Chuyển đến nội dung chính
Quay lại Ứng Dụng Thực Tế

Bài tổng quan

Ba vì sao lấp lánh và ánh ngọc sáng trong tên gọi

Thần Số Học - Ứng Dụng Thực Tế29/09/202613 phút đọc2 lượt đọc
Ba vì sao lấp lánh và ánh ngọc sáng trong tên gọi

Chữ Tài mở đầu một vần mới — cánh tay vươn lên hái quả trên cây. Kho chữ đặt tên xếp theo đúng thứ tự bảng chữ cái, mỗi chữ một nghĩa gốc, một bộ tính cách…


Vần "B" xong, đến vần "C" với những chữ mang nghĩa tài năng, sắc màu và ánh sáng: Tài, Thái, Tham, Xán, Thương, Sách.

才 - cái (Tài)

Nghĩa gốc: 才 là một nét ngang biểu thị mặt đất, bên trên là cây cỏ mới mọc ra cành lá, phía dưới là gốc biểu thị cây cỏ mới sinh ra. Ví với con người có năng lực, tài cán.

Đặc trưng tính cách: Cương nghị, có bản lĩnh, tuy nhiên cá tính hơi yếu đuối, dễ bị tình cảm chi phối. Chú ý cơ thể dễ bị tổn thương.

材 - cái (Tài)

Nghĩa gốc: 材 nghĩa gốc là thân gỗ, chủ yếu để chỉ tài liệu.

Đặc trưng tính cách: Thông minh, cương trực, cương nghị, có tài, tâm địa lương thiện, chí hướng lỗi lạc, giỏi tư duy tìm tòi, cẩn thận kỹ lưỡng. Hơi chủ nghĩa cá nhân, cố chấp, giỏi tranh luận, hơi do dự thiếu quyết đoán. Thanh cao, có nguyên tắc, có sự cố gắng, nhẫn nại, giỏi đoán biết ý người khác, giỏi giao tiếp, ngoài mềm trong rắn. Về mặt thân thể phải cẩn thận giữ gìn.

财 - cái (Tài)

Nghĩa gốc: 财 là chữ hình thanh. Hình dạng chữ trong tiểu triện, có nghĩa một cánh tay đi nhặt tiền.

Đặc trưng tính cách: Cương nghị, có bản lĩnh, tham vọng, cầu tiến khá lớn, cũng có khả năng tích trữ của cải. Hiện thực, tin vào những gì mình nhìn thấy, việc gì cũng nhìn nhận trên góc độ lợi ích, quan niệm về tiền bạc rõ ràng, tính cảnh giác cao, có năng lực tự bảo vệ, về phương diện bảo vệ sức khỏe phải cẩn thận gìn giữ.

菜 - cài (Thái)

Nghĩa gốc: 菜 là chữ hội ý. Bên trên một cánh tay, bên dưới là một cái cây, ý nghĩa là cánh tay với lên cây để hái quả.

Đặc trưng tính cách: Thông minh, cương trực, có tài, tích cực, chăm chỉ làm việc, tác phong mạnh bạo, có tham vọng quyền lực, biết thông cảm, giỏi đoán biết ý người khác, biết cách giao tiếp, mềm mỏng, khéo léo. Cá tính tự do, thoải mái, có tính dựa dẫm, đa nghi, việc yêu ghét đối với người, vật thường cải biến theo sự thay đổi của nhân tố khách quan, rõ ràng, dứt khoát trong các mối quan hệ giao tiếp. Biết cách nắm bắt cơ hội, có lúc vì phán đoán sai lầm mà được mặt nọ hỏng mặt kia.

彩 - cǎi (Thái)

Nghĩa gốc: 彩 là chữ hình thanh, trái thanh phải hình. Nghĩa gốc là màu sắc phong phú, mở rộng là thắng cuộc trong các cuộc thi đấu, đánh bạc, đấu tranh.

Đặc trưng tính cách: Có tài, tích cực, chăm chỉ làm việc, tác phong mạnh bạo, có tham vọng quyền lực, cương trực, thanh cao, có sức cố gắng, chín chắn, giàu tính hành động. Cá tính tự do thoải mái. Luôn chủ động trong công việc, thích đặt mình vào vị trí có lợi, biết cách nắm giữ cơ hội. Việc yêu ghét với người, việc thường tùy theo sự biến đổi của nhân tố chủ quan mà ứng phó. Tính cách hay thay đổi, đa nghi, dễ vui, dễ buồn, có đôi chút cố chấp. Rõ ràng, dứt khoát trong các mối quan hệ. Thích lời nói thẳng, chú ý chân tay dễ bị thương tổn.

参 - cān (Tham)

Nghĩa gốc: Phần trên của chữ 参 giống như ba vì sao lấp lánh trên đầu người, giống hình dáng của người đang ngắm sao.

Đặc trưng tính cách: Có sự cố gắng, chín chắn, quả quyết, thích đầu tư, ưa mạo hiểm, việc gì cũng tranh giành trước, đi đầu, không suy tính đến hậu quả. Tư tưởng, cách nghĩ không tùy tiện, thường dùng những góc độ khác nhau để nhìn nhận một sự việc, biết cách bảo vệ bản thân và người mà mình tin yêu. Là người kín đáo, ít tâm sự chia sẻ chuyện riêng tư, có xu hướng phức tạp hóa chuyện đơn giản.

灿 - càn (Xán)

Nghĩa gốc: 灿 là chữ hình thanh, bộ Hỏa tượng hình, chữ Sơn tượng thanh. Chữ dạng phồn thể được viết là 燦. Nghĩa gốc là tươi mới, tinh khiết.

Đặc trưng tính cách: Nhiệt tâm, nhiệt tình, hoạt bát, lạc quan, nhiều chủ ý, ưa quyền thế. Mạnh mẽ, dễ giận dễ nguôi. Cách nhìn đối với sự việc tương đối toàn diện, trong quan hệ xã giao dễ thiết lập được một vị trí không thể thay thế, linh hoạt, nhạy bén, luôn đặt mình vào vị trí có lợi. Thường bị tình cảm chi phối đến suy nghĩ và hành động. Cuộc đời nói chung phải trải qua nhiều nguy nan nhưng đều có thể vượt qua. Chú ý bệnh huyết áp.

璨 - càn (Xán)

Nghĩa gốc: 璨 là chữ hình thanh. Nghĩa gốc để chỉ ánh sắc của ngọc, nghĩa rộng là sáng rõ.

Đặc trưng tính cách: Cao quý, lòng tự tôn lớn, khí chất tốt, hoạt bát, hào phóng. Tích cực, chăm chỉ, thực dụng, có tham vọng quyền lực, xử lý công việc linh hoạt, gọn gàng, cách nhìn đối với sự việc tương đối toàn diện, con đường phương án giải quyết khó khăn tương đối nhiều. Trong quan hệ xã giao dễ thiết lập được một vị trí không thể thay thế, biết cách sẻ chia, điều hòa, quan hệ xã giao rộng, luôn đặt mình vào vị trí có lợi. Cuộc đời nói chung có những điểm phải đối mặt với khó khăn, nguy nan, thử thách.

沧 - cāng (Thương)

Nghĩa gốc: 沧 là chữ hình thanh. Nghĩa gốc là lạnh lẽo, cũng có nghĩa là nước có màu xanh đen.

Đặc trưng tính cách: Thông minh, phản ứng nhanh, mẫn tiệp, nhanh nhạy, có bản lĩnh, thẳng thắn, có tài ăn nói, biết cách phê bình người khác, ngoài mềm trong rắn, dễ cáu dễ nguôi, không để bụng, giao tiếp bạn bè rộng nhưng không sâu, tri kỷ không nhiều. Có khả năng thích ứng tương đối nhanh với hoàn cảnh, có ý thức tiềm tàng trong việc đầu cơ vào nguy hiểm, hành sự dựa theo nguyên tắc của mình, không vì sự phê phán của dư luận mà thay đổi, biết cách chăm sóc bản thân, biết cách an ủi người khác nhưng lại khó tự giải tỏa cho mình. Chú ý đến vấn đề tửu sắc, chức năng của thận và bàng quang.

策 - cè (Sách)

Nghĩa gốc: 策 là chữ hình thanh. Nghĩa gốc là chỉ cái roi bằng trúc để quất ngựa. Ngoài ra cũng dùng để chỉ một công cụ tính toán thời cổ đại có hình dạng giống cây trúc nhỏ.

Đặc trưng tính cách: Thông minh, cương trực, thanh cao, năng lực phò tá mạnh, khả năng hòa đồng tốt, năng lực tiếp thu và khả năng nhẫn nại cũng tốt. Không tùy tiện, thường có cảm giác cô độc. Dễ hòa nhập vào cuộc sống của đoàn thể. Thường làm được những việc quan trọng và thường phạm những lỗi tương đương. Bề ngoài kiên cường, trong lòng có chút trống trải, đường đời dễ có lúc gặp những trắc trở.

岑 - cén (Sầm)

Nghĩa gốc: 岑 là chữ hình thanh, nghĩa gốc là núi không lớn nhưng rất cao.

Đặc trưng tính cách: Tâm trạng biến đổi nhanh, buồn vui thất thường, làm người khác khó hiểu. Nhưng lại có những phẩm chất đặc biệt như tính mẫn tiệp, thích ứng tốt. Khoan thai, chín chắn, thường có tấm lòng nhân ái, giỏi kinh bang tế thế, dễ có tư tưởng xuất thế. Chú ý vấn đề huyết áp.

纱 - chǎ (Sa)

Nghĩa gốc: 纱 nghĩa gốc là chỉ người con gái đẹp, nghĩa mở rộng là diễm lệ, xinh đẹp.

Đặc trưng tính cách: Nhiệt tình, là người hoài niệm, mềm mỏng, khéo léo, bảo thủ, cẩn trọng, có nguyên tắc, biết cách chăm sóc người mình tin yêu, biết cách bảo vệ bản thân. Kín đáo, ít tâm sự chia sẻ chuyện riêng tư, người ngoài khó thấy được thế giới nội tâm. Có lúc không hòa hợp được với xung quanh. Khi gặp khó khăn, cách nghĩ và giải pháp tương đối nhiều, nhưng làm việc có lúc bị trói buộc, biết cách lấp lỗ hổng cho bản thân, luôn tiếp thu thông tin mới, tâm hồn thường có cảm giác trống rỗng.

钗 - chā (Thoa)

Nghĩa gốc: 钗 vừa là chữ hình thanh, vừa là chữ hội ý, nghĩa gốc chỉ một loại trang sức cài trên đầu của phụ nữ.

Đặc trưng tính cách: Tự tin, đến mức tự phụ, cương trực, thông minh, linh hoạt ứng biến, tích cực, chăm chỉ, thực tế, tác phong mạnh bạo, có tham vọng quyền lực, luôn đặt mình vào vị trí có lợi nhất, biết cách nắm bắt cơ hội. Nhân duyên tốt, có số đào hoa, tận tụy hết mình, thích giúp đỡ người khác, lại luôn luôn có duyên trong khi làm ơn, với những người thân thiết ruột già lại không có duyên. Dễ gặp cảnh ngộ không thuận lợi trong đường đời, thường đối mặt với những quyết định khó khăn, trải qua nhiều gian nan, vất vả mới có thành công huy hoàng. Chú ý dễ bị bệnh ở bụng.

婵 - chán (Thuyền)

Nghĩa gốc: 婵 là chữ hình thanh. Nghĩa gốc là chỉ người đẹp hoặc mặt trăng.

Đặc trưng tính cách: Bảo thủ, vững vàng, có cảm giác tự cao, coi trọng bề ngoài, ưa sỹ diện. Gặp khó khăn, ý tưởng và giải pháp tương đối nhiều. Biết cách lấp chỗ hổng của bản thân, luôn tiếp thu thông tin bên ngoài. Tham vọng lớn, cầu toàn. Phương thức biểu đạt tư duy không tốt, có lúc không diễn đạt được ý muốn nói. Đường đời luôn gặp phải đối mặt với những quyết định khó khăn, có lúc rơi vào trạng thái nguy hiểm. Chú ý gân cốt dễ bị tổn thương.

昌 - chāng (Xương)

Nghĩa gốc: 昌 là chữ hội ý, bên trên là mặt trời, phía dưới là chữ Viết, có nghĩa là ngôn từ. Nghĩa gốc là chỉ những lời nói đẹp. Nghĩa thường dùng là hưng vượng, phồn vinh.

Đặc trưng tính cách: Nhiệt tình, quang minh, chính trực, có tài, biết cách thể hiện, làm việc có nguyên tắc, rộng lượng, có khí chất mạnh mẽ, có tâm hồn trong sáng. Chăm chỉ làm việc, chín chắn, không nhẫn nại, thiếu nghị lực. Tính khí không tốt, dễ nổi nóng, dễ phạm thượng, dễ gây tranh cãi. Chú ý dễ có bệnh ở đầu.

长 - cháng (Trường)

Nghĩa gốc: 长 là chữ tượng hình, chữ 长 trong giáp cốt văn có hình dạng như bóng nghiêng của một người già đầu tóc rất dài cầm một cái gậy.

Đặc trưng tính cách: Thông minh, tư duy mẫn tiệp, thông thoáng, linh hoạt, nhạy bén, căn cơ vững chắc, có không gian phát triển rộng, có năng lực quyết đoán, nhiều quy tắc, không dễ hòa hợp. Cố chấp, hành động vì người khác cũng phải có nguyên tắc của mình, có xu hướng thiên lệch, thiếu nghệ thuật thỏa hiệp, cố chấp với sở thích hoặc quan niệm của mình. Hành sự tốt xấu đều đi tới cực đoan, tư tưởng dễ phiến diện, phong cách làm việc có hơi bá quyền.

嫦 - cháng (Thường)

Nghĩa gốc: 嫦 là chữ hình thanh, chỉ vị tiên nữ cư ngụ trên mặt trăng trong thần thoại.

Đặc trưng tính cách: Bảo thủ, cẩn trọng, thông minh, nhiều ý tưởng, lâm nguy không hoảng loạn. Là người thâm trầm, nói ít, kín đáo, ít tâm sự chia sẻ chuyện riêng tư, biết cách điều hòa. Khi gặp khó khăn, ý tưởng và cách giải quyết khá nhiều, biết cách lấp lỗ hổng cho bản thân, tích cực tiếp thu kiến thức bên ngoài. Thân thể dẻo dai. Coi trọng vẻ bên ngoài, ưa sỹ diện. Nghiêm túc, cẩn thận, trọng nguyên tắc, coi trọng công bằng chính nghĩa. Làm việc thường rất hăng say, về mặt tâm hồn có lúc có cảm giác trống rỗng.

怅 - chǎng (Sưởng)

Nghĩa gốc: 怅 là chữ hội ý, có nghĩa mặt trời là vĩnh viễn. Toàn nghĩa của chữ 怅, bên trái là dòng sông với sóng dữ dội, bên phải là mặt trời, biểu thị ngày dài, nghĩa mở rộng là thuận lợi.

Đặc trưng tính cách: Có sức sống, nhiệt tình, hào phóng, có nhiều tài lẻ, vừa cứng rắn vừa mềm dẻo. Có khả năng thích ứng cao với môi trường, giàu trí tuệ. Có chí tiến thủ, tích cực làm việc, phong cách làm việc dựa theo nguyên tắc của bản thân. Biết cách an ủi người khác nhưng lại khó tự giải thoát cho mình. Sức hoạt động mạnh, tim dễ bị tổn thương. Đối với người và việc mà mình tin thì trung thành, tận tụy hết mình. Dễ bất mãn, dễ phức tạp hóa những việc đơn giản. Tính cách có điểm mâu thuẫn.

倡 - chàng (Xướng)

Nghĩa gốc: 倡 nghĩa gốc chỉ các nhạc công, ả đào, vũ nữ thời cổ, hiện nay để chỉ các nghĩa lĩnh xướng, đề xướng, cầm đầu, khởi phát...

Đặc trưng tính cách: Nhiệt tình, ôn hòa, là người hoài niệm, có tài, biết cách thể hiện, làm việc có nguyên tắc, có khí chất mạnh mẽ, có tâm hồn trong sáng. Đường đời lấy phục vụ làm mục đích, không ngừng giúp đỡ người khác, không cầu được hồi đáp. Thích được người khác tán tụng, tâng bốc, có số đào hoa. Nhân duyên tốt, nhân khí vượng, giàu lòng chia sẻ, thích gần gũi người già, trẻ nhỏ, yêu động vật, coi trọng tình thân, tình bạn, dễ bị tình cảm hoặc tình yêu chi phối.

超 - chāo (Siêu)

Nghĩa gốc: 超 nghĩa gốc chỉ nhảy lên, nhảy lên trên, nghĩa mở rộng là nhảy qua, bước qua, ngoài ra còn chỉ nghĩa vượt lên, vượt qua.

Đặc trưng tính cách: Cá tính cương nghị, thích mạnh mẽ, hiếu thắng, năng động, thích ngao du sơn thủy, va chạm thực tế nhiều, dám làm dám chịu, có óc phê phán, có tài ăn nói, biết cách phê bình người khác, lời nói thẳng thắn, dễ làm tổn thương người khác. Buồn vui, thiện ác, đen trắng rõ ràng, dứt khoát trong các mối quan hệ, khó thay đổi, khó thỏa hiệp. Trí tuệ phong phú, không chấp nhận sự khống chế của người khác, không chấp nhận núp dưới trướng của người khác. Ý thức về ta địch rõ ràng, nhưng khả năng phán đoán đâu là địch, đâu là ta còn hạn chế. Chú ý chân, tay dễ bị thương.

Kiều Oanh Trần

Tác giả

Kiều Oanh Trần

Nghiên cứu Mệnh lý - Tử vi - Tâm lý học

Theo dõi trên Facebook

Chia sẻ bài viết

FacebookXLinkedInZalo
Quay lại Ứng Dụng Thực Tế