Bài tổng quan
Dâng lên thần linh, giọt nước rơi và mở lối trong tên gọi
Hai người cùng nâng một chiếc bát cao chân dâng lên thần linh, một giọt nước tí tách rơi xuống không ngừng, và một con đường được mở lối cho người đi sau — ba hình ảnh gốc của Đăng, Trích, Địch trong kho chữ Hán đặt tên. Ba tính cách đi kèm cũng khác nhau như ba con đường rẽ nhánh…
Mục lục · 3 phần
Hai người cùng nâng một chiếc bát cao chân dâng lên thần linh, một giọt nước tí tách rơi xuống không ngừng, và một con đường được mở lối cho người đi sau — ba hình ảnh gốc của Đăng, Trích, Địch trong kho chữ Hán đặt tên.
登 - dēng (Đăng)
Nghĩa gốc: Là chữ hội ý, biểu thị hai người giữ một cái bát cao chân đựng đầy đồ ăn để dâng lên thần linh. Nghĩa gốc chỉ động tác từ dưới lên trên, thể hiện hành động dâng hiến. Nghĩa mở rộng là dâng lên, tiến về phía trước.
Đặc trưng tính cách: Nghiêm túc, cẩn thận, hành động theo nguyên tắc. Khiêm tốn, ôn hòa, nhanh nhẹn, năng động, nghiêm túc. Đôi khi bị chi phối bởi những chuyện vụn vặt, ít nói, làm việc chắc chắn. Quan hệ xã giao khéo léo, biết cách áp đặt quan điểm của mình sao cho phù hợp với người khác. Giỏi ngụy trang, có năng lực thu hút, giỏi tích trữ của cải. Đôi khi không làm chủ được tình cảm, bị tình cảm chi phối.
滴 - dī (Trích)
Nghĩa gốc: Nghĩa gốc chỉ nước rơi xuống thành từng giọt.
Đặc trưng tính cách: Thông minh, có trí tuệ, phản ứng nhanh, có khả năng thích ứng với hoàn cảnh. Cương trực, tác phong nhanh nhẹn, tính tự chủ cao. Dũng cảm đối mặt với thách thức, ý chí đấu tranh mạnh mẽ. Có khả năng phản ứng nhanh nhạy trước những sự việc bất ngờ xảy ra, thích phiêu lưu mạo hiểm nhưng biết cách bảo vệ bản thân và người nhà. Tâm lý không ổn định, buồn vui thất thường, dễ nổi giận nhưng cũng dễ nguôi. Kết giao rộng nhưng không thân, không có nhiều tri kỷ, thích giúp đỡ người khác, biết cách an ủi người khác nhưng lại khó tự giải tỏa cho mình. Có số đào hoa, cẩn thận với tửu sắc.
迪 - dí (Địch)
Nghĩa gốc: Là chữ hình thanh, nghĩa gốc chỉ con đường, nghĩa mở rộng là mở lối, đưa đường.
Đặc trưng tính cách: Năng động, nhanh nhẹn, khiêm tốn, ôn hòa, cá tính cương trực, khao khát lập công danh. Cá tính bướng bỉnh, dễ giận dễ nguôi, thiện ác, trắng đen rõ ràng, thẳng thắn, tính đấu tranh khá mạnh, không chấp nhận thua cuộc. Làm việc dứt khoát. Đôi khi không kiểm soát được bản thân do bị tình cảm chi phối. Có ý chí, luôn cố gắng vượt qua khó khăn, trở ngại, cuộc đời khá gập ghềnh nhưng cuối cùng cũng thành danh.
