Công cụ phong thủy
Những công cụ Kiều Oanh Trần dùng trong công việc hằng ngày, mở lại cho học viên và người quan tâm.
Lập lá số Tử Vi
Nhập ngày giờ sinh để an 12 cung, 14 chính tinh và hơn 60 phụ tinh. Kèm đại hạn, tiểu hạn, nguyệt hạn theo năm xem, và các tùy chọn an sao cho từng trường phái. Không nhớ giờ sinh thì dùng phần Định giờ sinh: máy lập đủ 12 lá số cho 12 giờ để đối chiếu với những việc đã qua.
Lập quẻ Dịch
Ba lối lấy quẻ: gieo đồng tiền, theo một dãy số bất kỳ, hoặc theo chính thời khắc lập quẻ. Máy an nạp giáp, lục thân, thế ứng, phục thần, tuần không, lục thú và thần sát cho cả quẻ chủ lẫn quẻ biến.
Gieo quẻ Mai Hoa
Chọn việc cần xem và thời hạn, rồi gieo quẻ theo giờ lúc khởi tâm: ngày, tháng, năm âm lịch ra quẻ thượng, thêm giờ ra quẻ hạ và hào động. Máy lập quẻ chủ, quẻ biến kèm nạp giáp, lục thân, thế ứng, tuần không, lục thú.
Xem ngày tốt
Đổi ngày dương sang ngày âm, tra can chi giờ ngày tháng năm, tiết khí, nạp âm, ngày và giờ hoàng đạo, thập nhị trực, nhị thập bát tú, tuổi xung và hướng xuất hành. Kèm phần xem ngày tốt xấu: chấm điểm một ngày theo từng việc, hoặc dò giúp những ngày hợp nhất trong vài tháng tới; và phần xem ngày cưới (so tuổi vợ chồng, tránh Kim Lâu – Tam Tai) và xem tuổi làm nhà (chấm 19 yếu tố từng năm theo tuổi và hướng nhà).
Thần số học
Từ họ tên khai sinh và ngày sinh, quy chữ cái ra số rồi tính số chủ đạo, sứ mệnh, linh hồn, nhân cách, bốn chặng đỉnh cao, bốn thử thách, ba chu kỳ và biểu đồ ngày sinh.
Luận tên
Đếm số nét chữ trong tên rồi tính Ngũ cách và Tam Tài. Dùng cho tên người, tên tổ chức, số điện thoại, biển số xe, số tài khoản và căn cước.
Chiêm tinh phương Tây
Lập lá số chiêm tinh từ ngày, giờ và nơi sinh: vị trí Mặt Trời, Mặt Trăng, tám hành tinh, cung mọc, 12 nhà (Placidus, Equal, Whole Sign), góc chiếu, transit hôm nay và các mốc transit trong 12 tháng tới.
Rút bài Tarot
Rút bài theo 14 kiểu trải: một lá, ba lá, Có/Không, tình cảm, quyết định, Thập tự Celtic, 12 cung, 7 ngày, 4 tuần, 12 tháng… Luận theo chủ đề, kèm tra cứu nghĩa xuôi, ngược của cả 78 lá.
Lá số Bát Tự
Bốn trụ năm, tháng, ngày, giờ tính theo tiết khí; tàng can, thập thần, nạp âm, trường sinh; cân vượng suy nhật chủ, gợi ý dụng thần và điều hậu, xét hợp xung, lập đại vận và lưu niên.