Chuyển đến nội dung chính
Quay lại Ứng Dụng Thực Tế

Bài tổng quan

Đình các, cây ngô đồng và nắm đất trong tên gọi

Thần Số Học - Ứng Dụng Thực Tế29/09/202613 phút đọc2 lượt đọc
Đình các, cây ngô đồng và nắm đất trong tên gọi

Bên vệ đường có một mái đình cho người lữ hành nghỉ chân, dưới gốc cây ngô đồng dòng nước Đồng Giang vẫn chảy về nam, còn nắm đất dưới chân âm thầm gánh đỡ tất cả mà chẳng đòi hỏi điều gì. Hai mươi mốt chữ sau đây mang theo lời nhắc về những cuộc đời phải tự thoát ra khỏi khó khăn, phải trải qua rèn luyện mới mong tới được bến bờ yên ổn…


Bên vệ đường có một mái đình cho người lữ hành nghỉ chân, dưới gốc cây ngô đồng dòng nước Đồng Giang vẫn chảy về nam, còn nắm đất dưới chân âm thầm gánh đỡ tất cả mà chẳng đòi hỏi điều gì. Hai mươi mốt chữ sau đây mang theo lời nhắc về những cuộc đời phải tự thoát ra khỏi khó khăn, phải trải qua rèn luyện mới mong tới được bến bờ yên ổn…

庭 - tíng (Đình)

Nghĩa gốc: 庭 là chữ hình thanh, chữ Quảng (广) tượng hình, chữ Đình (廷) tượng thanh, 廷 kiêm biểu nghĩa. 庭 được phân hóa từ 廷, nghĩa gốc của 庭 là trung tâm của gian phòng, tức phòng, đường, sảnh chính.

Đặc trưng tính cách: Thận trọng, có nguyên tắc, khéo léo xử lý tình huống, biết cách chăm sóc mình và người thân. Có khí phách, thông minh, giỏi tranh luận, mạnh mẽ, có chủ kiến, chăm chỉ, năng động, ôn hòa, hoài cổ, tràn đầy sinh lực, có ý chí, thích phô trương thanh thế. Coi trọng tình thân, tình bạn, coi trọng thể diện, lòng tự trọng cao, thích gần gũi người già, trẻ nhỏ. Tính cách quật cường, yêu ghét, thiện ác rõ ràng, không dễ thay đổi, không dễ thỏa hiệp. Kín đáo, ít chia sẻ chuyện riêng tư, khó nắm bắt nội tâm.

婷 - tíng (Đình)

Nghĩa gốc: 婷 là chữ hình thanh, chữ Nữ (女) tượng hình, chữ Đình (亭) tượng thanh. Nghĩa gốc là miêu tả hình dáng đẹp đẽ của người hoặc cỏ cây hoa lá.

Đặc trưng tính cách: Nhiệt tâm, nhiệt tình, mạnh mẽ, tài hoa, giỏi suy tính, có tài giao tiếp, thẳng thắn. Khi gặp khó khăn thường đưa ra được nhiều biện pháp và phương án. Biết cách tự thư giãn cho bản thân, luôn đón nhận luồng thông tin mới. Cuộc sống đôi khi rơi vào bế tắc, có cảm giác trống rỗng.

霆 - tíng (Đình)

Nghĩa gốc: 霆 là chữ hình thanh, chữ Vũ (雨) tượng hình, chữ Đình (廷) tượng thanh, 霆 nghĩa gốc chỉ tiếng sấm ran, tiếng sấm lớn. Chữ Đình (霆) và chữ Lôi (雷) kết hợp lại tạo thành 雷霆 (Lôi Đình), chỉ sấm to, sấm sét.

Đặc trưng tính cách: Có khí phách, thông minh, giỏi tranh luận, mạnh mẽ, có chủ ý. Chăm chỉ, năng động, lương thiện, ôn hòa, là người hoài cổ, tràn đầy sinh lực, nghị lực hơn người, thích phô trương thanh thế. Coi trọng tình thân, tình bạn, coi trọng thể diện, lòng tự trọng cao, thích ở bên người già, trẻ nhỏ. Tính cách quật cường, yêu ghét rõ ràng, không dễ thay đổi, không dễ thỏa hiệp. Đa sầu đa cảm, dễ bị căng thẳng, dễ rơi vào bế tắc. Cuộc sống nói chung có thể gặt hái được thành công nhưng phải trải qua nhiều gian nan thử thách.

通 - tōng (Thông)

Nghĩa gốc: 通 là chữ hình thanh, bộ Quai Xước (辶) tượng hình, chữ Dũng (甬) tượng thanh. 通 nghĩa gốc chỉ thông quan, không có trở ngại.

Đặc trưng tính cách: Bảo thủ, thận trọng, chăm chỉ, năng động, nhạy bén, va chạm thực tế nhiều. Cách nghĩ không tùy tiện, thường nhìn nhận vấn đề dưới nhiều góc độ khác nhau. Tính cách mạnh mẽ, yêu ghét rõ ràng, dứt khoát trong mọi mối quan hệ, không cố chấp một chuyện, không lưu lại một nơi, không dễ thay đổi, không dễ thỏa hiệp. Hay do dự, thường suy nghĩ quá nhiều, thiếu khả năng hành động mà mất đi cơ hội. Tâm tư phức tạp, kín đáo, ít chia sẻ chuyện riêng tư. Không dễ tiếp thu, thiếu khoan dung độ lượng và tấm lòng vị tha. Chú ý các vấn đề về huyết quản, khí không thuận.

同 - tóng (Đồng)

Nghĩa gốc: 同 là chữ hội ý, do chữ Phàm (冃) (chữ 凡 trong văn cổ biến đổi thành) và chữ Khẩu (口) kết hợp lại với nhau, biểu thị hợp tất cả miệng lại với nhau. Nghĩa gốc của 同 chỉ tụ tập, tập hợp. Nghĩa mở rộng là tương đồng, giống nhau.

Đặc trưng tính cách: Thận trọng, có nguyên tắc, vững vàng trong những hoàn cảnh khó khăn, bình tĩnh trong những tình huống nguy nan. Biết cách chăm sóc bản thân, có tài giao tiếp, dễ che giấu cảm xúc, là người kín đáo, ít chia sẻ chuyện riêng tư, khó nắm bắt nội tâm.

彤 - tóng (Đồng)

Nghĩa gốc: 彤 là chữ hội ý, do 2 chữ Đan (丹) và Sam (彡) hợp lại tạo thành, biểu thị lông màu đỏ. 彤 nghĩa gốc chỉ sơn quét màu đỏ, sau này mở rộng nghĩa là màu đỏ.

Đặc trưng tính cách: Cá tính thẳng thắn, hăng hái, quyết đoán, khí phách, không vòng vo, làm việc nhanh nhẹn, dứt khoát, thẳng thắn. Khéo léo trong xử lý tình huống, bình tĩnh trong những lúc nguy nan, vững vàng, kiên cường trong hoàn cảnh. Dễ che giấu cảm xúc, là người kín đáo, ít tâm sự, chia sẻ chuyện riêng tư. Có quyết tâm nghị lực vượt qua hoàn cảnh, dũng cảm, hiên ngang, khí phách. Chú ý những tổn hại ngoài ý muốn đối với cơ thể.

桐 - tóng (Đồng)

Nghĩa gốc: 桐 là chữ hình thanh, bộ Mộc (木) tượng hình, chữ Đồng (同) tượng thanh. Nghĩa gốc chỉ một loại cây, đó là cây gạo.

Đặc trưng tính cách: Thông minh, cương trực, thanh cao, giỏi suy tính, thích động não, giỏi tưởng tượng. Có tài giao tiếp, kiệm lời, lời nói có trọng lượng. Thận trọng, vững vàng trong những tình huống nguy nan. Biết cách chăm lo cho bản thân và gia đình. Giỏi giữ bí mật, là người kín đáo, ít chia sẻ chuyện riêng tư, người ngoài khó đoán biết nội tâm. Tấm lòng lương thiện. Cố chấp, giỏi tranh luận, đa nghi, kiên trì, dứt khoát trong mọi mối quan hệ. Không lấy việc tư làm hại việc công.

潼 - tóng (Đồng)

Nghĩa gốc: 潼 là chữ hình thanh, bộ chấm Thủy (氵) tượng hình, chữ Đồng (童) tượng thanh. Nghĩa gốc chỉ tên con sông ở huyện Tử Đồng, tỉnh Tứ Xuyên, chảy theo hướng Nam đổ vào Điềm Giang.

Đặc trưng tính cách: Thông minh, trí tuệ, phản ứng nhanh, khả năng thích ứng với môi trường tốt. Cương nghị, thẳng thắn, thích thể diện. Có tấm lòng bao dung, cảm xúc thay đổi nhanh, yêu ghét thất thường, phản ứng tương đối chậm với những việc đột ngột xảy ra. Có khả năng quản lý tài chính.

曈 - tóng (Đồng)

Nghĩa gốc: 曈 là chữ hình thanh, chữ Nhật (日) tượng hình, chữ Đồng (童) tượng thanh. Nghĩa gốc chỉ khi trời sắp sáng, tức mặt trời sắp lên. Nghĩa mở rộng chỉ sáng chói, rực rỡ.

Đặc trưng tính cách: Bảo thủ, thận trọng, có nguyên tắc, có khí phách kiên cường, thích sự mới mẻ, thích được tôn kính. Giỏi tranh luận. Nhân duyên tốt. Đôi khi mềm yếu, thiếu quyết đoán, dễ phạm sai lầm, có khả năng giữ đồ tốt.

统 - tǒng (Thống)

Nghĩa gốc: 统 là chữ hình thanh, bộ Mịch (纟) tượng hình, chữ Sung (充) tượng thanh. Nghĩa gốc chỉ đầu mối tơ vò, nghĩa mở rộng chỉ một mạch kế thừa. Nghĩa chuyển là tổng cộng lại, tổng quát, mở rộng hơn nữa là trông nom, cai quản.

Đặc trưng tính cách: Nhiệt tình, là người hoài cổ, có tấm lòng nhân ái, yêu thương. Coi trọng thể diện, lòng tự trọng cao. Có tài, có năng lực, trong mối quan hệ giao tiếp thường đóng vai trò là người kết nối. Giỏi tư duy và suy luận logic. Trong cuộc sống thường có những việc nhỏ nhặt làm phiền, có khuynh hướng phức tạp hóa những việc giản đơn, thường lo bò trắng răng, cuộc sống có nhiều trắc trở không thuận lợi, coi trọng tình thân, tình bạn. Cuộc sống nói chung gặp nhiều trắc trở, khó khăn. Chú ý cơ quan dạ dày dễ bị tổn thương.

头 - tóu (Đầu)

Nghĩa gốc: 头 là chữ hình thanh, chữ phồn thể viết là 頭, bộ Hiệt (頁) tượng hình, bộ Đậu (豆) tượng thanh. Nghĩa gốc chỉ thủ, tức đầu não.

Đặc trưng tính cách: Giỏi suy tính, thích động não, ham tưởng tượng, nghĩ nhiều hơn làm. Cuộc sống gặp nhiều việc phiền muộn. Thiếu khoan dung độ lượng và tấm lòng vị tha. Là người đa sầu đa cảm.

突 - tū (Đột)

Nghĩa gốc: 突 là chữ hội ý, do chữ Huyệt (穴) và Khuyển (犬) hợp thành, biểu thị nghĩa con chó từ trong hang động chạy ra bất ngờ. Nghĩa suy rộng ra là điều không ngờ tới, đột ngột.

Đặc trưng tính cách: Là người cẩn trọng, có nguyên tắc, không nao núng trước khó khăn. Biết cách chăm sóc người mình tin yêu, là người dễ giấu giếm tình cảm, người khác khó đoán được nội tâm. Trung thành, tận tụy, có tấm lòng tri ân mãnh liệt đối với những người đã giúp đỡ mình. Trực giác nhạy bén, có quan niệm rõ ràng về tiền bạc. Cuộc đời phải trải qua gian khổ rèn luyện mới thành tài.

土 - tǔ (Thổ)

Nghĩa gốc: 土 là chữ hội ý, nghĩa gốc chỉ bùn đất.

Đặc trưng tính cách: Là người hướng nội, bảo thủ, cẩn trọng, mưu trí. Có nguyên tắc, không xa xỉ, không dối trá, là người ôn hòa, trọng tình cảm, có tấm lòng bao dung, có nghĩa khí, không có dã tâm, không tùy tiện. Kinh doanh nhạy bén, khả năng công kích mạnh. Hay do dự, làm việc lề mề, thiếu quyết đoán, năng lực ứng phó và giải quyết những tình huống đột ngột phát sinh còn hạn chế. Là người kín đáo, ít tâm sự chia sẻ chuyện riêng tư, tâm tư phức tạp. Đối với bạn bè rất nghĩa khí, nhưng đối với bản thân và người nhà lại rất khắt khe.

途 - tú (Đồ)

Nghĩa gốc: 途 là chữ hình thanh, do bộ Quai Xước (辶) tượng hình và chữ Dư (余) tượng thanh hợp thành. Trong sách cổ thường dùng 涂 để biểu thị nghĩa chữ 途 chỉ con đường.

Đặc trưng tính cách: Là người quật cường, cần mẫn, thái độ yêu ghét, thiện ác, trắng đen rõ ràng, không dễ thay đổi, không dễ thỏa hiệp. Tính tình chân thực, hiếu khách, sôi động. Đôi khi rơi vào khó khăn, bế tắc. Bình tĩnh, không nao núng trước nguy nan, dễ che giấu tình cảm. Chú ý chân tay dễ bị thương.

彖 - tuàn (Thoán)

Nghĩa gốc: 彖 là chữ hội ý, bộ Kí (彑) và bộ Thi (豕) tạo thành. Nghĩa gốc là con lợn. Ngoài ra còn chỉ lời bói toán.

Đặc trưng tính cách: Là người thông minh, ôn hòa, lương thiện, giỏi đoán biết ý của người khác, dễ thỏa mãn, chấp nhận cuộc sống của mình. Có tinh thần hy sinh, khiêm tốn nhưng không tự ti. Cuộc đời có rất nhiều cơ hội, biết lợi dụng cơ hội mà người khác đã bỏ qua. Tấm lòng trong sạch, thường thích tắm bằng hương sen.

囤 - tuán (Đoàn)

Nghĩa gốc: 囤 là chữ hình thanh, bộ Khẩu (口) hình, chữ Tài (才) tượng thanh chỉ hình tròn, sau này chỉ lấy đồ vật nhào, vò thành hình tròn.

Đặc trưng tính cách: Là người có cá tính bảo thủ, cố chấp, lạnh lùng và ngoan cố. Biết bảo vệ bản thân, không dễ tin người khác, làm việc cẩn trọng; dễ đưa mình vào chỗ bế tắc, tự tìm đến phiền não, tự sinh buồn bực, có lúc lộ rõ sự do dự, thậm chí tiến thoái lưỡng nan. Khi gặp biến cố, nguy nan, vì có tính cẩn thận mà dễ dàng thoát khỏi nguy nan. Chú ý cơ thể dễ bị tổn thương.

托 - tuō (Thác)

Nghĩa gốc: 托 là chữ hình thanh, bộ Thủ (扌) tượng hình, chữ Thác (乇) tượng thanh. Trong chữ triện cũng là chữ hình thanh, chỉ dùng tay cầm đồ vật lên.

Đặc trưng tính cách: Là người tài hoa, gan dạ và sáng suốt, không dễ dàng khuất phục, không dễ dàng chấp nhận thua cuộc, dũng cảm đấu tranh. Tích cực, chịu khó, chăm chỉ mạnh mẽ, giỏi khai thông và điều hòa, đầu óc linh hoạt, tùy cơ ứng biến. Thực tế, biết nắm bắt cơ hội. Là người tương đối mềm mỏng, khéo léo.

脱 - tuō (Thoát)

Nghĩa gốc: 脱 là chữ hình thanh, bộ Nguyệt (月) tượng hình, chữ Đoài (兑) tượng thanh, biểu thị nghĩa là gầy đi, xẹp xuống, vừa là giảm cân. Do đó, nghĩa rộng là da dẻ, lông và tóc rơi xuống hoặc là vứt đi. Nghĩa rộng hơn là thoát li, rời đi, mất đi, bỏ sót.

Đặc trưng tính cách: Tính tình ôn hòa, kín đáo, đa cảm, trọng tình xưa nghĩa cũ. Có tài ăn nói, tâm tư tinh tế, cố chấp, thích hoàn mỹ, nhạy bén. Là người thích được người khác suy tôn, ca tụng, làm việc chậm chạp. Trọng tình thân, tình bạn. Trong sạch, cần mẫn, nhiều quy tắc, khả năng quan sát tốt, nhẫn nại chờ thời cơ. Cuộc đời dễ xảy ra những chuyện bất ngờ không kịp phản ứng.

佗 - tuó (Đà)

Nghĩa gốc: Là chữ hình thanh, bộ Nhân đứng (亻) tượng hình, phần sau chữ Tha (它) tượng thanh, nghĩa gốc chỉ dùng lưng mang vật (nghĩa giống như chữ 驮 hiện nay).

Đặc trưng tính cách: Là người lương thiện, ôn hòa, cẩn trọng, không nao núng trước nguy nan, biết cách chăm sóc người mình tin yêu, trọng tình thân, tình bạn. Lòng tự tôn cao, coi trọng vẻ bề ngoài, thích thể diện. Là người kín đáo, khó đoán biết nội tâm. Có khả năng, năng lực về tư duy và suy luận logic. Có khả năng công kích bất ngờ. Luôn tràn đầy sức sống.

拓 - tuò (Thác)

Nghĩa gốc: 拓 là chữ hình thanh, bộ Thủ (扌) tượng hình, chữ Thạch (石) tượng thanh. Nghĩa gốc chỉ khai thác, mở rộng. Ngoài ra cũng có nghĩa là dùng tay đẩy ra.

Đặc trưng tính cách: Là người cương trực, bảo thủ, cẩn trọng, tích cực, chăm chỉ, cứng nhắc. Dễ che giấu cảm xúc, hành sự cẩn thận, không nông nổi, nghiêm khắc và nguyên tắc. Tham vọng quyền lực lớn. Thái độ yêu ghét luôn thay đổi tùy theo sự thay đổi của nhân tố chủ quan hoặc khách quan. Biết cách nắm bắt cơ hội, nghiêng về chủ nghĩa cá nhân, luôn đặt quyền lợi của mình lên hàng đầu. Có lúc do phán đoán sai lầm mà rơi vào tình trạng khó vẹn toàn.

妥 - tuǒ (Thỏa)

Nghĩa gốc: 妥 là chữ hội ý, do bộ Trảo (爪) và chữ Nữ (女) kết hợp tạo thành, biểu thị nghĩa một người dùng tay xoa dịu một đứa trẻ. Ngoài ra còn có nghĩa là yên ổn, vững vàng.

Đặc trưng tính cách: Là người tích cực, cương quyết, thực tế, biết cách nắm bắt cơ hội. Đầu óc linh hoạt, tùy cơ ứng biến, mạnh mẽ, tham vọng quyền lực lớn. Mềm yếu trong chuyện tình cảm nhưng kiên cường trong cuộc sống. Khi gặp khó khăn thường đưa ra được nhiều phương án giải quyết. Luôn tiếp nhận thông tin mới. Tâm tư phức tạp, không biết cách cân bằng tâm lý.

Nguồn: Danh Tính Học Toàn Thư – Bạch Huyết.

Kiều Oanh Trần

Tác giả

Kiều Oanh Trần

Nghiên cứu Mệnh lý - Tử vi - Tâm lý học

Theo dõi trên Facebook

Chia sẻ bài viết

FacebookXLinkedInZalo
Quay lại Ứng Dụng Thực Tế