Chuyển đến nội dung chính
Quay lại Ứng Dụng Thực Tế

Bài tổng quan

Mặt trời, hoa phù dung và ý chí nhẫn nại trong tên gọi

Thần Số Học - Ứng Dụng Thực Tế29/09/202618 phút đọc1 lượt đọc
Mặt trời, hoa phù dung và ý chí nhẫn nại trong tên gọi

Thịt chó nướng trên bếp lửa hóa thành chữ Nhiên trong cổ văn, giọt nước thấm dần vào đất đá hóa thành chữ Nhẫn bền bỉ qua năm tháng. Rồi dòng nước lớn cuộn chảy, đưa người đọc bước sang một vùng chữ mới đầy thử thách…


Thịt chó nướng trên bếp lửa hóa thành chữ Nhiên trong cổ văn, giọt nước thấm dần vào đất đá hóa thành chữ Nhẫn bền bỉ, rồi dòng nước lớn cuộn tan chảy mở sang một vần chữ mới… Từ Nhiên, Nhượng, Nhân đến Ta, Tam, Sắc, khép vần R và mở vần S.

然 - rán (Nhiên)

Nghĩa gốc: 然 là chữ hình thanh, bộ chấm Hỏa (灬) (火) tượng hình, chữ Nhiên (肰) tượng thanh, bên góc trái của chữ kim văn viết là chữ Nhục (肉), bộ bên phải là chữ Khuyển (犬), bộ bên dưới là chữ Hỏa (火) biểu thị nghĩa thịt chó nướng.

Đặc trưng tính cách: Trung thành, cương trực. Có sức sống, lạc quan, hào phóng, thích sự mới mẻ, thích được người khác ngợi ca, tán dương. Tâm tư phức tạp, ngoan cố, cầu toàn, dễ bị kích thích, dễ nổi nóng, dễ gây mâu thuẫn với người khác. Coi trọng quy tắc, trực giác nhạy bén, có khả năng phán đoán đặc biệt, trí nhớ tốt, có khả năng đặc biệt trong lĩnh vực địa lý. Cuộc sống nói chung phải thông qua rèn luyện mới có thể thành tài.

苒 - rǎn (Nhiễm)

Nghĩa gốc: 苒 là chữ hình thanh kiêm hội ý, bộ Thảo đầu (艹) tượng hình, chữ Nhiễm (冉) tượng thanh. 冉 còn kiêm biểu nghĩa, biểu thị ý nghĩa như: mềm yếu, chậm chạp. Chữ 苒 và chữ 荏 hợp lại tạo thành từ 荏苒 (Nhiễm nhiễm), chỉ sự tiến dần, di chuyển của thời gian.

Đặc trưng tính cách: Sức sống mãnh liệt, thận trọng, có chí hướng, có khí chất, ngoài mềm yếu, trong vững vàng. Khéo léo trong đối nhân xử thế, thân thiện, cá tính độc lực tự cường, kiên cường, bền bỉ khi gặp khó khăn dễ. Thiếu chủ ý, chú ý các bệnh liên quan đến khí huyết.

让 - ràng (Nhượng)

Nghĩa gốc: 让 là chữ hình thanh, bộ Ngôn (讠) tượng hình, chữ Thượng (上) tượng thanh. 让 nghĩa gốc chỉ trách móc người khác, hai bên chỉ trích lẫn nhau. Nghĩa khác chỉ nhượng bộ.

Đặc trưng tính cách: Thông minh, có tài, giỏi suy tính, thích gặp gỡ, trò chuyện. Có tài giao tiếp, cố chấp với quan điểm và tư tưởng của mình. Không có khả năng tự bảo vệ, làm việc dễ dẫn đến cực đoan.

娆 - ráo (Nhiêu)

Nghĩa gốc: 娆 là chữ hình thanh, chữ Nữ (女) tượng hình, chữ Nghiêu (尧) tượng thanh. 娆 nghĩa gốc chỉ vụn vặt, lộn xộn. Ngoài ra còn biểu thị nghĩa làm loạn, làm phiền. Nghĩa mở rộng là đẹp đẽ, tốt đẹp.

Đặc trưng tính cách: Nhiệt tình, mềm yếu, khéo léo, tràn đầy nhiệt huyết, coi trọng tình thân, tình bạn. Khi gặp khó khăn thường đưa ra được nhiều ý tưởng và phương án. Có khả năng điều tiết trạng thái tâm lý của bản thân, luôn tiếp nhận luồng thông tin từ bên ngoài. Nhiều quy tắc, ngoan cố, coi trọng thể diện, nghĩa khí, tính nhẫn nại cao, có khả năng chịu được áp lực lớn. Ghét sự mềm yếu, thiếu quyết đoán, không quả quyết. Kín đáo trong chuyện riêng tư, nhưng luôn là chỗ dựa vững chắc của bạn bè. Tương đối hà khắc với bản thân và người nhà.

热 - rè

Nghĩa gốc: 热 trong chữ phồn thể viết là 熱, bộ chấm Hỏa (灬) tượng hình, chữ Chấp (埶) tượng thanh. 热 nghĩa gốc chỉ ấm áp. Nghĩa mở rộng chỉ sức nóng cao.

Đặc trưng tính cách: Nhiệt tâm, nhiệt tình, hoạt bát, lạc quan, lòng tự trọng cao, thích thể hiện bản thân. Thông minh, nhiều chủ ý, giỏi tranh luận. Tâm trạng thay đổi thất thường, thiếu kiên trì, thiếu nghị lực. Sống nội tâm, thận trọng, mưu trí, ôn hòa, có tấm lòng bao dung, nghĩa khí, thẳng thắn, không tính toán, mạnh mẽ, tự lực tự cường. Ngoan cố, kiên trì với lý tưởng, vì lý tưởng có thể làm tất cả. Có khí phách, tính công kích mạnh mẽ, coi trọng thể diện, đề cao danh dự. Là người kín đáo, ít chia sẻ chuyện riêng tư. Cuộc sống đôi khi bế tắc, không lối thoát. Chú ý đến các vấn đề như khí không thuận, não bộ, dạ dày và gân cốt bị tổn thương.

人 - rén (Nhân)

Nghĩa gốc: 人 trong cổ văn là chữ tượng hình, giống như một người đứng quay mặt vào trong. 人 nghĩa gốc chỉ một loài động vật cao cấp có khả năng tư duy, có thể sử dụng công cụ. 人 có thể phiếm chỉ một loại người nào đó, cũng có thể chỉ người khác, mọi người.

Đặc trưng tính cách: Lương thiện, mềm yếu, khiêm nhường, lễ phép, bao dung, vị tha, hay nghĩ vì người khác, thích gần gũi với người già, trẻ nhỏ, yêu động vật. Nhân duyên tốt, nhân khí vượng. Coi trọng thể diện, cá tính tự lực tự cường, thông thường biết cách ăn mặc, khéo léo, đôi khi giả tạo. Coi trọng tình thân, tình bạn, dễ bị tình cảm, tình yêu chi phối. Thông thường quan hệ xã giao tốt, thích hợp với ngành dịch vụ hoặc truyền thông.

仁 - rén (Nhân)

Nghĩa gốc: 仁 là chữ hội ý, do 2 bộ Nhân đứng (亻) và chữ Nhị (二) tạo thành, biểu thị nghĩa yêu chính mình và người khác, tức là cùng lúc yêu hai người. 仁 nghĩa gốc chỉ sự yêu thương và thân thiện đối với người khác, đồng thời cũng phiếm chỉ tấm lòng nhân từ.

Đặc trưng tính cách: Lương thiện, mềm yếu, là người hoài cổ, hay nghĩ vì người khác, thích gần gũi người già, trẻ nhỏ, coi trọng tình thân, tình bạn. Ôn hòa, tràn đầy lòng bao dung, cá tính, tự lực tự cường, thẳng thắn, ngoan cố, làm việc lề mề, thiếu quyết đoán. Nhưng lại hà khắc với bản thân và người nhà. Là người kín đáo, tâm tư phức tạp.

忍 - rěn (Nhẫn)

Nghĩa gốc: 忍 là chữ hình thanh, chữ Tâm (心) tượng hình, chữ Đao (刃) tượng thanh. 忍 nghĩa gốc chỉ chế ngự tình cảm của mình hoặc hăng hái làm một việc gì đó, do đó nghĩa mở rộng chỉ nhẫn nhịn, chịu đựng.

Đặc trưng tính cách: Hăng hái, nhiệt tình, nóng nảy, thông minh, cương nghị, quyết đoán, có khí phách, giỏi nghiên cứu tìm tòi, khả năng mô phỏng tốt. Quan hệ xã giao tốt, khả năng số học hạn chế. Chú ý chức năng của cơ quan hô hấp.

认 - rèn (Nhận)

Nghĩa gốc: 认 là chữ hình thanh, bộ Ngôn (讠) tượng hình, chữ Nhân (人) tượng thanh. 认 nghĩa gốc chỉ nhận biết, phân biệt, nhận ra. Nghĩa mở rộng chỉ cho rằng, trở thành, do đó từ này còn biểu thị nghĩa là thừa nhận, đồng ý.

Đặc trưng tính cách: Cố chấp, hay để bụng, nhiệt tình, mềm yếu. Lòng tự trọng cao, đề cao danh dự, coi trọng thể diện, coi trọng tình thân, tình bạn. Nhân khí vượng, nhân duyên tốt. Thông minh, giỏi tranh luận, thích thể hiện, khả năng điều tiết tốt, mẫn cảm, khả năng số học không cao.

韧 - rěn (Nhẫn)

Nghĩa gốc: 韧 là chữ hình thanh, chữ Vĩ (韦) tượng hình, bộ Đao (刃) tượng thanh. 韧 nghĩa gốc chỉ sợi dây chằng dẻo dai. Nghĩa mở rộng chỉ ý chí ngoan cường, không lay chuyển.

Đặc trưng tính cách: Tính cách mâu thuẫn, sẵn sàng tiếp thu ý kiến của người khác. Quan hệ xã giao linh hoạt, bỏ đi quan điểm của mình để đón ý người khác, có lúc hăng hái, tràn đầy sinh lực. Tầm nhìn thiển cận, hạn chế, tính cách dễ thay đổi. Thẳng thắn, dễ gây mâu thuẫn và làm tổn thương người khác.

仍 - réng (Nhưng)

Nghĩa gốc: 仍 là chữ hình thanh, chữ Nhân (亻) tượng hình, chữ Nại (乃) tượng thanh, biểu thị nghĩa y nguyên, như xưa, vẫn như cũ. Nghĩa mở rộng là tiếp tục sử dụng (phương pháp, chế độ, pháp lệnh... trước kia). Nghĩa chuyển là lặp lại, liên tiếp không ngừng.

Đặc trưng tính cách: Ôn hòa, lương thiện, mềm yếu, là người hoài cổ, lịch sự, khiêm nhường, nhân duyên tốt, được mọi người quý mến, lòng tự tôn lớn, suy nghĩ chín chắn, thường nhìn sự việc dưới nhiều góc độ khác nhau, biết cách bảo vệ bản thân, tác phong không mạnh mẽ, dứt khoát, nói năng không rõ ràng, không quả quyết. Trọng tình thân, bạn bè, dễ bị tình cảm chi phối. Cuộc đời nói chung có những thời điểm phải đối mặt với những khó khăn, trắc trở, gập ghềnh. Dễ mắc bệnh về đường tiêu hóa.

日 - rì (Nhật)

Nghĩa gốc: 日 trong văn cổ là chữ tượng hình, hình dáng của chữ giống hình dáng của mặt trời. Nghĩa gốc của 日 cũng là mặt trời.

Đặc trưng tính cách: Quang minh lỗi lạc, có sức sống mãnh liệt, nhiệt tình, thoải mái, bác ái, thoáng đạt, lạc quan, có nguyên tắc, công bằng, trung thành, ham thích cái mới. Cuộc sống lấy phục vụ làm mục đích, luôn luôn giúp đỡ người khác mà không yêu cầu phải báo đáp. Thích được khen ngợi, tán dương, nhân duyên tốt. Tính khí thay đổi thất thường. Dễ mắc bệnh về tim mạch và huyết áp, hay đau đầu.

荣 - róng (Vinh)

Nghĩa gốc: Chữ phồn thể viết là 榮, là chữ hình thanh, chữ Mộc (木) tượng thanh, chữ Vinh (熒) (giản lược 火) tượng hình. Nghĩa gốc của 榮 là chỉ một loại cây bào đồng trắng. Nghĩa khác nữa là chỉ mái nhà nhô ra ở hai đầu. Trong văn cổ chủ yếu là chỉ hoa. Nghĩa mở rộng là tươi tốt.

Đặc trưng tính cách: Nhiệt tâm, nhiệt tình, lạc quan, ý thức tự tôn cao, ưa hình thức, nhiều chủ ý, ngay thẳng, bộc trực, kiên định. Tư duy tốt, tính toán cẩn thận, dám nghĩ dám làm, bản lĩnh, kiên định, giỏi biện luận. Trực quan nhạy bén. Hiếu thuận, thích nghe những lời tán dương, khen ngợi. Có tham vọng quyền lực, rắn rỏi. Tính khí thay đổi thất thường, dễ nổi nóng, dễ nguôi. Đôi khi do dự, thiếu quyết đoán. Có tính đa nghi, khéo léo trong xử lý tình huống, có khả năng tự bảo vệ mình. Là người kín đáo, ít chia sẻ chuyện riêng tư, người ngoài khó mà hiểu được thế giới nội tâm, quan hệ xã hội rộng nhưng không sâu sắc. Khi gặp hoàn cảnh khó khăn, thường vì thiếu tiếng nói cá nhân mà không có cách nào làm thay đổi được tình thế. Dễ bị tình cảm chi phối đến suy nghĩ và hành động.

嵘 - róng (Vanh)

Nghĩa gốc: 嵘 là từ hình thanh, chữ Sơn (山) là biểu hình, chữ Vinh (荣) biểu thanh, biểu thị ý nghĩa thế núi cao mà nguy hiểm, hoặc là có khí thế. Nghĩa mở rộng là không đồng nhất, không chút tầm thường.

Đặc trưng tính cách: Nhiệt tâm, nhiệt tình, ưa thể diện, nhiều ý tưởng, bình tĩnh trong những tình huống nguy nan, tự tin, lòng tự tôn lớn. Cảm xúc thay đổi nhanh, buồn vui bất thường. Thẳng thắn, giỏi suy nghĩ, tìm tòi, tính toán, thích quyền thế, thích tụ tập, có khả năng đoàn kết tâm lý người khác, đồng thời cũng nhận thức rõ về bản thân. Là người kín đáo, tâm tư phức tạp, ít chia sẻ chuyện riêng tư, dễ bị trầm cảm. Quan hệ xã hội rộng nhưng không sâu sắc, đối với người thì có người yêu quý hoặc ghét bỏ. Sự nghiệp tương đối thuận lợi, hiếu kính bề trên. Chú ý các vấn đề về huyết áp.

蓉 - róng (Dung)

Nghĩa gốc: 蓉 là chữ hình thanh, bộ Thảo đầu (艹) biểu hình, chữ Dung (容) biểu thanh. Chữ Dung (蓉) và chữ Phù (芙) kết hợp thành từ phù dung, chỉ một loại hoa. Ngoài ra cũng chỉ mộc phù dung, là một loại cây cảnh.

Đặc trưng tính cách: Linh hoạt, nhiều ý tưởng, sức sống mãnh liệt, mềm mỏng, dịu dàng, có cá tính độc lập tự cường, khi gặp khó khăn thường kiên cường và bền bỉ. Tính liên kết cao, nhưng thiếu chủ trương, dễ bị hoàn cảnh tác động. Bình tĩnh, khéo léo trong xử lý tình huống. Có tấm lòng vị tha, bao dung, biết cách tự tạo ra niềm vui, có năng lực kết nối, điều tiết.

溶 - róng (Dung)

Nghĩa gốc: 溶 là từ hình thanh, bộ chấm Thủy (氵) tượng hình, chữ Dung (容) tượng thanh. Nghĩa gốc chỉ thế nước rất mạnh, sau này chỉ vật chất ở trong nước hoặc dung dịch, dung môi khác bị hòa tan.

Đặc trưng tính cách: Thông minh, trí tuệ, phản ứng nhanh, tích cực, có khả năng thích ứng với môi trường. Linh hoạt, nhiều ý tưởng, bình tĩnh, khéo léo trong xử lý tình huống biết cách chăm sóc bản thân và mọi người. Kiên định, không dễ thay đổi, không dễ thỏa hiệp, biết cách tự tạo ra niềm vui, giỏi giao tiếp, tâm lý không ổn định, buồn vui bất thường, làm việc theo nguyên tắc cá nhân. Quan hệ bạn bè rộng nhưng không sâu sắc. Là người kín đáo, ít tâm sự chuyện riêng tư, có khả năng động viên, an ủi người khác nhưng lại không thể tự giải tỏa khúc mắc cho bản thân. Nhân duyên tốt, chú ý tửu sắc.

仨 - sā (Ta)

Nghĩa gốc: 仨 là chữ hội ý, do bộ Nhân (亻) và bộ Tam (三) tạo thành biểu thị 3 người. Nghĩa gốc của từ này là 3, do chữ được tạo thành từ thời hiện đại, là ngôn ngữ của phương Bắc.

Đặc trưng tính cách: Lương thiện, chu đáo, dễ xúc động, là người hoài niệm, hay nghĩ cho mọi người, thích gần gũi với người già, trẻ nhỏ. Nhân duyên tốt, coi trọng thể diện, lòng tự tôn cao, trọng tình cảm ruột thịt, bạn bè. Hiền lành và có tấm lòng bao dung, do dự thiếu quyết đoán. Đối với bạn bè rất nhiệt tình và sẵn sàng hy sinh hết mình, nhưng đối với bản thân và gia đình lại tỏ ra tương đối cay nghiệt, hà khắc.

飒 - sà (Táp)

Nghĩa gốc: 飒 là từ hình thanh, chữ Phong (风) tượng hình, bộ Lập (立) tượng thanh. Nghĩa gốc của 飒 là chỉ chuyển động của gió, sau đó là chỉ âm thanh gió thổi. Nghĩa mở rộng chỉ sự già yếu và điêu linh.

Đặc trưng tính cách: Cá tính mạnh, cứng rắn, bảo thủ, có tài, đầu óc linh hoạt, nhiều chủ ý, chú trọng đoàn kết hợp tác, nhưng cũng có khả năng làm việc độc lập. Trực giác nhạy bén, kiên cường, nhẫn nại, không đầu cơ, mưu lợi, bình tĩnh trong những tình huống nguy nan. Là người kín đáo, ít chia sẻ chuyện riêng tư.

塞 - sài (Tắc)

Nghĩa gốc: 塞 là chữ hội ý, trong giáp cốt văn chỉ là chữ 宀 (cái nhà), ở giữa có hai chữ Công (工), biểu thị một đống đồ đạc, ở dưới cùng là hai cánh tay, cũng có ý nghĩa là dùng tay cầm một đống đồ vật đẩy vào nhà, đặc chỉ cứ điểm, cửa ải, chốt quan trọng.

Đặc trưng tính cách: Thận trọng, có nguyên tắc, bảo thủ, bình tĩnh, khéo léo trong xử lý tình huống, đặc biệt là những tình huống nguy nan. Có lập trường chính kiến rõ ràng, biết cách chăm sóc bản thân. Kín đáo, ít chia sẻ chuyện riêng tư, khó nắm bắt nội tâm. Tâm tư phức tạp, dễ bị mất cân bằng tâm lý.

赛 - sài (Trại)

Nghĩa gốc: 赛 là chữ hình thanh, chữ Bối (贝) tượng hình, chữ Tắc (塞) lược bộ Thổ (土) làm ký hiệu tượng thanh. Nghĩa gốc của 赛 chỉ thờ cúng thần linh, còn chỉ cùng đối kháng, so sánh lực lượng để biết ai thắng ai thua.

Đặc trưng tính cách: Cẩn trọng, bình tĩnh, khéo léo trong xử lý tình huống, tích cực, mạnh mẽ, thực tế, biết cách nắm bắt cơ hội. Kín đáo, ít chia sẻ chuyện riêng tư, khó nắm bắt nội tâm. Có tham vọng về tiền tài, đồng thời cũng có khả năng quản lý tài chính. Không dễ tin người, chỉ tin vào những điều mắt thấy, việc gì cũng do đạc trên góc độ lợi ích, quan niệm tiền bạc rõ ràng. Tính cảnh giác cao, cá tính hơi có chút bảo thủ.

三 - sān (Tam)

Nghĩa gốc: 三 là chữ chỉ sự, do ba nét ngang tạo thành. Mỗi nét ngang đều là biểu thị ký hiệu chữ số. Trong sách cổ còn viết là 弎, là chữ hội ý, do chữ Tam (三) và chữ Dực (弋) tạo thành.

Đặc trưng tính cách: Thông minh, biết cách nắm bắt cơ hội, cá tính bướng bỉnh, phong cách hành động đôi khi hơi bá quyền, sự nghiệp có nhiều thuận lợi để phát triển. Xử lý công việc dây dưa, coi trọng nghĩa khí với bạn bè. Là người kín đáo, ít chia sẻ chuyện riêng tư, khó đoán biết nội tâm.

叁 - sān (Tam)

Nghĩa gốc: 三 là do chữ Tam (叁) diễn tiến mà thành. 参 là tên một chòm sao có ba ngôi sao, rất sáng, 参 còn có cách đọc gần giống với chữ Tam (三), vì vậy lấy làm chữ giả tá trong cách viết to của Tam (三).

Đặc trưng tính cách: Cứng rắn, bướng bỉnh, hiếu thắng, có tính chống đối, trí tuệ cao, có tham vọng quyền lực, thích thể hiện, thích được người khác khen ngợi, tán dương. Tính khí thay đổi thất thường, dễ nổi nóng, dễ phạm thượng. Lạc quan, có chí tiến thủ, không chấp nhận sự khống chế của người khác, không cam chịu núp bóng người khác, đối với những người hoặc việc chướng tai gai mắt, trong ngôn từ luôn mang giọng châm biếm. Đường đời nói chung nhiều giai đoạn gập ghềnh, không thuận lợi.

娻 - sǎo (Tẩu)

Nghĩa gốc: 娻 là chữ hình thanh, chữ Nữ (女) tượng hình, chữ Cẩu (叜) tượng thanh. Nghĩa gốc của 娻 là chỉ người chị dâu (vợ của anh trai).

Đặc trưng tính cách: Khéo léo, mềm mỏng, linh hoạt, khi gặp khó khăn, thường đưa ra được nhiều phương án giải quyết. Chăm chỉ, biết cách gắn kết và điều hòa, sống thực tế. Tâm tư phức tạp, khó nắm bắt nội tâm, đôi khi bị mất cân bằng tâm lý.

色 - sè (Sắc)

Nghĩa gốc: Chữ Sắc (色) trong chữ giáp cốt, bên trái là chữ Đao (刀), bên phải là một người đang quỳ. Nghĩa gốc của Sắc (色) là màu sắc, thần thái, sắc mặt.

Đặc trưng tính cách: Lương thiện, dịu dàng, dễ mềm lòng, là người hoài niệm. Lòng tự tôn lớn, coi trọng bề ngoài, ưa sỹ diện, coi trọng tình thân, tình bạn, thích gần gũi với người già, trẻ em, yêu động vật. Tính phục tùng cao, không dễ tin người, do dự, thiếu quyết đoán, không chủ động, phụ thuộc vào người khác. Dễ bị tình cảm hoặc tình yêu chi phối.

啬 - sè (Sắc)

Nghĩa gốc: 啬 trong cổ văn là chữ hội ý, do chữ Hòa (禾) và chữ Điền (田) tổ hợp mà thành, ý nghĩa là ngũ cốc đã chín trên đồng. Nghĩa gốc của 啬 là chỉ thu hoạch ngũ cốc. Sau khi thu hoạch ngũ cốc phải cất vào trong kho, bảo quản cẩn thận, nghĩa mở rộng là quý trọng, tiết kiệm, từ đó mở rộng thành quá tiếc rẻ, bủn xỉn.

Đặc trưng tính cách: Cẩn trọng, cầu yên ổn, giỏi suy ngẫm, cá tính sớm trưởng thành, đường đời phải trải qua nhiều thử thách, nếm trải nhiều gian khổ mới có thể thành công. Để đạt được mục đích, có thể chịu đựng tất cả. Cam chịu, cá tính bảo thủ, gặp khó khăn không dễ vượt qua, quan niệm về tiền bạc rõ ràng, biết cách quản lý tiền bạc.

穑 - sè (Sắc)

Nghĩa gốc: 穑 là chữ hình thanh kiêm hội ý, bộ Hòa (禾) tượng hình, chữ Sắc (啬) tượng thanh kiêm biểu ý. Nghĩa gốc của 穑 là chỉ ngũ cốc đã chín, có thể gặt về.

Đặc trưng tính cách: Lòng tự tôn lớn, đường đời phải trải qua nhiều thử thách, nếm nhiều gian khổ mới có thể thành công. Bảo thủ, cẩn trọng, không coi trọng tiền bạc, gặp khó khăn không dễ vượt qua. Quan niệm về tiền bạc rõ ràng.

Kiều Oanh Trần

Tác giả

Kiều Oanh Trần

Nghiên cứu Mệnh lý - Tử vi - Tâm lý học

Theo dõi trên Facebook

Chia sẻ bài viết

FacebookXLinkedInZalo
Quay lại Ứng Dụng Thực Tế