Bài tổng quan
Đồi mồi, nét mày kẻ xanh và viên ngọc trong giếng sâu
Một loài bò sát mai cứng như rùa, nét kẻ mày xanh đen làm đẹp cho các cô gái xưa, và một miếng ngọc sáng nằm dưới đáy giếng sâu — đó là ba hình ảnh gốc của các chữ Đại, Đan trong kho chữ Hán đặt tên. Tính cách của người mang những chữ này cũng khác biệt rõ rệt…
Mục lục · 3 phần
Một loài bò sát mai cứng như rùa, nét kẻ mày xanh đen làm đẹp cho các cô gái xưa, và một miếng ngọc sáng nằm dưới đáy giếng sâu — ba hình ảnh gốc rất khác nhau của các chữ Đại, Đan trong kho chữ Hán đặt tên.
玳 - dài (Đại)
Nghĩa gốc: Nghĩa gốc chỉ một loại động vật bò sát giống như rùa.
Đặc trưng tính cách: Cao quý, lòng tự tôn lớn, biết cách thu hút người khác, cố chấp. Quan hệ xã giao hạn chế. Lương thiện, ôn hòa, dễ mềm lòng. Thông minh, có tài, tính phòng vệ cao, làm việc thận trọng và chắc chắn. Tính tình bướng bỉnh, không chủ động theo đuổi sự giàu có nhưng phúc lộc không cầu mà tự đến. Nhân duyên tốt, chú trọng ngoại hình, coi trọng tình thân, tình bạn, thích gần gũi người già, trẻ em, yêu động vật. Đường đời phải trải qua nhiều rèn luyện, thử thách mới có thể thành công. Dễ có bệnh di truyền.
黛 - dài (Đại)
Nghĩa gốc: Nghĩa gốc chỉ một loại màu xanh đen, thời xưa con gái thường dùng để kẻ lông mày, làm cho chân mày trông càng đẹp hơn, nghĩa rộng chỉ chân mày đẹp của người phụ nữ.
Đặc trưng tính cách: Lương thiện, ôn hòa, dễ mềm lòng, giàu lòng cảm thông, hướng nội. Cứng rắn, thông minh có tài, tính phòng vệ cao, làm việc luôn thận trọng và chắc chắn. Có tấm lòng bao dung, trực giác nhạy bén, nhiều chủ ý, thích được khen ngợi, tán dương, thích bay cao vươn xa, quan hệ xã giao rộng mà không sâu. Khi đã rơi vào hoàn cảnh khó khăn thường thiếu tinh thần quyết tâm vượt qua. Làm việc do dự, thiếu quyết đoán, không quả quyết, phản ứng chậm trước những sự việc bất ngờ. Thường dễ bị tình cảm chi phối.
丹 - dān (Đan)
Nghĩa gốc: Là chữ chỉ sự, chữ 丹 trong chữ giáp cốt giống như hình ảnh trong giếng có một miếng ngọc.
Đặc trưng tính cách: Thông minh, có trí tuệ, quyết đoán, có bản lĩnh. Hành động nhanh nhẹn, dứt khoát, chắc chắn, giỏi ngụy trang. Có quyết tâm và nghị lực vượt lên hoàn cảnh.
