Bài tổng quan
Thu được, đạo đức và ngọn đèn soi sáng trong ba chữ tên
Một bàn tay đưa ra nắm lấy phần thưởng đã thu về, một đôi mắt nhìn thấu tận đáy lòng người khác, và một ngọn đèn thắp sáng trong đêm — ba chữ Đắc, Đức, Đăng cùng nói về những giá trị con người theo đuổi. Nhưng tính cách của người mang tên lại đi ba ngả…
Mục lục · 3 phần
Một bàn tay đưa ra nắm lấy phần thưởng đã thu về, một đôi mắt nhìn thấu tận đáy lòng người khác, và một ngọn đèn thắp sáng trong đêm — ba chữ Đắc, Đức, Đăng cùng nói về những giá trị con người vẫn theo đuổi cả đời.
得 - dé (Đắc)
Nghĩa gốc: Là chữ hội ý, trong chữ giáp cốt do hai chữ Hựu (又) và Bối (贝) tạo thành, biểu thị dùng tay cầm lại, ý nghĩa chỉ có thu hoạch. Sau thêm vào bộ Xích (彳) biểu thị đi một ngày đàng học một sàng khôn. Nghĩa gốc là thu được, đạt được.
Đặc trưng tính cách: Nhanh nhẹn, năng động, tích cực, chăm chỉ, nhiệt tình, lạc quan, có chí tiến thủ, thích được người khác tán dương, khen ngợi, có số đào hoa. Cá tính bướng bỉnh, buồn vui, thiện ác, trắng đen phân minh, lập trường rõ ràng, hành động dứt khoát, không dễ thay đổi, không dễ thỏa hiệp. Linh hoạt, nhanh nhạy, biết nắm bắt cơ hội, tham vọng cầu tài mãnh liệt, chỉ tin vào những điều mắt thấy, quan niệm tiền bạc rõ ràng, tính cảnh giác cao, có năng lực tự bảo vệ, tính tình có hơi hướng bảo thủ.
德 - dé (Đức)
Nghĩa gốc: Là chữ hội ý, do ba bộ phận là chữ Xích (彳) biểu thị đi lại, chữ Mục (目) đại diện cho mắt và chữ Tâm (心) biểu thị nội tâm tổ hợp thành. Hợp lại biểu thị dùng mắt nhìn có thể thấy được hành vi trong nội tâm con người. Mục chính, tâm chính mới được coi là "đức". Nghĩa gốc là chỉ đạo đức, phẩm hạnh.
Đặc trưng tính cách: Có tài, biết cách thể hiện bản thân, thông minh, trực giác nhạy bén, nhiều chủ kiến, nhanh nhẹn, năng động, sắc sảo, có tầm nhìn xa. Điềm tĩnh, tùy cơ ứng biến, biết cách phân tích, giỏi dùng lý lẽ. Làm việc thận trọng, luôn cân nhắc kỹ càng trước khi hành động. Một lòng một dạ muốn lập công danh. Tính khí nóng nảy, thẳng thắn, tính đấu tranh mạnh, không chấp nhận thua cuộc, càng cố gắng thì càng tiến lên. Không dễ thay đổi, không dễ thỏa hiệp, có quyết tâm và có lòng nhẫn nại, cố gắng vượt lên hoàn cảnh. Có nhiều cơ hội và biết cách nắm bắt cơ hội.
灯 - dēng (Đăng)
Nghĩa gốc: Là chữ hình thanh, chỉ công cụ chiếu sáng.
Đặc trưng tính cách: Nhiệt tâm, nhiệt tình, hoạt bát, lạc quan, lòng tự tôn lớn, thích thể hiện, ưa sỹ diện, thích được khen ngợi, tán dương. Cứng rắn, nóng nảy, thích tranh luận, ưa nịnh. Tâm trạng không ổn định, dễ giận dễ nguôi, thiếu nghị lực. Quan hệ xã giao khéo léo, không làm phật ý ai, biết cách hợp tác, điều hòa. Chú ý tổn thương phần chân.
