Bài tổng quan
Nắng ấm, bông tuyết trắng và sự học hành trong tên gọi
Ánh nắng ấm áp sau cơn mưa sà xuống mái nhà, từng bông tuyết trắng rơi xuống từ trên cao, và có người mải miết cắp sách đi tìm con chữ suốt những năm tháng tuổi trẻ. Hai mươi chữ này đều thấm đẫm khát vọng vươn lên, dẫu con đường phía trước còn lắm gập ghềnh…
Mục lục · 20 phần
- 01序 - xù (Tự)
- 02叙 - xù (Tự)
- 03煦 - xù (Húc)
- 04轩 - xuān (Hiên)
- 05玄 - xuán (Huyền)
- 06煊 - xuān (Huyên)
- 07璇 - xuán (Triền)
- 08选 - xuǎn (Tuyển)
- 09炫 - xuàn (Huyễn)
- 10渲 - xuàn (Huyễn)
- 11绚 - xuàn (Huyến)
- 12学 - xué (Học)
- 13雪 - xuě (Tuyết)
- 14勋 - xūn (Huân)
- 15旬 - xún (Tuần)
- 16巡 - xún (Tuần)
- 17询 - xún (Tuần)
- 18洵 - xún (Tuần)
- 19恂 - xún (Tuân)
- 20珣 - xún (Tuân)
Ánh nắng ấm áp sau cơn mưa sà xuống mái nhà, từng bông tuyết trắng rơi xuống từ trên cao, và có người mải miết cắp sách đi tìm con chữ suốt những năm tháng tuổi trẻ. Hai mươi chữ này đều thấm đẫm khát vọng vươn lên, dẫu con đường phía trước còn lắm gập ghềnh…
序 - xù (Tự)
Nghĩa gốc: 序 là chữ hình thanh, bộ Quảng (广) tượng hình, chữ Mâu (予) tượng thanh. Nghĩa gốc của 序 chỉ bức tường ngăn cách hai bên phòng kép và phòng chính. Ngoài ra, còn chỉ nhà ngang.
Đặc trưng tính cách: Vững vàng, bình tĩnh trong những tình huống nguy nan, khéo léo trong xử lý tình huống. Bảo thủ, kín đáo, ít tâm sự chia sẻ chuyện riêng tư, khó nắm bắt nội tâm, biết cách chăm sóc người mình tin yêu. Là người không dễ thay đổi. Chuộng mưu lược, có tham vọng quyền lực, phân chia ta, địch rõ ràng, nhưng khả năng phán đoán là địch hay bạn còn hạn chế.
叙 - xù (Tự)
Nghĩa gốc: 叙 là chữ hình thanh, trong giáp cốt văn, lấy bộ Hựu (又)(手) tượng hình, chữ Dư (余) tượng thanh. Nghĩa gốc của 叙 chỉ sắp xếp từ cao xuống hoặc thứ tự trước sau.
Đặc trưng tính cách: Bảo thủ, kín đáo trong chuyện riêng tư, có tài, có khí phách. Thực tế biết cách nắm bắt cơ hội, giỏi khai thông và điều hòa quan hệ đối nhân xử thế, có khả năng giữ bí mật. Ngôn ngữ cũng như hành động thận trọng, có suy tính. Trạng thái yêu ghét thường thay đổi theo sự thay đổi của nhân tố khách chủ quan. Thông minh, suy nghĩ linh hoạt, nghiêng về chủ nghĩa cá nhân, luôn lấy lợi ích để xem xét mọi vấn đề.
煦 - xù (Húc)
Nghĩa gốc: 煦 là chữ hình thanh, bộ Hỏa (灬/火) tượng hình, chữ Húc (旭) tượng thanh. Nghĩa gốc của 煦 là khi mặt trời mọc lên có cảm giác ẩm ướt và ấm áp.
Đặc trưng tính cách: Hăng hái, nhiệt tình, có sức sống, thích sự mới mẻ, lòng tự tôn cao. Tính cách cương nghị, quật cường, dám làm dám chịu. Thích động não, hay mơ mộng, có tài giao tiếp, thẳng thắn, dễ làm tổn thương người khác. Chuộng mưu lược, có lý trí và tính sáng tạo. Không chấp nhận để người khác khống chế, luôn muốn thể hiện năng lực của bản thân, thích được người khác tán dương, khen ngợi. Nhiều chủ ý, nóng nảy, dễ giận dễ nguôi, tâm trạng thay đổi nhanh, hay tranh luận với người khác, thích thể hiện bản thân. Quan hệ giao tiếp rộng nhưng nông. Dễ bị tình cảm chi phối đến suy nghĩ và hành động.
轩 - xuān (Hiên)
Nghĩa gốc: 轩 là chữ hình thanh, bộ Xa (车) tượng hình, chữ Can (干) tượng thanh. Nghĩa gốc chỉ người ngồi trước cái nóc tương đối cao, phía sau có tấm rèm, hai bên xe có cửa sổ. Nghĩa bóng chỉ tung bay, nâng cao.
Đặc trưng tính cách: Tính cách cương nghị, quật cường, hiếu thắng, dám làm dám chịu. Hành sự theo nguyên tắc của chính mình. Cố chấp, đa nghi, có tham vọng quyền lực, có chí tiến thủ. Thích đi đến các nơi, không chịu được tĩnh lặng. Có tài, thích thể hiện, hay tự ái, coi trọng hình thức bề ngoài, trí tuệ cao, không dễ dàng chấp nhận sự khống chế của người khác, phân chia địch, ta rõ ràng, nhưng khả năng phán đoán là địch hay bạn còn hạn chế, thiếu chủ động. Cuộc sống thường phải đối diện với lựa chọn khó khăn hoặc nguy nan.
玄 - xuán (Huyền)
Nghĩa gốc: 玄 trong kim văn có hình giống sợi tơ, nghĩa gốc của 玄 là treo, nghĩa bóng chỉ giả dối, huyền bí. Cũng có người cho rằng nghĩa bóng của 玄 chỉ âm u mà sâu xa.
Đặc trưng tính cách: Có tài, có năng lực, có khả năng tư duy và suy luận logic, lòng tự tôn cao, thường giữ vai trò là người kết nối trong các mối quan hệ xã giao. Cuộc sống thường có những chuyện nhỏ nhặt làm phiền dễ bị mất phương hướng. Có xu hướng phức tạp hóa mọi việc đơn giản, dễ rơi vào chỗ bế tắc. Quyết đoán, cuộc sống nói chung gặp nhiều khó khăn trắc trở.
煊 - xuān (Huyên)
Nghĩa gốc: 煊 là chữ hình thanh, bộ Hỏa (火) tượng hình, chữ Tuyên (宣) tượng thanh. Nghĩa gốc của 煊 chỉ ấm áp.
Đặc trưng tính cách: Hăng hái nhiệt tình, chuộng sự thay đổi mới mẻ, hay tranh luận, khí chất cứng cỏi, có lòng hiếu thuận, có nguyên tắc, gặp sự lấy bất biến ứng vạn biến, lâm nguy không loạn, trước ổn định bên trong rồi mới khuấy động bên ngoài, biết chăm sóc người mà bản thân nhận thấy, kết bạn rộng nhưng không thân. Có tâm sự thường để trong lòng, là người giữ bí mật. Phát triển từ phương diện chuyên ngành hoặc phương diện kỹ thuật.
璇 - xuán (Triền)
Nghĩa gốc: 璇 là chữ hình thanh, bộ Ngọc 王(玉) tượng hình, chữ 旋 tượng thanh. Nghĩa gốc của 璇 chỉ mỹ ngọc. Ngoài ra còn dùng để gọi tên thứ hai của phần đầu sao Bắc Đẩu.
Đặc trưng tính cách: Cao quý, tự tôn, giỏi thu hút người khác, cố chấp với cá tính, phong cách, tín ngưỡng và quan niệm của mình. Không chủ động trong quan hệ giao tiếp. Có tài, có năng lực, năng động, nhanh nhẹn. Lương thiện, hiền dịu, là người hoài niệm. Có khả năng tư duy và suy luận logic, có nguyên tắc, bình tĩnh trong những tình huống nguy nan, ham học hỏi, làm việc coi trọng hiệu quả. Nhân duyên tốt, hay tự ái, trọng tình thân, tình bạn, cá tính quật cường, dứt khoát, rõ ràng trong các mối quan hệ, dễ thay đổi, không dễ thỏa hiệp. Chú ý chân tay dễ bị tổn thương. Nếu là nữ thường thích giữ tiền riêng.
选 - xuǎn (Tuyển)
Nghĩa gốc: 选 là chữ hình thanh, bộ Quai Xước (辶) tượng hình, chữ Tiên (先) tượng thanh. Chữ phồn thể viết là 選, là chữ hội ý kiêm hình thanh, do bộ Quai Xước (辶) biểu thị liên quan đến hành động đi lại và chữ nửa sau biểu thị ngoan ngoãn, nghe theo hợp thành, hợp lại biểu thị cung thuận tiễn đi. Nghĩa gốc của 选 chỉ đưa (đi, về), đi đày.
Đặc trưng tính cách: Hiền dịu, là người hoài niệm, dễ mềm lòng. Năng động, nhanh nhẹn, va chạm thực tế nhiều. Cá tính quật cường, buồn vui, thiện ác, trắng đen phân minh, rõ ràng, dứt khoát trong các mối quan hệ xã giao, không khăng khăng một việc, không lưu luyến một chỗ. Lòng tự tôn cao, hay tự ái, giàu lòng thương cảm. Tính cảnh giác cao, bình thường ôn hòa, không dễ nổi nóng, nhưng khi cáu giận thường bị kích động, mất kiểm soát.
炫 - xuàn (Huyễn)
Nghĩa gốc: 炫 là chữ hình thanh, bộ Hỏa (火) tượng hình, chữ Huyền (玄) tượng thanh. Nghĩa gốc của 炫 chỉ ánh lửa chói lọi, nghĩa bóng chỉ khoe khoang, tức là hiển lộ. Ngoài ra còn biểu thị nghĩa giao bán, nghĩa suy rộng chỉ hào nhoáng, khoa trương.
Đặc trưng tính cách: Có tài, có năng lực, hăng hái, nhiệt tình, lạc quan. Lòng tự tôn cao, thích thể hiện bản thân, có khả năng tư duy và suy luận logic. Trong quan hệ giao tiếp thường giữ vai trò là người gắn kết, điều hòa. Nhiều chủ ý, hay tranh luận, thích quyền thế, dễ giận dễ nguôi, tâm trạng thay đổi nhanh. Cuộc sống thường có những chuyện vụn vặt làm phiền, có xu hướng phức tạp hóa những việc đơn giản, dễ chui vào chỗ bế tắc. Chú ý chức năng của ruột và dạ dày.
渲 - xuàn (Huyễn)
Nghĩa gốc: 渲 là chữ hình thanh, bộ Thủy (氵) tượng hình, chữ Tuyên (宣) tượng thanh. Nghĩa gốc của 渲 chỉ một kỹ năng trong hội họa.
Đặc trưng tính cách: Thông minh, phản ứng nhanh, tích cực, chăm chỉ, mới mẻ, có khả năng ứng nhanh đối với hoàn cảnh. Có nguyên tắc, bình tĩnh, khéo léo trong xử lý tình huống, đặc biệt là những tình huống nguy nan, biết cách chăm sóc bản thân và những người mình tin yêu. Hành sự dựa vào nguyên tắc của bản thân, trong cứng ngoài mềm, kết bạn rộng nhưng nông. Là người kín đáo, ít tâm sự, chia sẻ chuyện riêng tư, có khả năng giữ bí mật.
绚 - xuàn (Huyến)
Nghĩa gốc: 绚 là chữ hình thanh, bộ Mịch (糹) tượng hình, chữ Tuần (旬) tượng thanh. Nghĩa gốc của 绚 là hoa văn ngũ sắc, chỉ màu sắc đẹp đẽ. Nghĩa bóng là rực rỡ.
Đặc trưng tính cách: Khiêm tốn, ôn hòa, kiệm lời, lời nói có trọng lượng. Công bằng chính trực, cởi mở, có năng lực thu hút, có tài, hay tranh luận với người khác, có xu hướng phức tạp hóa những chuyện đơn giản, dễ rơi vào chỗ bế tắc. Cuộc đời nói chung gặp nhiều trắc trở khó khăn. Chú ý chức năng của ruột và dạ dày.
学 - xué (Học)
Nghĩa gốc: 学 trong kim văn biểu thị trẻ đang học tính toán; chữ phồn thể là 學, do bốn chữ Cữu (臼), Mật (冖), Hào (爻), Tử (子) cấu thành. Chữ 臼 chỉ đôi tay; 冖 biểu thị bao phủ; 爻 có chỗ trống lớn biểu thị lĩnh hội; chữ 子 biểu thị học sinh. Ý nghĩa nói trên hợp lại chỉ học sinh được phủ lấp kiến thức, thông qua thao tác hai bàn tay làm tỉnh ngộ, từ đó học được kỹ năng, hiểu rõ đạo lý.
Đặc trưng tính cách: Vững vàng, có nguyên tắc, bình tĩnh trong những tình huống nguy nan. Là người kín đáo, ít tâm sự chia sẻ chuyện riêng tư. Thích động não, thích tìm tòi, đào sâu nghiên cứu dễ rơi vào chỗ bế tắc. Cá tính hay thay đổi, dễ nổi nóng, hay xung đột với người khác, dám đưa ra quyết định nhưng thiếu kiên trì, thiếu nghị lực. Tâm tư phức tạp, dễ bị căng thẳng, trầm cảm. Cuộc đời phải trải qua nhiều tình huống nguy nan nhưng sẽ gặt hái được những thành tựu hơn người.
雪 - xuě (Tuyết)
Nghĩa gốc: 雪 trong văn tự cổ là chữ hình thanh, bộ Vũ (雨) tượng hình, chữ Tuệ (彗) tượng thanh. Nghĩa gốc của 彗 chỉ sao chổi, cho nên biểu thị đồ vật từ trên trời rơi xuống có thể dùng chổi quét đi. Nghĩa gốc của 雪 chỉ một loại tinh thể màu trắng kết hình lục giác từ trên trời rơi xuống, biểu thị tuyết rơi.
Đặc trưng tính cách: Có tài, quyết đoán, tích cực, chăm chỉ, có tham vọng quyền lực, giỏi điều hòa các mối quan hệ giao tiếp. Khéo léo, mềm mỏng, trạng thái yêu ghét thường thay đổi theo sự thay đổi của nhân tố khách chủ quan mà thay đổi, biết nắm bắt cơ hội, luôn đặt mình vào vị trí có lợi. Đa sầu đa cảm, luôn có cảm giác bị áp lực, đè nén, dễ rơi vào trạng thái mất cân bằng.
勋 - xūn (Huân)
Nghĩa gốc: 勋 là chữ hình thanh, bộ Lực (力) tượng hình, chữ Viên (员) tượng thanh. Nghĩa gốc của 勋 chỉ công lao phò tá đế vương. Nghĩa bóng chỉ công lao rất lớn.
Đặc trưng tính cách: Kiên quyết, không dễ dàng chấp nhận thất bại. Thích động não, hay mơ mộng, có tài giao tiếp, say mê công việc, chuyên tâm vào công việc. Cầu tài, có tham vọng quyền lực, có khả năng quản lý tài chính. Nghiêng về chủ nghĩa cá nhân, mọi sự đều dựa vào góc độ lợi ích mà cân nhắc, quan niệm tiền tài rõ ràng. Tính cảnh giác cao, có năng lực tự bảo vệ, đa nghi, bảo thủ, khả năng khống chế bản thân hạn chế, không biết cách điều tiết trạng thái tâm lý của bản thân, dễ bị kích động, mất kiểm soát.
旬 - xún (Tuần)
Nghĩa gốc: 旬 trong giáp cốt văn giống như hình dạng bao vây theo hình cầu, biểu thị ý nghĩa tuần hoàn, 旬 có liên quan đến thời gian. Cổ nhân dùng mười chữ kỷ nhật của Thiên can, mười ngày là một tuần hoàn. Bởi vậy hình quanh co trong giáp cốt văn là biểu hiện một tuần hoàn.
Đặc trưng tính cách: Công bằng chính trực, cởi mở, khiêm tốn, ôn hòa, ít nói, lời nói có trọng lượng. Có năng lực thu hút, cất giữ. Dễ nổi cáu, hay tranh cãi với người khác. Biết suy xét tình thế, không kiên định, tài hoa, là người trầm lặng nhưng tâm tư phức tạp, ít chia sẻ chuyện riêng tư. Đa nghi, thiếu tấm lòng bao dung vị tha.
巡 - xún (Tuần)
Nghĩa gốc: 巡 là chữ hình thanh, bộ Quai Xước (辶) tượng hình, bộ Sam (巛) tượng thanh. Nghĩa gốc của 巡 chỉ dáng vẻ khi đi bộ đường dài.
Đặc trưng tính cách: Có tài, nhanh nhẹn, năng động, hành sự dựa theo nguyên tắc. Cá tính quật cường, buồn vui, thiện ác, trắng đen rõ ràng, cứng nhắc, dễ căng thẳng. Dứt khoát trong các mối quan hệ. Chú ý chức năng của dạ dày, hô hấp và bài tiết.
询 - xún (Tuần)
Nghĩa gốc: 询 là chữ hình thanh, bộ Ngôn (讠) tượng hình, chữ Tuần (旬) tượng thanh. Nghĩa gốc của 询 chỉ trưng cầu ý kiến hoặc phương pháp. Nghĩa bóng chỉ tra cứu, điều tra.
Đặc trưng tính cách: Thông minh, có tài, thích động não, giỏi biện luận, nhiều chủ ý, thích được người khác ca ngợi, tán dương. Dễ giận dễ nguôi, tâm trạng thay đổi nhanh. Thẳng thắn, cố chấp với cá tính và quan niệm của bản thân. Cuộc đời gặp nhiều trắc trở không thuận lợi.
洵 - xún (Tuần)
Nghĩa gốc: 洵 là chữ hình thanh, bộ Thủy (氵) tượng hình, chữ Tuần (旬) tượng thanh. Nghĩa gốc của 洵 là tên một con sông nằm ở thành phố Thái Nguyên, tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc. Ngoài ra còn biểu thị nghĩa thật là, quả thật.
Đặc trưng tính cách: Thông minh, có trí tuệ, phản ứng nhanh, tích cực, chăm chỉ, thích sự mới mẻ, có khả năng thích ứng nhanh với hoàn cảnh. Buồn vui thất thường, có năng lực thu hút. Biết suy xét tình thế. Tâm tư phức tạp, dễ rơi vào trạng thái mất cân bằng. Kết giao rộng nhưng không sâu. Ít tâm sự chia sẻ chuyện riêng tư, có khả năng an ủi người khác nhưng không thể tự giải tỏa khúc mắc cho bản thân. Cuộc đời không ngừng thử thách mới có thành công. Chú ý tửu sắc chi phối.
恂 - xún (Tuân)
Nghĩa gốc: 恂 là chữ hình thanh, bộ Thủy (氵) tượng hình, chữ Tuần (旬) tượng thanh. Nghĩa gốc của 恂 chỉ trong lòng thành thật. Nghĩa bóng chỉ tín nhiệm, tin tưởng. Ngoài ra còn biểu thị nghĩa sợ hãi.
Đặc trưng tính cách: Hăng hái, nhiệt tình, lòng tự tôn cao, có tài, nhiều chủ ý, thích được người khác ca ngợi, tán dương. Nóng nảy, dễ giận dễ nguôi, tâm trạng thay đổi nhanh. Thiếu nghị lực và kiên trì. Thường dễ bị tình cảm chi phối đến suy nghĩ và hành động.
珣 - xún (Tuân)
Nghĩa gốc: 珣 là chữ hình thanh, bộ Ngọc 王(玉) tượng hình, chữ Tuần (旬) tượng thanh. Chữ 珣 vốn dùng trong từ 玕珣, chỉ một loại ngọc thạch.
Đặc trưng tính cách: Cao quý, có khí chất, lòng tự tôn lớn, hiếu thuận, giỏi thu hút người khác, cố chấp với cá tính, phong cách và lý tưởng, quan niệm của bản thân. Không chủ động trong quan hệ giao tiếp, là người ít nói, nhưng lời nói chắc chắn, có trọng lượng. Kín đáo, ít tâm sự chia sẻ chuyện riêng tư. Cuộc đời phải trải qua rèn luyện mới có thể thành công. Chú ý dễ mắc các bệnh mang tính di truyền.
Nguồn: Danh Tính Học Toàn Thư – Bạch Huyết.
