Chuyển đến nội dung chính
Quay lại Ứng Dụng Thực Tế

Bài tổng quan

Đàn hương, ngọn sóng lớn và bầu trời trong tên gọi

Thần Số Học - Ứng Dụng Thực Tế29/09/202614 phút đọc5 lượt đọc
Đàn hương, ngọn sóng lớn và bầu trời trong tên gọi

Một loài cây quý mọc giữa núi rừng, từng đợt sóng cuộn trào ngoài khơi xa, và bầu trời cao vẫn lặng lẽ trên đầu mỗi người — những hình ảnh tưởng chẳng liên quan lại cùng gặp nhau trong kho chữ Hán dùng đặt tên con. Có chữ mang dáng vẻ uy nghi của bậc trượng phu, có chữ lại giấu kín nỗi cô đơn của kẻ mạnh mẽ bên ngoài nhưng trống rỗng bên trong…


Một loài cây quý mọc giữa núi rừng, từng đợt sóng cuộn trào ngoài khơi xa, và bầu trời cao vẫn lặng lẽ trên đầu mỗi người — những hình ảnh tưởng chẳng liên quan lại cùng gặp nhau trong kho chữ Hán dùng đặt tên con. Có chữ mang dáng vẻ uy nghi của bậc trượng phu, có chữ lại giấu kín nỗi cô đơn của kẻ mạnh mẽ bên ngoài nhưng trống rỗng bên trong…

檀 - tán (Đàn)

Nghĩa gốc: 檀 là chữ hình thanh, chữ Mộc (木) tượng hình, chữ Đàn (亶) tượng thanh. Nghĩa gốc của là một loài cây.

Đặc trưng tính cách: Thông minh, thanh cao, tỉ mỉ, cẩn thận, thích động não, có tài, giỏi suy xét, trong các mối quan hệ xã hội thường thiết lập được một vị trí quan trọng không thể thay thế. Đối với công việc và tình cảm thiếu sự chuyên tâm và phòng vệ, thường dễ bị thua thiệt.

堂 - táng (Đường)

Nghĩa gốc: 堂 là chữ hình thanh, chữ Thổ (土) tượng hình, chữ Thượng 尚 tượng thanh. Nghĩa gốc của 堂 là chỉ điện thờ, về sau dùng để chỉ căn phòng nơi tổ chức các hoạt động tập thể.

Đặc trưng tính cách: Thông minh, nhiều chủ ý, có khả năng tư duy và suy luận logic, có tài giao tiếp, thận trọng, hướng nội, có tấm lòng bao dung. Bảo thủ, cố chấp với những gì mình cho là đúng. Trọng nghĩa khí, tính cách cẩn thận không tùy tiện. Coi trọng hình thức bề ngoài, thích sỹ diện, dễ bị căng thẳng, khéo léo trong xử lý tình huống, biết cách chăm sóc bản thân và gia đình, coi trọng bí mật riêng tư, kín đáo, ít tâm sự, chia sẻ, làm việc coi trọng tính hiệu quả, xử lý công việc chu toàn. Phản ứng chậm với những việc bất ngờ xảy ra, giải quyết công việc thường dây dưa kéo dài, không quả quyết.

弢 - tāo (Lao)

Nghĩa gốc: 弢 là chữ hội ý, chữ Cung (弓) và chữ Hựu 又 (手), chỉ những trang sức rủ xuống. 弢 nghĩa gốc chỉ túi đựng đao.

Đặc trưng tính cách: Tích cực, chăm chỉ, tác phong mạnh mẽ, có tham vọng quyền lực, lòng tự trọng cao, bình tĩnh trong những tình huống nguy nan. Tính khí nóng nảy, yêu ghét thất thường. Có tấm lòng nhân ái, dễ có tư tưởng siêu thực. Mạnh mẽ, hiếu thắng, dám làm dám chịu, lý trí, có tính sáng tạo. Không thích bị trói buộc, không thích phụ thuộc vào người khác. Cuộc sống có thể gặt hái được thành công, song phải trải qua nhiều gian khổ, thử thách.

涛 - tāo (Đào)

Nghĩa gốc: 涛 là chữ hình thanh, bộ chấm Thủy (氵) tượng hình, chữ Thọ (寿) tượng thanh. Chữ phồn thể viết là 濤, bộ chấm Thủy (氵) tượng hình, chữ Thọ (𠅘) tượng thanh. 涛 nghĩa gốc chỉ sóng lớn, sóng dâng trào.

Đặc trưng tính cách: Thông minh, phản ứng nhanh, nhanh nhẹn, hoạt bát, tích cực, chăm chỉ, thích sự mới mẻ, thích ứng tốt với hoàn cảnh, thận trọng, có tham vọng quyền lực, giỏi kết nối và điều hòa. Đôi khi nghiêng về lý tính, thiếu lãng mạn, làm việc cẩn thận tỉ mỉ. Thiết thực, biết cách nắm bắt cơ hội, luôn đặt mình vào vị thế có lợi, mọi việc đều chú trọng tính chính xác, logic. Trạng thái tâm lý thay đổi thất thường, phong cách làm việc dựa vào nguyên tắc của bản thân. Ngoài mềm yếu, bên trong mạnh mẽ, dễ giận dễ nguôi, thích giúp đỡ người khác, nhưng đôi khi có thái độ tự cao, coi thường người khác. Có khả năng an ủi động viên người khác nhưng lại không thể tự giải tỏa những khúc mắc tâm lý cho bản thân. Chú ý vấn đề sức khỏe liên quan đến vai và bàng quang.

滔 - tāo (Thao)

Nghĩa gốc: 滔 là chữ hình thanh, bộ chấm Thủy (氵) tượng hình, chữ Yểu (舀) tượng thanh. 滔 nghĩa gốc chỉ nước dâng cao tràn trề. Nghĩa mở rộng chỉ người nói liến thoắng không ngừng.

Đặc trưng tính cách: Thông minh, phản ứng nhanh, có khả năng thích ứng mạnh mẽ với môi trường, chăm chỉ, thích sự mới mẻ, tác phong mạnh mẽ, có tham vọng quyền lực, cá tính phóng khoáng tự do, bảo thủ, áp lực lớn, thiếu khoan dung độ lượng và tấm lòng vị tha, tác phong làm việc chu đáo, coi trọng hợp tác đoàn thể, không giỏi làm việc độc lập, dũng cảm, kiên cường trong những tình huống nguy nan. Bề ngoài mềm yếu, bên trong mạnh mẽ. Tâm lý thay đổi thất thường, dễ giận dễ nguôi, phong cách làm việc dựa theo nguyên tắc cá nhân, quan hệ bạn bè rộng nhưng nông, biết cách nắm bắt cơ hội, luôn đặt mình vào vị thế có lợi nhất, có khả năng an ủi động viên người khác nhưng lại không thể tự giải tỏa những khúc mắc cho bản thân. Chú ý sự chi phối của tửu sắc.

韬 - tāo (Thao)

Nghĩa gốc: 韬 là chữ hình thanh, chữ Vĩ (韦) tượng hình, chữ Yểu (舀) tượng thanh, chữ phồn thể viết là 韜, cũng là chữ hình thanh, Vi (韋) tượng hình, chữ Yểu (舀) tượng thanh. 韬 nghĩa gốc chỉ cái túi đựng đao kiếm. 韬 nghĩa mở rộng chỉ ẩn giấu, sau này còn chỉ mưu lược dùng binh trong chiến tranh.

Đặc trưng tính cách: Bảo thủ, thận trọng, làm việc tự do, phóng khoáng, coi trọng hợp tác đoàn thể, không giỏi làm việc độc lập. Quan hệ xã giao linh hoạt, khéo léo, đôi khi giả tạo. Kiên trì với lý tưởng của mình. Có khả năng tiếp thu nhanh, giỏi che giấu, thiếu tấm lòng bao dung, vị tha. Kiên cường dũng cảm trong những tình huống nguy nan, cuộc đời có thể gặt hái được thành công nhưng phải trải qua nhiều nguy nan thử thách.

桃 - táo (Đào)

Nghĩa gốc: 桃 là chữ hình thanh, chữ Mộc (木) tượng hình, chữ Triệu (兆) tượng thanh. 桃 nghĩa gốc là cây đào hoặc quả của cây đào.

Đặc trưng tính cách: Thông minh, cương trực, thanh cao, có nguyên tắc, giỏi suy tính, tính toán, tấm lòng lương thiện, mềm mỏng, khéo léo, giỏi trong giao tiếp, ngoài mềm yếu trong mạnh mẽ. Coi trọng thể diện, đề cao danh dự, để ý đến những đánh giá và cảm nhận của người khác về bản thân. Quan hệ giao tiếp rộng nhưng nông, yêu ghét không rõ ràng. Tính kiên định cao.

特 - tè (Đặc)

Nghĩa gốc: 特 là chữ hình thanh, chữ Ngưu (牛) tượng hình, chữ Tự (寺) tượng thanh. 特 nghĩa gốc chỉ bò đực. Nghĩa mở rộng chỉ những thứ lạ lùng đơn độc, duy nhất. Ngoài ra còn có nghĩa là đặc thù, đặc biệt.

Đặc trưng tính cách: Có tài, tích cực, chăm chỉ, hướng nội, ôn hòa, bảo thủ, có tấm lòng bao dung. Thận trọng, không sợ gian khó, kiên cường, dũng cảm. Làm việc cẩn trọng, có tính toán, có quyết tâm đạt được mục tiêu đề ra, bình thường ôn thuận, không dễ nổi nóng, nhưng khi nổi nóng thường dễ bị kích động, mất kiểm soát. Nghĩa khí với bạn bè, cố chấp. Biết cách nắm bắt cơ hội, thường đặt mình vào những vị thế có lợi nhất, biết cách kết nối và điều hòa. Cuộc sống lấy công việc làm mục tiêu, khi rảnh tự tìm niềm vui, thích ngâm mình tắm.

腾 - téng (Đằng)

Nghĩa gốc: 腾 là chữ hình thanh, bộ Mã (马) tượng hình, chữ Liên (联) tượng thanh. 腾 nghĩa gốc chỉ xe chuyên chở văn thư, cũng chỉ con tuấn mã. Sau này lấy 腾 với ý nghĩa ngựa chạy nhảy, phiếm chỉ lên cao.

Đặc trưng tính cách: Ôn hòa, kín đáo, tâm tư phức tạp, cầu toàn, dễ căng thẳng, chăm chỉ, tâm tư phức tạp, không chủ động biểu hiện tình cảm với người khác. Tình cảm trong sáng, thích sạch sẽ, yêu cái đẹp. Trí nhớ tốt, thích được người khác tôn kính, tán dương, có tham vọng quyền lực, biết cách kết nối, điều tiết. Trạng thái yêu ghét thường thay đổi theo sự thay đổi của yếu tố chủ quan và khách quan. Biết cách nắm bắt cơ hội, thường đặt mình vào vị thế có lợi nhất.

缇 - tí (Đề)

Nghĩa gốc: 缇 là chữ hình thanh, bộ Mịch (纟) tượng hình, chữ Thị (是) tượng thanh. 缇 nghĩa gốc chỉ sản phẩm từ tơ tằm có màu đỏ cam.

Đặc trưng tính cách: Chăm chỉ, năng động, cá tính mạnh mẽ, va chạm thực tế nhiều, dứt khoát rõ ràng trong mọi mối quan hệ. Quả cảm, quyết đoán, cuộc sống thường có những chuyện vụn vặt xảy đến làm phiền, có xu hướng phức tạp hóa những chuyện đơn giản. Tính khí thay đổi thất thường dễ nổi nóng, dễ gây mâu thuẫn với người khác. Chú ý chức năng của dạ dày.

体 - tǐ (Thể)

Nghĩa gốc: 体 là chữ hội ý, do chữ Nhân đứng (亻) và chữ Bản (本) hợp thành 2 bộ phận phải trái. Chữ phồn thể viết là 體, là chữ hình thanh, chữ Cốt (骨) tượng hình, chữ Phong (豊) tượng thanh. Nghĩa gốc chỉ bộ vị của thân thể.

Đặc trưng tính cách: Thận trọng, có nguyên tắc, ôn hòa, kín đáo, lãng mạn, dễ mềm lòng. Tâm tư phức tạp, trầm tĩnh, nghiêm túc, kiệm lời, lời nói có chủ ý, nhiều uy lực, thiếu tấm lòng bao dung độ lượng và vị tha. Biết cách chăm lo cho gia đình và người thân, bình tĩnh, vững vàng trong những tình huống nguy nan, giỏi giữ bí mật, kín đáo trong chuyện riêng tư. Tính cách cương trực, tự lực tự cường, có chí tiến thủ, thích được người khác tôn trọng, tán dương. Khả năng quan sát tốt, trí nhớ tốt, thích sạch sẽ, thích hoạt động về đêm.

偯 - tǐ (Thích)

Nghĩa gốc: 偯 là chữ hình thanh, chữ Nhân (人) tượng hình, chữ Châu 周 tượng thanh. Chữ 偯 và chữ Thảng (傥) kết hợp với nhau thành từ 倜傥 (hào phóng). Nghĩa gốc là đặc biệt, tư tưởng ưu việt.

Đặc trưng tính cách: Nhiệt tình, là người hoài cổ, mềm yếu, lòng tự trọng cao, coi trọng thể diện, coi trọng tình thân, tình bạn, bảo thủ, thận trọng, dễ che giấu cảm xúc, kín đáo, làm việc không do dự. Tâm tư phức tạp, không dễ đoán biết, khó nắm bắt nội tâm.

天 - tiān (Thiên)

Nghĩa gốc: 天 trong chữ giáp cốt, chữ kim văn giống như hình người nhô đầu ra ngoài. Chữ 天 trong chữ triện là chữ hội ý, do 2 bộ Nhất (一) và Đại (大) hợp thành, chỉ nơi đỉnh cao nhất không còn nơi nào cao hơn. Nghĩa gốc của 天 chỉ đỉnh đầu, sau này chỉ bầu trời.

Đặc trưng tính cách: Ôn hòa, lương thiện, dễ mềm lòng, là người hoài niệm, sống tràn tình cảm, coi trọng tình thân, tình bạn. Thích hợp làm việc trong ngành dịch vụ, truyền thông.

添 - tiān (Thiêm)

Nghĩa gốc: 添 là chữ hình thanh, bộ chấm Thủy (氵) tượng hình, chữ Thiểm (忝) tượng thanh. Nghĩa gốc là gia tăng, tăng thêm.

Đặc trưng tính cách: Thông minh, có tài, nhiệt tâm, nhiệt tình, lạc quan, thích thể hiện, coi trọng thể diện, nhiều chủ ý, thích tranh luận, thích quyền thế, tâm trạng thay đổi nhanh, dễ giận dễ nguôi, thích sự mới mẻ, thích phiêu lưu mạo hiểm, làm việc dựa theo nguyên tắc của bản thân. Ngoài mềm yếu, bên trong mạnh mẽ, quan hệ bạn bè rộng nhưng nông. Đa sầu đa cảm, tâm tư phức tạp, có khả năng động viên an ủi người khác nhưng lại khó tự giải tỏa khúc mắc cho bản thân. Là một người kín đáo. Chú ý các bộ phận vai và bàng quang.

恬 - tián (Điềm)

Nghĩa gốc: 恬 là chữ hình thanh, chữ Tâm đứng (忄) tượng hình, chữ Thiệt (舌) tượng thanh. Nghĩa gốc biểu thị an hòa, yên tĩnh. Nghĩa mở rộng là điềm tĩnh, không lay chuyển.

Đặc trưng tính cách: Tính cách cương nghị, quật cường, hiếu thắng, có khí phách, dám làm dám chịu, nhiệt tâm, nhiệt tình, lạc quan, lòng tự trọng cao, có tài, nhiều chủ ý, giỏi tranh luận, ham quyền thế, nóng nảy, dễ giận dễ nguôi. Thích động não, thẳng thắn, dễ làm tổn thương người khác. Tâm trạng thay đổi nhanh. Trọng mưu lược, có tham vọng quyền lực, không thích bị trói buộc, không thích phụ thuộc vào người khác. Quan hệ giao tiếp rộng nhưng nông, khi rơi vào tình cảnh khó khăn, thường ít nhận được sự trợ giúp. Dễ bị tình cảm chi phối đến suy nghĩ và hành động.

甜 - tián (Điềm)

Nghĩa gốc: 甜 là chữ hội ý, do chữ Thiệt (舌) biểu thị cơ quan phân biệt mùi vị và chữ Cam (甘) biểu thị vị ngọt ngào của mía hội ý với nhau. Ngọt trong ngũ vị là vị mà nhiều người cảm thấy thích và dễ chịu nhất.

Đặc trưng tính cách: Giỏi suy tính, tinh tế, tinh thần cảnh giác cao, chu đáo, có khuynh hướng bảo thủ, tự đắc. Có khả năng quản lý tài chính, trí nhớ tốt, thiếu quyết đoán, không có khả năng duy trì các mối quan hệ giao tiếp, không dễ tin người khác.

窕 - tiǎo (Điệu)

Nghĩa gốc: 窕 là chữ hình thanh, chữ Huyệt (穴) tượng hình, chữ Triệu (兆) tượng thanh. Nghĩa gốc chỉ hình dáng yểu điệu. Nghĩa mở rộng chỉ đẹp đẽ.

Đặc trưng tính cách: Thận trọng, bình tĩnh trong những tình huống nguy nan, khéo léo xử lý tình huống. Bảo thủ, thận trọng, coi trọng cảm giác thăng bằng, coi trọng thể diện, đề cao danh dự, để ý đến đánh giá và cảm nhận của người khác, dễ căng thẳng, làm việc coi trọng kỹ xảo. Là người kín đáo, khó đoán biết nội tâm.

铁 - tiě (Thiết)

Nghĩa gốc: 铁 là chữ hình thanh, bộ Kim (钅) tượng hình, chữ Thất (失) tượng thanh. Trong chữ cổ viết là 銕 cũng là chữ hình thanh, chữ Kim tượng hình, chữ Di (夷) tượng thanh. Chữ triện viết là 鐵. 鐵 là phồn thể của 铁. Nghĩa gốc của 铁 là kim loại màu đen có tính chất rắn.

Đặc trưng tính cách: Cao thượng, tự tôn, cương trực, thẳng thắn, không biết ngụy trang, chăm chỉ, là người theo chủ nghĩa lý tưởng. Có nguyên tắc, ôn hòa, trọng tình cảm, có tấm lòng bao dung, nghĩa khí, hơi mềm yếu, thiếu quyết đoán. Dám làm dám chịu, có tính phản kháng mạnh, có tham vọng quyền lực, không thích bị trói buộc, không thích phụ thuộc vào người khác. Ưa động não, có tài giao tiếp, biết cách kết nối và điều hòa, biết cách nắm bắt cơ hội. Hào hiệp, thích giúp đỡ người khác, làm việc cứng nhắc, dễ bị tình cảm chi phối. Trong cuộc sống ít nhận được sự hỗ trợ. Quan niệm về tiền khá bừa bãi. Tình duyên tốt.

廷 - tíng (Đình)

Nghĩa gốc: 廷 là chữ hình thanh, bộ Dẫn (廴) tượng hình, chữ Nhâm (壬) tượng thanh. Trong kim văn, đường gấp khúc bên phải biểu thị cung đình, trong cung có đất, bên phải là một người đứng quay mặt về bên trái.

Đặc trưng tính cách: Có khí phách, thông minh, giỏi tranh luận, tính cách mạnh mẽ, có chủ kiến, chăm chỉ, năng động, lương thiện, ôn hòa, là người hoài cổ. Tràn đầy sinh lực, ý trí hơn người, thích phô trương thanh thế. Coi trọng tình thân, tình bạn, coi trọng thể diện, lòng tự trọng cao, thích gần gũi người già, trẻ nhỏ, yêu động vật. Tính cách quật cường, yêu ghét rõ ràng, không dễ thay đổi, không dễ thỏa hiệp.

亭 - tíng (Đình)

Nghĩa gốc: 亭 là chữ hình thanh, chữ Cao (高) tỉnh lược bộ Khẩu (口) tượng hình, chữ Đinh (丁) tượng thanh. Nghĩa gốc chỉ nơi mà mọi người nghỉ chân, đặc chỉ những nơi được thiết kế ven đường cung cấp thức ăn và chỗ ở cho người đi đường xa thời xưa.

Đặc trưng tính cách: Nhiệt tâm, nhiệt tình, mạnh mẽ, biết suy tính, có tài giao tiếp. Đôi khi cố chấp, thường giữ vai trò gắn kết trong mối quan hệ xã giao. Biết cách chăm sóc mình và người thân. Là người kín đáo, ít chia sẻ chuyện riêng tư, khó đoán biết nội tâm. Chú ý bộ phận chân dễ bị tổn thương.

Nguồn: Danh Tính Học Toàn Thư – Bạch Huyết.

Kiều Oanh Trần

Tác giả

Kiều Oanh Trần

Nghiên cứu Mệnh lý - Tử vi - Tâm lý học

Theo dõi trên Facebook

Chia sẻ bài viết

FacebookXLinkedInZalo
Quay lại Ứng Dụng Thực Tế