiện ngữ khí trang trọng, nghiêm túc, hay đứng đầu câu; ngày nay dùng làm tên gọi tắt của tỉnh Quảng Đông.

Đặc trưng tính cách: Lạc quan, hoạt bát, xử lý công việc khéo léo, chú ý toàn cục; gặp khó khăn thường nghĩ ra nhiều phương án, giải pháp. Trong giao tiếp thường giữ vị trí khó ai thay thế được. Hay hoài niệm, dễ mềm lòng, hay lo lắng thay người khác. Luôn cảm thấy áp lực lớn, cuộc đời phải đối diện nhiều lựa chọn khó khăn.

Nguồn: Danh Tính Học Toàn Thư – Bạch Huyết.

Kiều Oanh Trần

Tác giả

Kiều Oanh Trần

Nghiên cứu Mệnh lý - Tử vi - Tâm lý học

Theo dõi trên Facebook

Chia sẻ bài viết

FacebookXLinkedInZalo
Quay lại Ứng Dụng Thực Tế