Bài tổng quan
Thứ tự đứng sau, ngôi vị thượng đế và cuống hoa nối cành
Một người đứng sau theo đúng thứ bậc, một đống cỏ khô được đốt lên để tế trời cao, một người vợ trẻ trong nếp nhà xưa, và cuống hoa mảnh mai nối liền với cành — từng ấy hình ảnh làm nên năm chữ Đệ, Đế trong kho chữ Hán đặt tên. Người mang những chữ ấy trong tên lại mang các nét tính cách khác hẳn nhau…
Một người đứng sau theo đúng thứ bậc, một đống cỏ khô được đốt lên để tế trời cao, một người vợ trẻ trong nếp nhà xưa, và cuống hoa mảnh mai nối liền với cành — từng ấy hình ảnh làm nên năm chữ Đệ, Đế trong kho chữ Hán đặt tên.
弟 - dì (Đệ)
Nghĩa gốc: Là chữ hình thanh, có hình dạng giống như là vây quanh theo thứ tự. Thời xưa để chỉ cái thứ yếu, đứng sau. Nghĩa này về sau chuyên dùng chữ 第 để đại diện.
Đặc trưng tính cách: Thông minh, nhiều chủ kiến, có tài, có năng lực, linh hoạt, nhạy bén. Cố chấp, cứng rắn, cuộc đời thường gặp những phiền toái vụn vặt. Có khuynh hướng phức tạp hóa những chuyện đơn giản. Tính công kích mạnh và có xu hướng cực đoan.
帝 - dì (Đế)
Nghĩa gốc: Là chữ tượng hình, hình dạng giống như cuống hoa, trong chữ giáp cốt giống như một đống cỏ khô chất lên, đốt để cúng tế thần linh, nghĩa gốc là thiên địa, thượng đế, là đối tượng tế trời của người xưa, sau chỉ nhà vua.
Đặc trưng tính cách: Thông minh, nhiều ý tưởng, có tài, giỏi tư duy và suy luận logic. Có thể chăm sóc tốt người nhà, biết cách bảo vệ bản thân, làm việc cẩn trọng, chu đáo, biết cách che lấp khuyết điểm của mình. Say mê công việc, có khí khái hy sinh bản thân để tạo thành tựu cho người khác. Cơ thể có hiện tượng khí huyết không thông.
娣 - dì (Đệ)
Nghĩa gốc: Là chữ tượng hình kiêm hội ý. Thời cổ đại thực hiện chế độ đa thê một người chồng có hai người vợ trở lên, trong đó người nhiều tuổi hơn gọi là 姒, người ít tuổi hơn gọi là 娣.
Đặc trưng tính cách: Khéo léo, dịu dàng, thông minh, linh hoạt. Cố chấp, không dễ thay đổi. Có khuynh hướng phức tạp hóa những việc đơn giản. Son sắt thủy chung trong chuyện tình cảm, tham vọng chiếm hữu mạnh, và có tính ghen tuông.
第 - dì (Đệ)
Nghĩa gốc: Nghĩa gốc chỉ thứ tự, nghĩa mở rộng là đẳng cấp cao thấp khác nhau.
Đặc trưng tính cách: Có nghị lực, tính cách cứng rắn, quyết đoán, mạnh bạo. Có tài, biết cách thể hiện bản thân. Có khả năng thích ứng, tính đấu tranh mạnh, không ngại khó khăn, thử thách, có tinh thần hy sinh, cống hiến, có khuynh hướng cố chấp. Bề ngoài kiên cường, nội tâm yếu đuối.
蒂 - dì (Đế)
Nghĩa gốc: Nghĩa gốc chỉ phần nối liền giữa hoa, quả với cành cây.
Đặc trưng tính cách: Sức sống mãnh liệt, khéo léo, độc lập tự cường, tư duy tốt. Thông minh, có tài, nhiều ý tưởng, giỏi suy luận logic. Quan tâm chăm sóc người khác và biết cách bảo vệ mình, làm việc cẩn trọng, đôi khi gây cho người khác cảm giác hơi ích kỷ. Biết cách giữ bí mật, giỏi che giấu tâm trạng. Đôi khi hành động cảm tính, thiếu chủ kiến.
